| 1 |
Nguyễn Thị Thừa |
Thành phố Quy Nhơn |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong dạy học môn Tiếng Việt lớp 3 theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 2 |
Nguyễn Thị Phương |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng môi trường sử dụng tiếng Anh tại trường THPT Bình Dương theo định hướng ngôn ngữ thứ hai |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 3 |
Nguyễn Thị Mộng Vân |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng môi trường sử dụng tiếng Anh tại trường THPT Bình Dương theo định hướng ngôn ngữ thứ hai |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 4 |
Bùi Thị Ngọc Ánh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Thiết kế “Phiếu bài tập số hóa” tích hợp mã QR và video AI giúp cá nhân hóa lộ trình sửa lỗi hình học cho học sinh lớp 12 trong ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 5 |
Hoàng Thị Diệu Loan |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp ngăn ngừa hành vi dụ dỗ, bắt cóc trực tuyến (online) đối với học sinh trường THPT Trần Quốc Tuấn, năm học 2025 – 2026. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 6 |
NGUYỄN THỊ THANH SEN |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp ngăn ngừa hành vi dụ dỗ, bắt cóc trực tuyến (online) đối với học sinh trường THPT Trần Quốc Tuấn, năm học 2025 - 2026 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 7 |
Nguyễn Thị Ngân Vang |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Thiết kế và sử dụng TestgenApp nhằm hỗ trợ giáo viên xây dựng nhanh bộ test trong dạy học lập trình |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 8 |
Mai NgọcLinh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
CHẾ TẠO VẬT LIỆU HẤP PHỤ KHÍ ĐỘC TỪ BIOCHAR/ CARBON-DOTS ỨNG DỤNG CHO MẶT NẠ LỌC KHÍ THOÁT HIỂM CHÁY |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 9 |
Nguyễn Thị Khuyên |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Nâng cao năng lực sử dụng trí tuệ nhân tạo nhằm phát triển tư duy phản biện cho học sinh lớp 12 thông qua mô hình học tập C.P.A và bộ công cụ "Smart AI Thinker" trong dạy học tích hợp liên môn Toán - Tin tại trường THPT Lý Thường Kiệt |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 10 |
Nguyễn Thị Tình |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Nâng cao năng lực sử dụng trí tuệ nhân tạo nhằm phát triển tư duy phản biện cho học sinh lớp 12 thông qua mô hình học tập C.P.A và bộ công cụ "Smart AI Thinker" trong dạy học tích hợp liên môn Toán - Tin tại trường THPT Lý Thường Kiệt |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 11 |
Trịnh Hoàng Nha |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong tham mưu, quản lý và thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 12 |
Nguyễn Phong Hải |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong tham mưu, quản lý và thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 13 |
Trần Thị Tỉnh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng và khai thác học liệu số trên K12Online nhằm nâng cao chất lượng dạy học môn Ngữ văn tại trường THPT Lương Thế Vinh, xã Kbang, tỉnh Gia Lai |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 14 |
Hồ Đình Thanh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giải pháp xây dựng hệ sinh thái hỗ trợ sáng tạo gắn với hoạt động STEM nhằm nâng cao chất lượng Cuộc thi Sáng tạo thanh thiếu niên, nhi đồng tỉnh Gia Lai |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 15 |
Hà Ngọc Cương |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng và khai thác học liệu số trên K12Online nhằm nâng cao chất lượng dạy học môn Ngữ văn tại trường THPT Lương Thế Vinh, xã Kbang, tỉnh Gia Lai |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 16 |
Nguyễn Văn Long |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giải pháp xây dựng hệ sinh thái hỗ trợ sáng tạo gắn với hoạt động STEM nhằm nâng cao chất lượng Cuộc thi Sáng tạo thanh thiếu niên, nhi đồng tỉnh Gia Lai |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 17 |
Trần Thị Nga |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng và sử dụng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Đúng – Sai trong dạy học chủ đề Hydrocarbon Hóa học 11 theo định hướng phát triển năng lực học sinh |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 18 |
Phan Thị Thu An |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Triển khai dạy học STEAM môn Hoá học thông qua bài học và hoạt động trải nghiệm, khơi nguồn đam mê sáng tạo, khởi nghiệp cho học sinh THPT |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 19 |
Trần Thị Thuỳ Dung |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Tích hợp các công cụ AI nhằm phát triển năng lực đọc – hiểu văn bản truyện cho học sinh lớp 11 trong dạy học Bài 1: Câu chuyện và điểm nhìn trong truyện kể. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 20 |
Phan Văn Hà |
Thành phố Quy Nhơn |
Xây dựng bộ công cụ đánh giá trong dạy học STEM Hóa học theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 21 |
Mai Thị Thanh Tâm |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Triển khai dạy học STEAM môn Hoá học thông qua bài học và hoạt động trải nghiệm, khơi nguồn đam mê sáng tạo, khởi nghiệp cho học sinh THPT |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 22 |
ĐỖ THỊ DƠN |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Khai thác công cụ Gemini trong dạy học môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật để phát huy năng lực tự học và năng lực số cho học sinh lớp 12. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 23 |
Mai Thị Thanh Tâm |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Triển khai dạy học STEAM môn Hoá học thông qua bài học và hoạt động trải nghiệm, khơi nguồn đam mê sáng tạo, khởi nghiệp cho học sinh THPT |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 24 |
Dương Gia Huy |
Thị xã Hoài Nhơn |
Xây dựng bộ công cụ đánh giá trong dạy học STEM Hóa học theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 25 |
Đặng Thành Trung |
Khác |
Ứng dụng kỹ thuật can thiệp Office Open XML xây dựng phần mềm TK_Mix hỗ trợ kiểm định chất lượng và trộn đề trắc nghiệm. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 26 |
Trần Ngọc Anh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giải pháp huy động nguồn lực xã hội hóa giáo dục từ cựu học sinh và các tổ chức, cá nhân nhằm nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện tại Trường THPT Số 1 Phù Mỹ |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 27 |
NGUYỄN THỊ HỒNG PHƯỢNG |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
“Phát triển năng lực lập kế hoạch kinh doanh cho học sinh lớp 10 thông qua hoạt động trải nghiệm Hội chợ Xuân”. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 28 |
NGUYỄN THỊ HỒNG PHƯỢNG |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
“Phát triển năng lực lập kế hoạch kinh doanh cho học sinh lớp 10 thông qua hoạt động trải nghiệm Hội chợ Xuân”. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 29 |
Nguyễn Hồng Hạnh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Lựa chọn bài tập phát triển thể lực chung trong môn bóng chuyền cho nữ học sinh khối 11 Trường THPT Trưng Vương. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 30 |
Phạm Thị Mỹ Lệ |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phát triển năng lực tự học và năng lực số cho học sinh THPT thông qua hoạt động tự học Tiếng Anh theo chủ đề gắn với sản phẩm học tập số. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 31 |
Nguyễn Thị Minh Tâm |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phát triển năng lực tự học và năng lực số cho học sinh THPT thông qua hoạt động tự học Tiếng Anh theo chủ đề gắn với sản phẩm học tập số. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 32 |
LÊ THỊ YÊN |
Khác |
Giải pháp nâng cao hiệu quả tổ chức các cuộc thi tìm hiểu Pháp luật thông qua mô hình phối hợp giữa Tổ chuyên môn và Đoàn thanh niên tại trường THPT Pleiku. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 33 |
ĐINH THỊ MỸ HẰNG |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giải pháp nâng cao hiệu quả tổ chức các cuộc thi tìm hiểu Pháp luật thông qua mô hình phối hợp giữa Tổ chuyên môn và Đoàn thanh niên tại trường THPT Pleiku. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 34 |
QUẢNG THỊ KIỆP |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Tổng hợp protein nhân tạo bằng mô hình tế bào vi khuẩn E.coli để phòng ngừa bệnh tay chân miệng |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 35 |
Hà Thị Hoài Phương |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phát triển năng lực số cho học sinh lớp 11 trong dạy học bài “Ghi chép và tưởng tượng trong kí” (bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) tại trường THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 36 |
Hồ Đình Nam |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Nghiên cứu và đề xuất giải pháp sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) nhằm giúp học sinh phát triển năng lực tư duy phản biện ở trường THPT Nguyễn Trãi |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 37 |
Hồ Đình Nam |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Nghiên cứu và đề xuất giải pháp sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) nhằm giúp học sinh phát triển năng lực tư duy phản biện ở trường THPT Nguyễn Trãi |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 38 |
Đào Thị Kim Hà |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Mô hình “Vòng tròn an toàn 4 lớp” trong phòng ngừa bạo lực học đường ở trường THPT |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 39 |
Đoàn Thị Mỹ Chi |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Mô hình “Vòng tròn an toàn 4 lớp” trong phòng ngừa bạo lực học đường ở trường THPT |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 40 |
Lê Tây Nguyên |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Dạy học tích hợp nội dung phòng chống tham nhũng vào một số đơn vị kiến thức thuộc chủ đề “Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam” môn Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 tại Trường THPT chuyên Hùng Vương. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 41 |
HỒ DIỆU HƯƠNG |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng quy trình hướng dẫn học sinh lớp 10 kiểm chứng thông tin pháp luật trên môi trường số trong dạy học môn Giáo dục kinh tế và pháp luật. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 42 |
Đào Thủy Hậu |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng mô hình “Chi đoàn số” trong việc xây dựng Hệ thống tài liệu tương tác thông minh tại Trường THPT số 2 Phan Bội Châu. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 43 |
Phạm Thị Thu Bình |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng mô hình “Chi đoàn số” trong việc xây dựng Hệ thống tài liệu tương tác thông minh tại Trường THPT số 2 Phan Bội Châu. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 44 |
NGUYỄN THỊ KIỀU |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phát triển năng lực số cho học sinh THPT qua dự án STEM ứng dụng AI và kỹ thuật dạy học Jigsaw. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 45 |
TRẦN QUỐC QUÂN |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Chế tạo bộ thí nghiệm cơ học thông minh và xây dựng nền tảng IoT (lab.vatli365.vn) nhằm nâng cao chất lượng dạy học thực hành Vật lí 10 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 46 |
ĐẶNG QUANG HIỂN |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Chế tạo bộ thí nghiệm cơ học thông minh và xây dựng nền tảng IoT (lab.vatli365.vn) nhằm nâng cao chất lượng dạy học thực hành Vật lí 10 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 47 |
Lang Trường Vũ |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số giải pháp thiết kế hoạt động Mở đầu hiệu quả trong dạy học Toán 10 theo định hướng phát triển năng lực học sinh. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 48 |
Nguyễn Nhật Tân |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số giải pháp thiết kế hoạt động Mở đầu hiệu quả trong dạy học Toán 10 theo định hướng phát triển năng lực học sinh. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 49 |
Bùi Xuân Dũng |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng mô hình 4E tích hợp trải nghiệm liên môn nhằm đặt nền tảng sử dụng Tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai cho học sinh lớp 11 tại Trường THPT Trần Quang Diệu |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 50 |
Nguyễn Thị Út Tuyền |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng mô hình 4E tích hợp trải nghiệm liên môn nhằm đặt nền tảng sử dụng Tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai cho học sinh lớp 11 tại Trường THPT Trần Quang Diệu |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 51 |
VƯƠNG TRƯỜNG QUÂN |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Sử dụng cảm biến khảo sát các dạng chuyển động thẳng trong chương trình Vật lí Trung học phổ thông |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 52 |
HUỲNH XUÂN LÂM |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Sử dụng cảm biến khảo sát các dạng chuyển động thẳng trong chương trình Vật lí Trung học phổ thông |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 53 |
Nguyễn Thị Ngọc Cẩn |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phát triển năng lực số cho học sinh lớp 10 thông qua công tác chủ nhiệm lớp tại Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 54 |
TRƯƠNG THỊ THẾ ĐĂNG |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Tổ chức dạy học Vật lí bằng thí nghiệm gắn bảng nhằm phát triển năng lực học sinh trung học phổ thông |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 55 |
TRẦN HÀ NHƯ THẢO |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Vận dụng nguyên tắc tuyến tính trong xây dựng chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Lịch sử tại trường Trung học phổ thông số 3 An Nhơn. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 56 |
TRẦN NHẬT TRUNG |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Tổ chức dạy học Vật lí bằng thí nghiệm gắn bảng nhằm phát triển năng lực học sinh trung học phổ thông |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 57 |
LÊ THỊ HUYỀN |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Vận dụng nguyên tắc tuyến tính trong xây dựng chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Lịch sử tại trường Trung học phổ thông số 3 An Nhơn. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 58 |
Nguyễn Thị Hương Anh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số biện pháp hình thành kĩ năng phòng tránh bị xâm hại cho học sinh tiểu học tại trường Tiểu học Trần Quý Cáp, năm học 2025-2026. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 59 |
Nguyễn Thị Hương Anh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số biện pháp hình thành kĩ năng phòng tránh bị xâm hại cho học sinh tiểu học tại trường Tiểu học Trần Quý Cáp, năm học 2025-2026. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 60 |
Đinh Thị Ái Vân |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
“Một số biện pháp Xây dựng nề nếp học tập tích cực nhằm phát huy phẩm chất và năng lực cho học sinh lớp 1 tại Trường Tiểu học Trần Quý Cáp.” |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 61 |
Đinh Thị Ái Vân |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
“Một số biện pháp Xây dựng nề nếp học tập tích cực nhằm phát huy phẩm chất và năng lực cho học sinh lớp 1 tại Trường Tiểu học Trần Quý Cáp.” |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 62 |
Trần Xuân Tình |
Khác |
Tác động của hoàn cảnh địa lí, các trung tâm khí áp và hoàn lưu khí quyển đến khí hậu Việt Nam |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
78-2026/CNSK |
|
| 63 |
Đào Nguyễn Tiểu Quyên |
Khác |
Tư duy tuyến tính trong đọc hiểu - Giải pháp bồi dưỡng học sinh tham dự Kỳ thi chọn học sinh quốc gia trung học phổ thông năm học 2024-2025 môn Tiếng Anh đạt thành tích cao. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
58-2026/CNSK |
|
| 64 |
Trần Thị Mỹ Nhung |
Khác |
Một số giải pháp giúp học sinh học tốt môn Toán lớp Một thông qua hoạt động trải nghiệm |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
47-2026/CNSK |
|
| 65 |
Hồ Văn Hoàng |
Khác |
Biện pháp nâng cao hứng thú học tập môn mĩ thuật theo định hướng phát triển năng lực của học sinh ở trường tiểu học |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
40-2026/CNSK |
|
| 66 |
Nguyễn Thị Hường |
Khác |
Các giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động Đội trong trường Tiểu học |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
39-2026/CNSK |
|
| 67 |
Trần Thị Mỹ Lệ |
Khác |
Biện pháp nâng cao năng lực thực hiện các phép tính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 cho học sinh lớp 2 |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
38/2026/CNSK |
|
| 68 |
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh |
Khác |
Nâng cao năng lực giao tiếp và hợp tác trong công tác chủ nhiệm lớp |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
33/2026/CNSK |
|
| 69 |
Nguyễn Thành Nguyên |
Khác |
Một số giải pháp giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo khi dạy về các chủ đề năng lượng và sự biến đổi trong chương trình môn Khoa học tự nhiên |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
32/2026/CNSK |
|
| 70 |
Nguyễn Thanh Trầm |
Khác |
Một số giải pháp tạo hứng thú học tập và phát triển năng lực giao tiếp toán học cho học sinh thông qua dạy học Hình học 7 |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
21/2026/CNSK |
|
| 71 |
Nguyễn Quốc Kha và Dương Đỗ Hồng Nhẫn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đánh giá kết quả sớm điều trị sỏi đoạn cuối ống mật chủ bằng kỹ thuật nội soi mật tuỵ ngược dòng tại Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
11/2026/CNSK |
|
| 72 |
Huỳnh Tấn Trí |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đánh giá kết quả tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ bằng Laser Holmium dưới hướng dẫn siêu âm tại Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
10/2026/CNSK |
|
| 73 |
Châu Ngọc Tuấn |
Văn phòng Tỉnh ủy |
Một số giải pháp mới trong công tác lãnh đạo nhằm xây dựng hệ thống chính trị cấp xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số ở tỉnh Gia Lai đáp ứng yêu cầu trong bối cảnh mới |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
02/2026/CNSK |
|
| 74 |
Phạm Anh Tuấn |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp nâng cao kết quả “Bộ Chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp” theo Quyết định 766/QĐ-TTg ngày 23/6/2022 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
01/2026/CNSK |
|
| 75 |
Thái Thị Hiết - Phạm Thị Hồng Vân |
Huyện Phù Cát |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo AI giúp học sinh tăng cường ghi nhớ từ vựng và tương tác giao tiếp tiếng Anh hiệu quả |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
49-2026/CNSK |
|
| 76 |
Phan Diệu Hạnh |
Huyện Phù Cát |
Biện pháp sáng tạo giúp học sinh lớp 7 phát triển kỹ năng nói trong tiết Communication. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 77 |
Nguyễn Thị Nhàng |
Huyện Phù Cát |
Phát triển năng lực đọc hiểu cho học sinh lớp 7 thông qua rèn luyện kĩ năng làm đề đọc hiểu trong dạy học môn Ngữ văn |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 78 |
Lê Thị Chu Loan |
Huyện Phù Cát |
Lồng ghép bảo vệ môi trường dạy KHTN góp phần nâng cao ý thức học sinh và chất lượng bộ môn |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 79 |
Trần Thị Hiển - Nguyễn Tấn Võ |
Huyện Phù Cát |
HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 7 LÀM TOÁN VỀ TỈ LỆ THỨC, TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 80 |
Trần Thị Tuyết Anh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giúp học sinh yêu thích và hứng thú khi học dân ca trong môn Nghệ thuật (Âm nhạc) ở trường THCS Bồng Sơn. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 81 |
LÊ THỊ SƯƠNG |
Khác |
Một số biện pháp trong dạy học Tiếng việt lớp 7 nhằm tạo hứng thú và phát huy tính chủ động học tập của học sinh dân tộc thiểu số tại trường TH-THCS Quang Trung xã IaTul |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 82 |
LÊ THỊ SƯƠNG |
Khác |
Một số biện pháp trong dạy học Tiếng việt lớp 7 nhằm tạo hứng thú và phát huy tính chủ động học tập của học sinh dân tộc thiểu số tại trường TH-THCS Quang Trung xã IaTul |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 83 |
Phan Đức Thuận |
Khác |
“Nâng cao kĩ năng và hứng thú học tập của học sinh bằng cách tổ chức các hoạt động trải nghiệm và trò chơi khi giảng dạy phân môn Hóa học Khoa học tự nhiên 6”. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 84 |
Nguyễn Ngọc Toàn |
Huyện Phù Mỹ |
Xây dựng lớp học thân thiện, học sinh tích cực gắn với công nghệ số trong công tác chủ nhiệm nhằm giáo dục toàn diện học sinh lớp 5. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
46-2026/CNSK |
|
| 85 |
NGUYỄN THỊ KIM BẰNG |
Huyện Phù Mỹ |
Một số biện pháp giáo dục và hỗ trợ rối loạn tâm lý cho trẻ 4-5 tuổi ở trường mầm non |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 86 |
Trương Thị Ngọc Quyên |
Thị xã Hoài Nhơn |
Áp dụng một số hình thức trải nghiệm sáng tạo trong hoạt động Nói và nghe, môn Ngữ văn 6 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 87 |
PHAN NGỌC NHANH |
Khác |
“ Lựa chọn và sử dụng có hiệu quả một số bài tập trong huấn luyện đội tuyển Bóng chuyền Nữ học sinh THCS” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 88 |
Nguyễn Thị Nhật Ny |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng AI nâng cao chất lượng dạy Toán lớp 5 |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
27-2026/CNSK |
|
| 89 |
HUỲNH THỊ PHƯƠNG + HÀ XUÂN MINH |
Khác |
“Một số giải pháp tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho học sinh trong dạy học và hoạt động giáo dục để nâng cao chất lượng giáo dục” |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
29-2026/CNSK |
|
| 90 |
PHAN THỊ NGỌC THỂ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp giúp học sinh năng khiếu môn Tin ở tiểu học ứng dụng hiệu quả ngôn ngữ lập trình Scratch. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 91 |
BÙI THỊ VƯƠNG |
Huyện Phù Mỹ |
“Sử dụng hằng đẳng thức bình phương một tổng, một hiệu giúp học sinh lớp 9 phát triển năng lực giải quyết vấn đề”. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
36-2026/CNSK |
|
| 92 |
Trần Thị Kim Thảo |
Khác |
Một số biện pháp kết hợp nghệ thuật dân gian vào hoạt động làm quen văn học cho trẻ mầm non 3- 4 tuổi |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 93 |
Nguyễn Thị Thúy Dung |
Khác |
Biện pháp nâng cao chất lượng giúp cho trẻ 5-6 tuổi mạnh dạn, tự tin bước vào lớp 1 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 94 |
NGUYỄN THỊ THANH TÂM |
Khác |
“Đưa phương pháp giáo dục STEAM vào hoạt động khám phá khoa học cho trẻ 4 – 5 tuổi tại trường Mẫu giáo Hương Sen.” |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
13-2026/CNSK |
|
| 95 |
TRƯƠNG ÁNH HỒNG |
Khác |
“Nâng cao chất lượng, tạo sự hứng thú cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi trong quá trình tham gia hoạt động làm quen với tác phẩm văn học” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 96 |
Trần Thị Mỹ Phường |
Khác |
Một số giải pháp nâng cao chỉ số phục vụ người dân và doanh nghiệp trên địa bàn phường |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 97 |
Nguyễn Thị Minh Thảo |
Khác |
“Một số biện pháp hướng dẫn, hỗ trợ giáo viên đổi mới hoạt động chơi ở các góc theo hướng giáo dục hiện đại Steam tại Trường Mẫu giáo Hương Sen” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 98 |
NGUYỄN THỊ XUÂN NƯƠNG |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giúp học sinh lớp 1 hình thành, phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua công tác chủ nhiệm lớp |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
28-2026/CNSK |
|
| 99 |
Lê Văn Phưởng |
Khác |
“Ứng dụng công nghệ số để chuyển hình ảnh, văn bản sang đoạn phim (clip) trong việc dạy và học Tiếng Anh cấp THCS .” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 100 |
Bùi Thị Tâm |
Khác |
Phát triển năng lực số, giáo dục kỹ năng an toàn trên không gian mạng cho học sinh THCS để nâng cao chất lượng trong công tác chủ nhiệm. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
34-2026/CNSK |
|
| 101 |
La Thị Xuyên |
Khác |
Nâng cao hiệu quả công tác chủ nhiệm lớp 4C trường Tiểu học số 2 Tam Quan Bắc bằng cách sử dụng công cụ trực quan và phần mềm Quizizz. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
25-2026/CNSK |
|
| 102 |
Nguyễn Thành Đạt |
Thị xã Hoài Nhơn |
Vận dụng một số phần mềm để nâng cao hiệu quả công tác chủ nhiệm lớp đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số hiện nay |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
26-2026/CNSK |
|
| 103 |
Trần Thị Tuyết Trinh |
Khác |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong ôn tập môn Toán ở trường THCS |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
31-2026/CNSK |
|
| 104 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Khác |
Tích hợp giáo dục quyền con người trong hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 9 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 105 |
Lê Văn Hảo |
Khác |
Một số biện pháp nâng cao năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết vấn đề thực tiễn trong môn Khoa học tự nhiên. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
35-2026/CNSK |
|
| 106 |
HUỲNH THỊ HƯƠNG |
Khác |
“Nâng cao hiệu quả phát triển tư duy và kỹ năng hợp tác cho trẻ 4 – 5 tuổi thông qua việc thiết kế, sưu tầm một số trò chơi mới” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 107 |
LÊ THỊ THUÝ NGA |
Khác |
“Biện pháp phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ 5-6 tuổi thông qua hoạt động kể chuyện sáng tạo ở trường mầm non” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 108 |
Nguyễn Thị Nhi Nữ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp bồi dưỡng phẩm chất yêu nước cho học sinh lớp 4 qua việc trải nghiệm các câu chuyện lịch sử trong công tác chủ nhiệm lớp |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 109 |
NGUYỄN THỊ THANH THẢO |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tích hợp vẻ đẹp làng nghề nhằm bảo tồn và phát huy giá trị truyền thống của địa phương thông qua dạy- học môn Nghệ thuật (mĩ thuật) lớp 4. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 110 |
Trần Thị Như Quỳnh |
Khác |
“Đổi mới hình thức dạy học nhằm nâng cao chất lượng làm quen với toán cho trẻ 5-6 tuổi”. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 111 |
Huỳnh Thị Kim Giang |
Khác |
Biện pháp phối hợp với phụ huynh tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho trẻ 5 – 6 tuổi ở trường mầm non. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 112 |
NGÔ ĐỨC VÂN |
Khác |
Áp dụng phương pháp dạy học thực nghiệm vào dạy học hằng đẳng thức. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
30-2026/CNSK |
|
| 113 |
TRẦN THỊ KIỀU LOAN |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Biện pháp nâng cao hiệu quả giáo dục giới tính – cùng học sinh lớp 5 vượt qua tuổi dậy thì thông qua công tác chủ nhiệm lớp”. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
24-2026/CNSK |
|
| 114 |
Trần Văn Thân |
Khác |
SÁNG KIẾN NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN Ở TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 115 |
NGUYỄN DẠ LAN |
Thành phố Quy Nhơn |
"Vận dụng đa dạng các hình thức giáo dục âm nhạc để phát huy tính tích cực và khả năng sáng tạo cho trẻ 4–5 tuổi tại Trường Mầm non Quy Nhơn" |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 116 |
TRẦN THỊ NGỌC HẰNG |
Thành phố Quy Nhơn |
Xây dựng nền tảng dinh dưỡng và sức khoẻ vững chắc cho trẻ 3-4 tuổi thông qua các trải nghiệm giáo dục đa dạng tại trường mầm non Quy Nhơn |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 117 |
Võ Thị Thanh Nga |
Khác |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) tạo sự hứng thú cho học sinh trong dạy và học môn Giáo dục công dân 8 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 118 |
Nguyễn Thị Tình |
Thành phố Quy Nhơn |
“Vận dụng các hình thức giáo dục trải nghiệm và tích hợp trò chơi sáng tạo nhằm nâng cao hiệu quả làm quen chữ cái cho trẻ 5-6 tuổi tại Trường Mầm non Quy Nhơn” |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
12-2026/CNSK |
|
| 119 |
MAI THỊ CHI THOA |
Thành phố Quy Nhơn |
Nâng cao chất lượng hoạt động ngoại khóa thông qua mô hình học tập trải nghiệm- sáng tạo- kết nối tại trường mầm non Quy Nhơn |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 120 |
Phạm Ngọc Hoan |
Khác |
Mô hình " Khu phố số - Kết nối mọi nhà" lan toả chuyển đổi số tại cộng đồng, người dân tra cứu thông tin chính thống bằng QR |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 121 |
Hoàng Thị Thu |
Khác |
Quản lý hoạt động trải nghiệm ngoài giờ chính khóa nhằm phát triển toàn diện cho học sinh Trường Tiểu học Ia Nhin, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 122 |
Nguyễn Thị Hiền Diệu |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng công nghệ số trong dạy học môn Toán lớp 4 theo Chương trình GDPT 2018 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 123 |
PHẠM THỊ NHƯ LÝ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng một số công cụ trí tuệ nhân tạo trong dạy học môn Tiếng Anh nhằm tăng hứng thú và nâng cao chất lượng học tập cho học sinh lớp 5. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 124 |
Nguyễn Chiến Thắng |
Khác |
Quản lý giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường cho học sinh ở trường Tiểu học và Trung học cơ sở Chư Đang Ya. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 125 |
Đỗ Đức Thại |
Thị xã Hoài Nhơn |
Phương pháp giải bài tập mạch cầu |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 126 |
ĐỖ THÀNH TRÍ |
Huyện Phù Cát |
Biện pháp nâng cao kĩ năng sống cho học sinh tiểu học |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 127 |
LÊ THỊ THÙY TRANG |
Huyện Phù Cát |
Tạo hứng thú học tập qua các hình thức “Đặt vấn đề” trong hoạt động Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập ở môn Công Nghệ 6 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 128 |
Nguyễn Thị Vân |
Huyện Phù Cát |
Dạy học tích hợp theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh trong chương trình tiếng Anh THCS |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 129 |
Nguyễn Thị Bích Thuận |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục tình cảm và kĩ năng xã hội cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi chuẩn bị vào lớp 1 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 130 |
Nguyễn Nữ Ngọc Thư |
Huyện Phù Cát |
“Một số biện pháp nâng cao hiệu quả tổ chức hoạt động giáo dục âm nhạc cho trẻ 5-6 tuổi theo hướng tiếp cận đa văn hoá” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 131 |
Tô Thị Trang |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp Ứng dụng phương pháp giáo dục STEAM cho trẻ 5-6 tuổi vào các hoạt động thực hành trải nghiệm |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 132 |
Nguyễn Thị Vân |
Khác |
Ứng dụng chuyển đổi số trong dạy học môn Tiếng Việt nhằm nâng cao hứng thú học tập cho học sinh lớp 4 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 133 |
Trần Thị Lan Phương |
Khác |
Xây dựng lớp học hạnh phúc |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 134 |
HỒ THỊ THU HƯƠNG |
Huyện Phù Cát |
Biện pháp phát huy năng lực tự học, tự rèn ở học sinh lớp 5 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 135 |
Tô Thị Ngọc Dung |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp xây dựng trường học hạnh phúc thông qua thiết kế môi trường hoạt động cho trẻ trong mẫu giáo |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 136 |
Nguyễn Thị Siêm |
Huyện Phù Cát |
Xây dựng tập thể lớp đoàn kết, vững mạnh |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 137 |
Văn Thị Huệ Linh |
Huyện Phù Cát |
“Củng cố kiến thức cho học sinh khối 3 và khối 4 bằng một số bài hát Tiếng Anh cover” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 138 |
NGUYỄN THỊ THÚY UY |
Huyện Phù Cát |
Biện pháp tăng cường kỹ năng nhận biết và phòng tránh thông tin xấu trên internet cho học sinh tiểu học |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 139 |
Phạm Ngọc Bích |
Huyện Phù Cát |
Ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học môn Âm nhạc lớp 3. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 140 |
Nguyễn Ngô Linh Kiều |
Huyện Phù Cát |
Xây dựng lớp học thân thiện hướng đến xây dựng lớp học hạnh phúc cho học sinh tiểu học |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 141 |
Nguyễn Thị Nhân |
Huyện Phù Cát |
“Một số biện pháp nâng cao hiệu quả ứng dụng chuyển đổi số trong hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ 5 - 6 tuổi tại trường Mẫu giáo” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 142 |
Võ Thành Quyên |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp tập luyện nhằm phát huy sức nhanh để đạt thành tích cao chạy 100m học sinh THCS |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 143 |
Phạm Trường Thịnh |
Huyện Phù Cát |
ỨNG DỤNG CÁC TRÒ CHƠI TƯƠNG TÁC VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỂ TĂNG HỨNG THÚ CHO HỌC SINH LỚP 6 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 144 |
Nguyễn Văn Tiến |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số giải pháp giúp hạn chế tình trạng nghiện facebook ở học sinh THCS hiện nay |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 145 |
NGUYỄN VĂN HOÀNG |
Huyện Phù Cát |
Giáo dục kỹ năng sống cho học sinh trong thời đại mới đối với công tác chủ nhiệm lớp |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 146 |
Nguyễn Trọng Hùng + Trương Văn Đông |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nhà trường và giáo viên trong việc giúp học sinh tiểu học phát huy nét văn hoá địa phương qua tranh vẽ và các sản phẩm mĩ thuật |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 147 |
Lê Hữu Thạnh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nâng cao chất lượng giảng dạy môn Khoa học tự nhiên 8 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 148 |
Nguyễn Ngọc Liễu |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) để nâng cao hiệu quả công tác soạn giảng |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 149 |
Dương Hiệp Hòa |
Huyện Vân Canh |
Nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính sau khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 2 cấp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại làng Canh Tiến, xã Canh Vinh và trụ sở UBND xã Canh Hiển (cũ). |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 150 |
Nguyễn Hữu Kính |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sử dụng phần mềm Plickers trong kiểm tra, đánh giá trắc nghiệm đối với học sinh ở trường Tiểu học số 2 Hoài Tân |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 151 |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
Thị xã Hoài Nhơn |
"Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) và Canva trong hoạt động kể chuyện sinh động cho trẻ 3 - 4 tuổi" |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 152 |
Nguyễn Thị Phương Liên |
Huyện Phù Cát |
Giáo dục kĩ năng sống cho học sinh |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 153 |
Nguyễn Thị Minh Nguyệt |
Huyện Phù Cát |
Giáo dục học sinh với biện pháp kỷ luật tích cực để mỗi ngày đến trường là một ngày vui |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 154 |
Nguyễn Thanh Trầm |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tạo hứng thú học tập, hình thành và phát triển năng lực giao tiếp toán học cho học sinh thông qua dạy học Hình học 7 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 155 |
TRẦN VĂN TƯỜNG, VÕ THỊ QUỲNH NGA |
Huyện Phù Cát |
Đổi mới phương pháp dạy học nhằm nâng cao chất lượng bộ môn Ngữ văn 8 |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
43-2026/CNSK |
|
| 156 |
Nguyễn Tấn Anh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Vận dụng dạy học STEM nhằm phát huy tính chủ động, sáng tạo của học sinh trong hoạt động nhóm môn Khoa học Tự nhiên. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 157 |
Phạm Thị Ngọc Diệp |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nuôi trồng trí tuệ cảm xúc (EQ) cho học sinh trong công tác chủ nhiệm lớp cấp THCS theo định hướng chương trình GDPT 2018. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 158 |
Huỳnh Thị Thanh Nga |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giáo dục kỹ năng sống và kỹ năng tự bảo vệ bản thân cho học sinh lớp chủ nhiệm tại trường Trung học cơ sở Hoài Tân |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 159 |
NGUYỄN THỊ MINH LỘC |
Huyện Phù Cát |
Phát huy năng lực tự quản của học sinh trong công tác chủ nhiệm lớp |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 160 |
NGUYỄN TRẦN ĐỖ QUYÊN |
Huyện Phù Cát |
Vận dụng phần mềm ứng dụng Padlet vào phương pháp dạy học theo góc trong dạy học môn KHTN 8 |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
44-2026/CNSK |
|
| 161 |
Nhóm tác giả: Đoàn Ngọc Vũ - Trần Thanh Quang |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp nâng cao chất lượng học sinh chưa đạt môn toán lớp 9 |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
20-2026/CNSK |
|
| 162 |
LÊ MINH HÀ |
Huyện Phù Cát |
Sức mạnh của sự thấu hiểu, tình yêu thương trong công tác chủ nhiệm lớp |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 163 |
Phạm Đình Sĩ |
Huyện Hoài Ân |
Thiết lập bộ công cụ hình học số trên phần mềm GSP ứng dụng để nâng cao chất lượng dạy học Toán hình |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 164 |
CHÂU THỊ THẢO |
Huyện Phù Cát |
Giáo dục học sinh chưa ngoan bằng tình yêu thương |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 165 |
LÊ THỊ MỸ TRANG |
Khác |
Biện pháp dạy tốt tiết học Góc sáng tạo 4 sách Cánh diều lớp 4, lớp 4.4 năm học 2024 – 2025 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, thành phố Pleiku. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 166 |
TRƯƠNG THỊ VỆ |
Huyện Phù Cát |
Phát hiện, tạo nguồn, bồi dưỡng học sinh giỏi môn Khoa học tự nhiên cấp THCS mạch kiến thức: Chất và sự biến đổi chất; Trái Đất và bầu trời |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 167 |
Nguyễn Thị Đào |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả dạy học môn Tiếng Việt lớp 5 theo định hướng hình thành và phát triển năng lực của học sinh. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 168 |
Trần Công Huynh và Bùi Thị Cẩm (Đồng tác giả) |
Huyện Vĩnh Thạnh |
“Chỉ đạo dạy tích hợp giáo dục địa phương theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 vào các môn học lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 169 |
Châu Hải Duy Nghĩa, Nguyễn Quốc Hưng |
Văn phòng UBND tỉnh |
Ứng dụng phần mềm “Kiosk lấy số thứ tự và đánh giá hài lòng” tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 170 |
Mai Thị Mơ |
Khác |
Tổ chức sáng tạo các hình thức sinh hoạt lớp trong môn Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở trường THCS Ân Nghĩa. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 171 |
Lưu Thị Kim Chi |
Khác |
Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát của các chi bộ trực thuộc Đảng ủy phường Pleiku |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
03-2026/CNSK |
|
| 172 |
Lê Đình Thân |
Huyện Vĩnh Thạnh |
SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH TRONG DẠY HỌC TOÁN |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 173 |
Lê Thị Mỹ Thanh |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Giải pháp thực hiện giảng dạy khối 6 theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 tại trường Trung học cơ sở Vĩnh Hiệp có hiệu quả |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 174 |
Lê Thị Ái Vân |
Thị xã Hoài Nhơn |
Phát huy tính tích cực của học sinh trong dạy học Văn bản thông tin ở chương trình Ngữ văn 7 |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
23-2026/CNSK |
|
| 175 |
Đặng Thị Lệ |
Khác |
“Giúp trẻ 5- 6 tuổi tích cực trong hoạt động kể chuyện sáng tạo thông qua tích hợp quy trình dạy học trải nghiệm 5E tại trường Mầm non Hoài Hương” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 176 |
Nguyễn Thị Kiều Diễm |
Huyện Phù Cát |
XÂY DỰNG LỚP HỌC HẠNH PHÚC, HỌC SINH TÍCH CỰC |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 177 |
Mai Thị Thu |
Huyện Phù Cát |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả trong việc xây dựng hệ thống quản lý về phát triển mầm non trên nền tảng số. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 178 |
Hồ Ngọc Tiền |
Huyện Phù Cát |
Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động trải nghiệm ở tiểu học theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 179 |
Nguyễn Thị Ánh Tuyết |
Khác |
Biện pháp quản lí hoạt động trải nghiệm của học sinh trường tiểu học Lê Quý Đôn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 180 |
NGUYỄN THỊ HỒNG SANH |
Huyện Phù Cát |
VẬN DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC ĐỂ KHAI THÁC NĂNG LỰC VÀ PHẨM CHẤT HỌC SINH LỚP 7 QUA CÁC BÀI ĐỌC HIỂU . |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 181 |
TRƯƠNG THỊ ÁNH LY |
Huyện Phù Cát |
MỘT SỐ BIỆN PHÁP XÂY DỰNG NỀN NẾP HỌC TẬP, PHÁT HUY TÍNH TỰ HỌC, THÂN THIỆN, ĐOÀN KẾT VÀ NHÂN ÁI CHO HỌC SINH LỚP 5 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 182 |
Trương Thị Xuân Diệu |
Thị xã Hoài Nhơn |
Dạy học các văn bản thông tin trong môn Ngữ văn 7 theo đặc trưng thể loại. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 183 |
Huỳnh Thành Trung - Nguyễn Nhất Thông |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tạo hứng thú học môn Toán thông qua lập trình Scratch tại trường THCS Hoài Thanh Tây |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
16-2026/CNSK |
|
| 184 |
Lương Thành Hưng |
Huyện Phù Cát |
“Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng sinh hoạt Sao nhi đồng trong trường Tiểu học” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 185 |
Trần Thanh Hương |
Huyện Phù Cát |
Xây dựng, phát huy vai trò của ban cán sự lớp trong công tác chủ nhiệm |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 186 |
PHAN THỊ MỸ KIỀU |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp ứng dụng thí nghiệm khoa học giúp trẻ 5-6 tuổi hứng thú tham gia các hoạt động theo phương pháp lấy trẻ làm trung tâm |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 187 |
VÕ THỊ HỒNG QUẨN |
Huyện Phù Cát |
“Một số biện pháp giúp trẻ 5-6 tuổi tham gia học tập hứng thú, tích cực theo phương pháp lấy trẻ làm trung tâm” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 188 |
NGUYỄN VĂN CƯỜNG |
Khác |
Biện pháp tạo hứng thú cho học sinh lớp 3 thực hiện hiệu quả in tranh |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 189 |
Thái Thị Thúy Phượng |
Huyện Phù Cát |
Biện pháp giáo dục ý thức chấp hành luật giao thông cho học sinh trong trường học |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 190 |
Nguyễn Thị Ánh Tuyết |
Huyện Phù Cát |
Phát triển năng lực đặc thù cho học sinh thông qua phương pháp đóng vai trong dạy học môn Giáo dục công dân cấp THCS |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 191 |
Nguyễn Thị Hiệp |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao chất lượng lớp chủ nhiệm bằng biện pháp giáo dục kỷ luật tích cực cho học sinh |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 192 |
Nguyễn Thị Mỹ Ly |
Huyện Phù Cát |
“Một số giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục tính tự lập cho trẻ mầm non theo phương pháp giáo dục lấy trẻ làm trung tâm ” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 193 |
NGUYỄN THÁI LỆ QUYÊN |
Huyện Phù Cát |
Biện pháp nâng cao chất lượng chuẩn bị tâm thế cho trẻ 5-6 tuổi vào lớp 1” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 194 |
Dương Thị Duyên |
Huyện Phù Cát |
“Khám phá phần đọc hiểu văn bản truyện trong môn Ngữ văn 8 thông qua vận dụng có hiệu quả hệ thống kĩ năng đọc”(Bộ sách Chân trời sáng tạo) |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 195 |
Thân Thị Bích Nguyệt |
Huyện Phù Cát |
Vận dụng hiệu quả một số phần mềm ứng dụng hỗ trợ giáo viên trong giảng dạy môn Toán cấp THCS |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
41-2026/CNSK |
|
| 196 |
Nguyễn Văn Trãi |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp giúp học sinh nâng cao thành tích nhảy xa “Kiểu ưỡn thân” thông qua một số bài tập bổ trợ |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 197 |
PHẠM THỊ THÙY SƯƠNG |
Huyện Phù Cát |
“Sáng kiến rèn kỹ năng sống cho học sinh lớp chủ nhiệm thông qua các hoạt động thiện nguyện” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 198 |
HỒ CÔNG BẢO |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao năng lực vận dụng kiến thức toán học của học sinh vào thực tiễn thông qua các bài toán thực tế trong chương trình Toán 8 chương trình GDPT 2018 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 199 |
PHAN THANH TÙNG |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Một số biện pháp phát triển năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua hoạt động trò chơi, trải nghiệm trong tiết dạy học Toán THCS.” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 200 |
Đoàn Thế Thuận |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động nghiên cứu khoa học kỹ thuật của học sinh THCS |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 201 |
Trần Thị Mỹ Dung |
Thị xã Hoài Nhơn |
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo cho học sinh trong bộ môn Giáo dục Công dân 7. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
22-2026/CNSK |
|
| 202 |
Trần Thị Hoa Thơm |
Khác |
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động thư viện trường tiểu học và trung học cơ sở số 1 Chư Đang Ya |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 203 |
Trần Văn Chín |
Thị xã Hoài Nhơn |
TTổ chức dạy học trải nghiệm nhằm phát triển năng lực học sinh trong môn Lịch sử và Địa lí 6. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 204 |
Nguyễn Thị Thùy Trang |
Huyện Phù Cát |
Giáo dục lòng nhân ái cho học sinh trong công tác chủ nhiệm lớp |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
42-2026/CNSK |
|
| 205 |
Phạm Thị Bích Nguyệt |
Thị xã Hoài Nhơn |
Hướng dẫn học sinh lớp chủ nhiệm xây dựng hàng rào an toàn khi sử dụng mạng xã hội. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
15-2026/CNSK |
|
| 206 |
Mai Thị Ngọc Nghĩa |
Khác |
"Tổ chức dạy học theo hướng phát triển năng lực tự học, tự chủ trong môn Lịch sử và Địa lí 6" |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 207 |
LÊ VĂN VIẾN |
Huyện Phù Cát |
“Giúp học sinh lớp 6 nhận biết và phòng tránh các nguy cơ tiềm ẩn trên mạng xã hội” |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
45-2026/CNSK |
|
| 208 |
ĐOÀN THỊ ÁNH NGUYỆT |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Phát triển năng lực tự học và sáng tạo của HS trong giờ đọc hiểu văn bản ở môn Ngữ văn 6.” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 209 |
Nguyễn Thị Hồng Duyên |
Khác |
Một số biện pháp “Nâng cao tính tích cực – Chủ động trong học tập cho học sinh lớp 3” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 210 |
Nguyễn Thị Thu Hằng. |
Khác |
Vận dụng các phương pháp dạy học tích cực nhằm nâng cao năng lực giao tiếp cho học sinh qua tiết học “ Nói và nghe”-môn học Ngữ văn lớp 6 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 211 |
Phạm Thị Thắm |
Khác |
“Tổ chức hoạt động Luyện tập, Vận dụng theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh trong dạy học môn Lịch sử và Địa lí lớp 7”. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 212 |
LÝ QUỐC SINH |
Khác |
“Khơi dậy tư duy sáng tạo, giúp học sinh có ý thức tốt hơn trong việc bảo vệ môi trường qua môn Nghệ thuật (Mĩ thuật) ở trường THCS ”. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 213 |
Nguyễn Thị Hồng Duyên |
Khác |
“Vận dụng các phương pháp dạy học tích cực nhằm nâng cao năng lực giao tiếp cho học sinh qua tiết học “ Nói và nghe”-môn học Ngữ văn lớp 6”. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 214 |
ĐINH LÊ THỊ NHƯ TRANG |
Khác |
Phát huy tính tích cực và sáng tạo của học sinh trong môn Tin học 6. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 215 |
Cao Yến Nhi |
Khác |
Biện pháp rèn luyện kỹ năng sống bằng câu chuyện cho học sinh lớp chủ nhiệm |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 216 |
Nguyễn Thị Hải Lý |
Khác |
“Một số biện pháp nhằm phát huy tính tích cực của học sinh trong dạy học môn lịch sử &địa lý(phân môn Lịch sử) lớp 6” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 217 |
Nguyễn Thị Minh Yến |
Khác |
“Một số giải pháp duy trì sĩ số học sinh vùng khó” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 218 |
Phạm Ngọc Sang |
Huyện Phù Cát |
Công tác tư vấn học đường trong việc tìm ra giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả phòng ngừa bạo lực học đường ở trường THCS |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 219 |
TRẦN THỊ LONG PHI |
Thị xã Hoài Nhơn |
Hướng dẫn học sinh hệ thống hoá kiến thức bằng sơ đồ khi học một số nội dung, chương, bài trong phần Lịch sử Việt Nam lớp 9 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 220 |
Phan Văn Diên |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) và công nghệ số mới trong công tác chủ nhiệm lớp 6 nhằm phát triển năng lực tự học và phẩm chất trách nhiệm cho học sinh |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 221 |
Lương Thanh Thảo |
Huyện Phù Cát |
Một số giải pháp giáo dục truyền thống cho đội viên trong trường THCS |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 222 |
Trần Thị Tuyết Vy |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Ứng dụng công nghệ số nhằm nâng cao năng lực giao tiếp và hợp tác cho học sinh lớp 4” |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
48-2026/CNSK |
|
| 223 |
Trần Đức Ân |
Huyện Phù Cát |
“Ứng dụng ChatGPT trong dạy học giúp nâng cao chất lượng môn Khoa học tự nhiên cho học sinh THCS” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 224 |
Nguyễn Thị Minh Hằng |
Huyện Phù Cát |
Xây dựng lớp học thân thiện, tích cực hướng đến “Lớp học hạnh phúc” thông qua công tác chủ nhiệm lớp ở trường THCS. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 225 |
Nguyễn Thị Bích Phượng |
Huyện Phù Cát |
Xây dựng lớp học hạnh phúc trong công tác chủ nhiệm lớp |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 226 |
Lê Thị Dung |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng hiệu quả chuyển đổi số nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh lớp 5 tại Trường Tiểu học số 1 Tam Quan |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 227 |
Dương Thị Nghĩa |
Thị xã Hoài Nhơn |
Thắp sáng tiềm năng ứng dụng ánh sáng trong phát triển toàn diện tư duy, tưởng tượng và ngôn ngữ cho trẻ 5 - 6 tuổi lớp Lá 2, Trường Mầm non Hoài Châu. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 228 |
Trần Thị Danh |
Khác |
Tổ chức dạy học chủ đề Lịch sử và địa lí cho học sinh khối 7 ở trường trung học cơ sở thông qua giáo dục STEAM |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 229 |
Nguyễn Xuân Hiếu |
Huyện Phù Cát |
“Giải pháp nâng cao chất lượng bồi dưỡng học sinh giỏi môn Lịch sử và Địa lí lớp 9, phần Lịch sử". |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 230 |
Phạm Thị Yến Duyên |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp ứng dụng phương pháp giáo dục STEAM để phát triển tư duy logic cho trẻ 5–6 tuổi thông qua hoạt động khám phá khoa học |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 231 |
LÊ THỊ HỒNG TÂM |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp tích hợp giáo dục quyền trẻ em vào các hoạt động hằng ngày cho trẻ 5-6 tuổi tại trường mầm non |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 232 |
Bùi Anh Hào |
Huyện Phù Cát |
Ứng dụng lồng ghép một số bài tập bổ trợ, trò chơi vận động nhằm phát triển thể lực và nâng cao thành tích chạy cự li ngắn 100m cho học sinh lớp 9. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 233 |
Võ Thị Châu Liên |
Huyện Phù Cát |
Biện pháp phát huy năng lực, sở trường của học sinh lớp chủ nhiệm |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 234 |
Đoàn Thị Ngọc Quí |
Huyện Phù Cát |
Một số giải pháp của giáo viên chủ nhiệm trong giáo dục đạo đức - hình thành nhân cách học sinh THCS |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 235 |
Phan Thị Chuyên |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao hiệu quả công tác chủ nhiệm với hoạt động tư vấn tâm lý cho học sinh lớp 7 trường THCS. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 236 |
Phạm Quang Vinh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp chỉ đạo nâng cao chất lượng, hiệu quả giảng dạy tiết đọc, tiết học tại thư viện ở Trường Tiểu học số 1 Bồng Sơn |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
19-2026/CNSK |
|
| 237 |
Nguyễn An Len |
Huyện Phù Cát |
Vận dụng các kỹ thuật dạy học tích cực để nâng cao hiệu quả dạy - học kỹ năng viết Tiếng Anh cho học sinh lớp 4 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 238 |
Nguyễn Thị Thanh Nga |
Thành phố Quy Nhơn |
Kết hợp một số kỹ thuật dạy học tích cực nhằm góp phần phát triển năng lực cho học sinh tại Trường THCS Ngô Mây. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 239 |
NGUYỄN THỊ CẨM TÚ |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao năng lực thẩm mĩ cho học sinh thông qua ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Mĩ thuật. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 240 |
Nguyễn Thị Hà |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp giúp học sinh nâng cao kỹ năng sống thông qua công tác chủ nhiệm lớp trong trường tiểu học. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 241 |
THÂN THỊ LIỆU |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp giúp học sinh lớp 2 biểu diễn tốt các bài hát |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 242 |
Trần Thị Hạnh Tâm |
Huyện Phù Cát |
Xây dựng tập thể lớp học đoàn kết, vững mạnh hướng tới xây dựng lớp học hạnh phúc cho học sinh tiểu học. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 243 |
Nguyễn Đình Huynh |
Huyện Phù Cát |
“Một số bài tập nâng cao thành tích chạy 60 mét cho học sinh Tiểu học” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 244 |
Nguyễn Thị Thanh Hà |
Khác |
Một số biện pháp xây dựng và duy trì mô hình “Cổng trường an toàn giao thông – bảo đảm về an ninh, trật tự” ở Trường THCS Ngô Mây. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 245 |
TRẦN THỊ THÚY NGA |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp nâng cao kĩ năng viết văn cho học sinh lớp 5 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 246 |
NGUYỄN THỊ NHƯ HỒNG |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp nhằm phát huy năng lực của học sinh theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 trong giờ học môn Tin học lớp 3 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 247 |
Phạm Văn Phụng |
Thành phố Quy Nhơn |
“Phương pháp hướng dẫn đội viên thổi kèn Trumpet trong hoạt động Đội” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 248 |
Võ Hồng Phong |
Sở Y tế |
Thực trạng, nhu cầu và một số yếu tố liên quan đến cập nhật kiến thức y khoa liên tục của điều dưỡng tại Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai giai đoạn 2024-2025 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 249 |
PHAN THỊ HẠNH |
Thị xã Hoài Nhơn |
Đổi mới phương pháp rèn luyện nhằm phát triển năng lực nói và thuyết trình tiếng Anh cho học sinh lớp 3 |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
18-2026/CNSK |
|
| 250 |
Nguyễn Thị Thúy Hằng |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Lần đầu tiên đưa ra các giải pháp tối ưu để chỉ đạo tổ chuyên môn và giáo viên trong nhà trường dạy nội dung Hoạt động trải nghiệm theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 đối với lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4 đạt hiệu quả cao nhất. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 251 |
Trần Minh Da |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các biện pháp chỉ đạo thực hiện giảng dạy nội dung Hoạt động trải nghiệm theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 252 |
VÕ VĂN QUỐC |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác cho học sinh THCS trong công tác chủ nhiệm lớp |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 253 |
NGUYỄN THỊ THU SANG |
Khác |
Ứng dụng công nghệ AI trong thiết kế bài tập tương tác tạo hứng thú học tập và nâng cao năng lực ngoại ngữ cho học sinh lớp 3 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 254 |
NGUYỄN THỊ HIỀN |
Khác |
Dạy học theo hướng trải nghiệm sáng tạo trong môn Giáo dục công dân góp phần nâng cao hiệu quả giáo dục toàn diện cho học sinh Trường THCS Mỹ Trinh, xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 255 |
NGUYỄN THỊ HẠNH |
Khác |
Một số biện pháp chỉ đạo chất lượng chuyên môn cho giáo viên trong Trường Mầm non |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 256 |
TRƯƠNG THỊ BẢO |
Khác |
Phát triển năng lực sáng tạo, thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học kỹ thuật của học sinh thông qua dạy và học môn Công nghệ |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
37-2026/CNSK |
|
| 257 |
Đỗ Thị Hoài Thu |
Khác |
Rèn kỹ năng sống cho học sinh trung học cơ sở trong dạy hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp gắn với một số hoạt động bổ trợ thực tiễn. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 258 |
Trần Thị Ái Thuấn |
Khác |
“Vận dụng kĩ thuật dạy học kết hợp phiếu học tập vào giảng dạy nhằm nâng cao năng lực số cho học sinh khối 6 trường THCS Hoài Thanh”. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 259 |
Lê Thị Bích Hồng |
Khác |
“Biến ChatGPT thành sân chơi kiến thức trong việc dạy và học Tiếng Anh ở trường THCS Nguyễn Huệ”/ Turn ChatGPT into a playground of knowledge in teaching and learning English at Nguyen Hue secondary school. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 260 |
Nguyễn Thị Bích Thuỷ |
Khác |
“Vận dụng kỹ thuật dạy học KWL trong môn Toán 8 nhằm nâng cao hứng thú học tập cho học sinh” ở trường THCS Nguyễn Huệ. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 261 |
Trịnh Thị Hồng Nga |
Khác |
Giải pháp giúp đa dạng hóa phương pháp kiểm tra đánh giá thường xuyên môn Lịch sử và Địa lí lớp 8 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 262 |
Phan Thị Giang |
Khác |
Tổ chức dạy học trải nghiệm nhằm tạo hứng thú học tập và nâng cao chất lượng trong môn Lịch sử và Địa lí 6 – phân môn Địa lí |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 263 |
Võ Công Minh |
Khác |
Nâng cao kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn và nghiên cứu Khoa học kỹ thuật cho học sinh trong môn công nghệ 8 |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
17-2026/CNSK |
|
| 264 |
LÊ VĂN TÚ |
Khác |
Phương Pháp huấn luyện nhằm nâng cao thành tích nhảy xa cho học sinh trường THCS Hoài Thanh. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 265 |
Lê Thị Mạnh |
Khác |
Đa dạng hình thức kiểm tra, đánh giá trong môn Tin học ở trường trung học cơ sở Nguyễn Viết Xuân, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 266 |
Phan Thị Trình |
Khác |
Phát triển năng lực tự học môn Ngữ văn lớp 7 trên Nền tảng Học và Thi trực tuyến vnEdu-LMS |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 267 |
Trần Thị Thu Quý |
Khác |
Tận dụng vật liệu tái chế để tự làm kèn phím giả lập thực hành nhạc cụ môn âm nhạc ở trường THCS Nguyễn Huệ |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 268 |
Trần Thị Tường Vi |
Khác |
Nâng cao ý thức tự rèn luyện, tự điều chỉnh bản thân cho học sinh THCS qua công tác chủ nhiệm lớp |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 269 |
Bùi Thị Phương Hoa |
Khác |
Vai trò của Hiệu trưởng trong việc xây dựng trường học hạnh phúc tại trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 270 |
NGUYỄN THỊ VÂN HÀ |
Khác |
Tăng cường sử dụng nhạc cụ tiết tấu tự tạo vào giảng dạy Âm nhạc nhằm nâng cao hứng thú học Hát cho học sinh trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 271 |
Lê Thị Thanh Loan |
Khác |
“LỒNG GHÉP VIDEO HOẠT HÌNH TRONG DẠY HỌC TIẾNG ANH NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG KỸ NĂNG NGHE NÓI CHO HỌC SINH LỚP 4” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 272 |
Huỳnh Thị Ngọc Thuý |
Khác |
Biện pháp thiết kế video sinh động trên canva nhằm tạo hứng thú cho học sinh ở phần khởi động môn Toán lớp 3 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 273 |
Nguyễn Thị Minh |
Khác |
“Các giải pháp để phát huy hiệu quả của câu lạc bộ Tiếng Anh tại trường trung học cơ sở” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 274 |
ĐÀO THỊ HIỂU |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Tăng cường kỹ năng sử dụng Mảng bằng ngôn ngữ Python cho học sinh lớp11, Trường THCS và THPT Y Đôn |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
54-2026/CNSK |
|
| 275 |
LÊ HUỲNH THÙY TRANG |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Sử dụng phần mềm Canva để nâng cao chất lượng dạy và học môn Lịch sử và Địa lí (Phân môn Lịch sử) lớp 7, Trường THCS và THPT Y Đôn |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
53-2026/CNSK |
|
| 276 |
Nguyễn Xuân Vũ |
Khác |
Điều tra thực trạng và đánh giá các loài cây bản địa đã trồng rừng đặc dụng, rừng phòng hộ giai đoạn 2011 - 2020 và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 277 |
Phạm Thị Hồng Ngọc |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý hoạt động giáo dục STEM tại Trường THPT Lê Thánh Tông. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
62-2026/CNSK |
|
| 278 |
Nguyễn Thị Thúy Phượng |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giúp học sinh ôn tập từ vựng, rèn luyện kỹ năng làm bài tập đọc hiểu theo chủ đề của đơn vị bài học trên phần mềm Quizizz – Chương trình lớp 10 Bright tại trường Trung học phổ thông Trường Chinh |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
77-2026/CNSK |
|
| 279 |
Nguyễn Thành Trà |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giải pháp nâng cao nhận thức cho học sinh tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông năm học 2024-2025 đạt thành thích cao môn Địa lí. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
57-2026/CNSK |
|
| 280 |
Đinh Thị Thu Trang |
Khác |
Đa dạng hóa các hoạt động vui chơi sáng tạo và phát triển kỹ năng trong giờ ra chơi cho học sinh tiểu học. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
14-2026/CNSK |
|
| 281 |
NGUYỄN THỊ LAN ANH |
Khác |
Kiến tạo mô hình Lớp học hạnh phúc, học sinh tích cực |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
52-2026/CNSK |
|
| 282 |
Vũ Thị Hà |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Vận dụng phương pháp dạy học theo dự án trong dạy học địa lí lớp 12 (sách kết nối tri thức với cuộc sống-Nhà xuất bản Giáo dục), nhằm nâng cao hứng thú và kết quả học tập bộ môn địa lí lớp 12 ở trường Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
64-2026/CNSK |
|
| 283 |
HUỲNH NGỌC GIANG |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Nâng cao hứng thú và hiệu quả học tập chương Điện trường Vật lí 11 thông qua trò chơi tương tác cho học sinh trường trung học phổ thông Nguyễn Khuyến. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
65-2026/CNSK |
|
| 284 |
Nguyễn Thị Ánh Ngọc |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Nâng cao năng lực hợp tác của học sinh trong dạy học Lịch sử ở Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong” (Vận dụng vào dạy học Chủ đề 3, Bài 8: Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954 - 1975, sách giáo khoa Lịch sử lớp 12, bộ Cánh Diều). |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 285 |
Lưu Thị Hiền |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Vận dụng giáo dục STEM trong dạy học quang hợp, sắc tố thực vật và phẩm màu tự nhiên theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
71-2026/CNSK |
|
| 286 |
Nguyễn Thị Xuân |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giải pháp nâng cao hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong dạy học Vật lí ở trường THPT Lê Thánh Tông |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
63-2026/CNSK |
|
| 287 |
NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH |
Khác |
Tổng hợp và biến tính vật liệu perovskite SrTiO3 ứng dụng làm chất xúc tác quang xử lý hợp chất hữu cơ gây ô nhiễm môi trường nước thải |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
66-2026/CNSK |
|
| 288 |
CAO THỊ NGỌC YẾN |
Khác |
Khai thác hiệu quả một số ứng dụng của ChatGPT vào giảng dạy môn Sinh học tại trường THPT Bình Dương. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
82-2026/CNSK |
|
| 289 |
Nguyễn Văn Long |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Hình thành năng lực tư duy, khả năng phán đoán thông qua các bài toán xác suất thực nghiệm môn Toán lớp 6 theo bộ sách Kết nối tri thức và cuộc sống. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
51-2026/CNSK |
|
| 290 |
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Sử dụng phiếu học tập và sơ đồ tư duy nhằm nâng cao hiệu quả học tập chương 2, hoá học 12: Carbohydrate cho học sinh lớp 12, trường THPT Trần Quốc Tuấn |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
76-2026/CNSK |
|
| 291 |
Phan Thị Kiều |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng hệ thống bài tập và phương pháp giải giúp học sinh phát triển năng lực tự học khi học chương “Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất” – Hóa học 12 – Chân trời sáng tạo |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
70-2026/CNSK |
|
| 292 |
Quảng Thị Kiệp |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phân nhóm ung thư đại trực tràng dựa trên deep learning hình ảnh mô bệnh học trong y học cá nhân hóa |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
56-2026/CNSK |
|
| 293 |
Đào Nguyễn Tiểu Quyên |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Tư duy tuyến tính trong đọc hiểu - Giải pháp bồi dưỡng học sinh tham dự Kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia năm học 2024-2025 môn Tiếng Anh đạt thành tích cao. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 294 |
Tạ Thị Kim Thoa |
Khác |
Rèn luyện tư duy cho học sinh khi học Tiếng Anh bằng sự hỗ trợ của các công cụ và ứng dụng thông minh |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 295 |
Lê Thị Thoa |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng các biện pháp khởi động trong môn Địa Lí 12 theo hướng phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác cho học sinh Trường trung học phổ thông Nguyễn Trãi |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
69-2026/CNSK |
|
| 296 |
Nguyễn Thị Thanh Huế |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số biện pháp dạy học Phần nói và nghe môn Ngữ văn theo định hướng phát triển năng lực cho học sinh lớp 12 tại Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
68-2026/CNSK |
|
| 297 |
Nguyễn Thị Kiều |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phát huy năng lực tự học cho học sinh qua vận dụng phương pháp dạy học tích cực vào dạy học môn giáo dục quốc phòng lớp 12. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
55-2026/CNSK |
|
| 298 |
NGUYỄN THỊ KIỀU |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo để nâng cao hiệu quả giảng dạy tại trường THPT chuyên Lê Quý Đôn. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
83-2026/CNSK |
|
| 299 |
LÊ THỊ THANH XUÂN |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
BƯỚC ĐẦU SỬ DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO AI HỖ TRỢ CÔNG TÁC GIẢNG DẠY TẠI TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG PLEIKU |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
74-2026/CNSK |
|
| 300 |
Nguyễn Thị Bích Lệ |
Khác |
Biện pháp dạy học Thực hành Tiếng Việt nhằm phát triển năng lực theo định hướng GDPT 2018 cho học sinh lớp 10 trường Quốc tế Châu Á Thái Bình Dương Gia Lai |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
50-2026/CNSK |
|
| 301 |
Nguyễn Thị Linh Phương |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số biện pháp phát huy năng lực đọc hiểu văn bản thông tin của học sinh trong chương trình Ngữ văn 8 |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 302 |
Nguyễn Thị Ngọc Uyên |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Impact of training English for teaching as English for specific purposes for EFL teachers (Tác động của bồi dưỡng Tiếng Anh để giảng dạy (English-for-Teaching) như một lĩnh vực Tiếng Anh chuyên biệt (ESP) đối với giáo viên tiếng Anh) |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
61-2026/CNSK |
|
| 303 |
Trương Thị Tường Thi |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng chuyển đổi số giáo dục trong thiết kế bài kiểm tra và ôn tập môn Ngữ Văn trên phần mềm Quizizz tại trường Trung học phổ thông số 2 Phan Bội Châu |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
73-2026/CNSK |
|
| 304 |
Võ Thị Mỹ Ngọc |
Khác |
Đánh giá kết quả học tập theo định hướng phát triển năng lực học sinh qua các bài kiểm tra định kỳ môn ngữ văn 12. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 305 |
LÊ THỊ TÌNH |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Vận dụng phương pháp dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh qua tác phẩm “Chữ người tử tù” của Nguyễn Tuân. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
75-2026/CNSK |
|
| 306 |
Đặng Thị Thanh Thúy |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Tích hợp kỹ thuật Bản đồ khái niệm và kỹ thuật Chuyên gia vào dạy học tích cực nhằm nâng cao chất lượng học tập bộ môn Tin học 11 tại Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
67-2026/CNSK |
|
| 307 |
Đinh Thị Như |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Vận dụng phương pháp dạy học dự án trong môn Giáo dục địa phương qua bài “Cộng đồng các dân tộc ở tỉnh Gia Lai” nhằm nâng cao ý thức bảo tồn văn hóa truyền thống và tiếp nhận yếu tố hiện đại cho học sinh lớp 10 Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Gia Lai. |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
59-2026/CNSK |
|
| 308 |
Trần Thị Thủy Tâm, Phạm Thị Lệ |
Khác |
Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác tuyên truyền, giáo dục phòng chống thuốc lá cho học sinh trường THPT Lê Hoàn |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
60-2026/CNSK |
|
| 309 |
Đỗ Như Dũng |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phát huy vai trò của Đoàn trường trong việc giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tại Trường Trung học phổ thông số 2 Nguyễn Trường Tộ |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
72-2026/CNSK |
|
| 310 |
Nguyễn Thị Nương |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tăng cường công tác phối hợp với cha mẹ trong nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ 3-4 tuổi góp phần tăng tỉ lệ huy động trẻ đến trường |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 311 |
HUỲNH XUÂN LÂM |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM KIỂM CHỨNG ĐỊNH LUẬT III NEWTON BẰNG LỰC KHÔNG TIẾP XÚC |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
81-2026/CNSK |
|
| 312 |
Lê Thị Thúy Hà |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phát triển năng lực tự học cho học sinh trong giảng dạy Sinh học 10 thông qua sử dụng hồ sơ học tập trên nền tảng Canva kết hợp kĩ thuật Take Notes |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
84-2026/CNSK |
|
| 313 |
Huỳnh Thanh Tuấn |
Khác |
Ứng dụng đạo hàm và khảo sát hàm số để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
80-2026/CNSK |
|
| 314 |
Hồ Thanh Nam |
Khác |
Đa dạng hóa hình thức tổ chức hoạt động giáo dục nhằm nâng cao hiệu quả dạy học Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 10 tại trường THPT số 2 Phù Mỹ |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
79-2026/CNSK |
|
| 315 |
Nguyễn Ngọc Dũng |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Thiết lập quy trình phối hợp giữa Kinh doanh – Kho vận – Hỗ trợ bán hàng nhằm nâng cao hiệu quả điều hành chuỗi cung ứng, tối ưu tồn kho và kiểm soát chi phí vận hành |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
05-2026/CNSK |
|
| 316 |
Phạm Thị Thanh Hương |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất thuốc viên Felodipin 5mg giải phóng kéo dài |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
04-2026/CNSK |
|
| 317 |
Nguyễn Thị Hải Lý |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Nghiên cứu sản xuất dung dịch tiêm truyền Bifolox 200mg/40ml |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
06-2026/CNSK |
|
| 318 |
Nguyễn Thị Thúy Phượng |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Nâng cấp dây chuyền công nghệ sản xuất thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh betalactam 1 (Penicillin) |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
07-2026/CNSK |
|
| 319 |
LÊ HỒNG TÂN |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Phần Mềm Quản Lý Bảo Trì CMMS (Computerized Maintenance Management System) |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 320 |
Võ Thị Thu Hiền |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Nghiên cứu sản xuất dung dịch tiêm truyền Tinidazol 500mg/100 ml |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 321 |
VÕ THỊ BUÔN |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Xây dựng và Chuẩn hóa Hệ thống Cơ sở Dữ liệu (CSDL) phân tích Giá thầu |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 322 |
Nguyễn Chí Toại |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Lọc ngưng đọng hơi trên đường thoát hơi nồi hấp |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 323 |
Lê Vũ Thanh Tâm |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Đề xuất thay đổi thiết kế in túi dòng sản phẩm Bitolysis để tối ưu giá thành sản xuất, góp phần ổn định giá bán, giảm áp lực về chi phí điều trị cho bệnh nhân điều trị thận và cải thiện vấn đề phát sinh rác thải nhựa y tế |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 324 |
Thái Xuân Biên |
Khác |
Ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật vào sản xuất giống cây keo mô và bạch đàn mô |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 325 |
Võ Duy Tín |
Huyện Hoài Ân |
Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ xây dựng mô hình sản xuất cây bưởi Da xanh và cây dừa Xiêm theo hướng thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) ở huyện Hoài Ân – Bình Định |
2025 |
Đạt
|
2071/QĐ-UBND |
17/06/2025 |
06-2025/CNSK |
|
| 326 |
Nguyễn Thế Nghi; Đỗ Thị Mươi |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Xây dựng Quy định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
17-2025/CNSK |
|
| 327 |
Nguyễn Ngọc Hóa; Phùng Thị Yến Nhi |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Xây dựng và phát triển các chương trình STEM tại Trung tâm Khám phá khoa học và Đổi mới sáng tạo |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
16-2025/CNSK |
|
| 328 |
Nguyễn Đình Hoài; Nguyễn Thái Duy |
Khác |
Đánh giá kết quả điều trị của kẹp clip kết hợp với thuốc ức chế bơm proton trên người bệnh xuất huyết tiêu hóa do loét dạ dày tá tràng tại Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn năm 2024 |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
15-2025/CNSK |
|
| 329 |
Huỳnh Thị Nữ Hoàng; Trần Kỳ Hậu |
Khác |
Một số giải pháp nâng cao chất lượng chăm sóc người bệnh toàn diện tại Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
14-2025/CNSK |
|
| 330 |
Phạm Thành Kông; Lê Vũ |
Khác |
Đánh giá hiệu quả điều trị chuyển đổi kháng sinh tiêm sang uống đối với bệnh nhân sau mổ nội soi cắt ruột thừa không biến chứng tại Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn năm 2024 |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
13-2025/CNSK |
|
| 331 |
Nguyễn Thanh Toàn; Trần Thanh Hùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đánh giá kết quả phẫu thuật nối thông động - tĩnh mạch tự thân để chạy thận nhân tạo tại bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
12-2025/CNSK |
|
| 332 |
Võ Thanh Điệp |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nghiên cứu, sưu tầm, biên soạn và xuất bản Tập san “Hoài Nhơn mừng Đảng quang vinh, mừng xuân Giáp Thìn 2024, tạo nền tảng cho các năm tiếp theo” |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
11-2025/CNSK |
|
| 333 |
Trần Văn Vinh; Nguyễn Văn Tiên |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Mô hình thu gom rác thải nhựa tàu cá tại Cảng cá Quy Nhơn |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
10-2025/CNSK |
|
| 334 |
Đặng Trung Du; Đặng Xuân Thoại |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp nâng cao hiệu quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
09-2025/CNSK |
|
| 335 |
Nguyễn Quốc Tân |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp tăng cường quản lý nhà nước trong hoạt động công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2022 - 2025 |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
08-2025/CNSK |
|
| 336 |
Phạm Anh Tuấn |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp đổi mới công tác chỉ đạo, điều hành để thực hiện hoàn thành mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 |
2025 |
Đạt
|
2528/QĐ-UBND |
30/06/2025 |
07-2025/CNSK |
|
| 337 |
LÊ THỊ MỸ TRANG |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Biện pháp dạy tốt tiết học Góc sáng tạo 4 sách Cánh diều lớp 4, lớp 4.4 năm học 2024 – 2025 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, thành phố Pleiku. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 338 |
Trương Kim Hùng; Nguyễn Tấn Vương |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đánh giá kết quả phẫu thuật thay khớp háng toàn phần không xi măng bằng đường mổ trước ngoài tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2025 |
Đạt
|
2071/QĐ-UBND |
17/06/2025 |
05-2025/CNSK |
|
| 339 |
Nguyễn Thanh Bảo |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu hiệu quả gây tê đám rối thần kinh cánh tay dưới hướng dẫn của siêu âm để phẫu thuật chấn thương chi trên tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2025 |
Đạt
|
2071/QĐ-UBND |
17/06/2025 |
04-2025/CNSK |
|
| 340 |
Trần Viết Bảo; Bùi Hoàng Phương |
Sở Xây dựng |
Giải pháp kỹ thuật nâng cao chất lượng công tác thiết kế, thi công xây dựng công trình có sử dụng gạch không nung (gạch xi măng cốt liệu) trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2025 |
Đạt
|
2071/QĐ-UBND |
17/06/2025 |
03-2025/CNSK |
|
| 341 |
Phan Ngọc Anh; Trần Bảo Lộc |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý phương tiện đo nhóm 2 trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2025 |
Đạt
|
2071/QĐ-UBND |
17/06/2025 |
02-2025/CNSK |
|
| 342 |
Võ Cao Thị Mộng Hoài; Đỗ Thị Ngọc Hoa |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Đăng ký bảo hộ và quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm mai vàng của tỉnh Bình Định |
2025 |
Đạt
|
2071/QĐ-UBND |
17/06/2025 |
01-2025/CNSK |
|
| 343 |
Đồng Thị Ánh |
Tổng công ty PISICO Bình Định |
Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác xúc tiến thương mại sản phẩm đồ gỗ xuất khẩu |
2025 |
Đạt
|
198/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
02-2025/CNSKTQ |
|
| 344 |
Đào Nguyễn Tiểu Quyên |
Khác |
Chuyển đổi số trong dạy học trực tuyến môn Tiếng Anh tại Trường THPT chuyên Hùng Vương |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
55-2025/CNSK |
|
| 345 |
Vi Thị Hồng Huynh |
Khác |
Giáo dục kĩ năng sống cho học sinh khối 6 qua tiết đọc văn bản (Ngữ Văn 6) tại trường TH&THCS Kim Đồng |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
54-2025/CNSK |
|
| 346 |
Trần Thị Thuỳ |
Khác |
Tạo hứng thú trong giờ học đọc ở môn Tiếng Việt cho học sinh lớp 3 trường TH và THCS Lê Hồng Phong |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
53-2025/CNSK |
|
| 347 |
Nguyễn Văn Cường |
Khác |
Biện pháp nâng cao chất lượng hoạt động Đội để duy trì sĩ số học sinh dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn trong trường Tiểu học bán trú |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
52-2025/CNSK |
|
| 348 |
Nguyễn Thị Tam |
Khác |
Một số biện pháp giúp học sinh vận dụng kiến thức đã học và phát triển kĩ năng của bản thân thông qua dạy và học theo dự án (PROJECT) – sách Tiếng Anh 4 Global Success, năm học 2024 – 2025 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, thành phố Pleiku |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
51-2025/CNSK |
|
| 349 |
Trần Hải Viễn |
Huyện Hoài Ân |
Dạy học tích cực để nâng cao chất lượng môn Toán lớp 8 tại Trường THCS Ân Hảo Tây |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
38-2025/CNSK |
|
| 350 |
Võ Ngọc Cường |
Huyện Hoài Ân |
Biện pháp nâng cao chất lượng dạy học môn toán lớp 3. Phần giải toán bằng hai bước tính trong chương trình giáo dục phổ thông 2018” |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
36-2025/CNSK |
|
| 351 |
Nguyễn Thị Thảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp giúp học sinh học tốt phần đọc hiểu văn bản thuộc thể loại truyện và thơ trong môn Ngữ văn 6 |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
26-2025/CNSK |
|
| 352 |
Nguyễn Thị Nông |
Khác |
“Một số biện pháp giúp trẻ 4-5 tuổi tích cực tham gia hoạt động nhóm trong trường mầm non” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 353 |
Dương Đỗ Hồng Nhẫn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đánh giá kết quả sớm điều trị sỏi đoạn cuối ống mật chủ bằng kỹ thuật nội soi mật tuỵ ngược dòng tại Bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh Gia Lai. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 354 |
Trịnh Hồ Tình |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Phân tích kháng sinh đồ tích lũy của các chủng vi khuẩn gây bệnh tại bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2024 |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
09-2026/CNSK |
|
| 355 |
NGUYỄN HOÀNG VŨ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường típ 2 tại Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 356 |
Trần Thị Phương |
Khác |
Một số biện pháp giúp học sinh vẽ hình nhanh bằng nét sáng tạo trong các bài vẽ tranh theo chủ đề ở môn Mỹ thuật lớp 1- Trường TH Nguyễn Văn Trỗi. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 357 |
TRẦN VĂN TƯỜNG, VÕ THỊ QUỲNH NGA |
Huyện Phù Cát |
Đổi mới phương pháp dạy học nhằm nâng cao chất lượng bộ môn Ngữ văn 8 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 358 |
NGUYỄN TRẦN ĐỖ QUYÊN |
Huyện Phù Cát |
Vận dụng phần mềm ứng dụng Padlet vào phương pháp dạy học theo góc trong dạy học môn KHTN 8 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 359 |
Phạm Ty |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Điều trị phẫu thuật chấn thương cột sống vỡ C2 không điển hình theo kỹ thuật Harms biến đổi |
2025 |
Đạt
|
198/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
01-2025/CNSKTQ |
|
| 360 |
Thái Văn Dũng; Nguyễn Thị Thắng; Phạm Thị Lâm Oanh |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Đẩy mạnh mô hình phát triển chăn nuôi theo hướng kinh tế tuần hoàn trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 361 |
Trần Xuân Khải |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả, chất lượng các loại cây trồng; thúc đẩy phát triển sản xuất trồng trọt Gia Lai hiệu quả, bền vũng về kinh tế - xã hội và môi trường” |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
20-2025/CNSK |
|
| 362 |
Nguyễn Nam Hải; Trần Anh Tuấn |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Nhiệm vụ khoa học cấp quốc gia: "Đăng ký bảo hộ, quản lý và phát triển nhãn hiệu chứng nhận cho sản phẩm mật ong hoa cà phê của tỉnh Gia Lai". |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 363 |
Hà Quang Tuyến; Nguyễn Thái Lai; Nguyễn Cao Bằng |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Giải pháp nâng cao xây dựng cơ sở dữ liệu thông tin nội bộ công chức và người lao động, áp dụng công nghệ thông tin tích hợp, lưu trữ thông tin, sử dụng các hàm trong phần mem Microsoft Excel để phục vụ công tác tổ chức. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 364 |
Lê Trung Toàn; Hà Xuân Minh; Bùi Thị Hòa |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Giải pháp Cải tạo, nâng cấp hệ thống mạng LAN; Quy hoạch địa chi IP, phân chia các lớp mạng tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để quản trị mạng hiệu quả, tăng cường đảm bảo an toàn thông tin, bảo mật và tối ưu hóa hiệu suất |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 365 |
Vũ Thị Ngân |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
19-2025/CNSK |
|
| 366 |
Hồ Đại Đồng |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Thiết kế, xây dựng và ứng dụng “Hệ thống quận lý, tổng hợp dữ liệu, kết quả thực hiện quy định về xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật tỉnh Gia Lai” được tích hợp và vận hành trên Trang thông tin điện tử Phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Gia Lai. |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
18-2025/CNSK |
|
| 367 |
Đàm Thị Quyết; Bùi Thanh Hùng |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Giải pháp “Nâng cao công tác quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 368 |
Nguyễn Văn Hùng; Đinh Xuân Tín; Rah Lan Tiết |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Đánh giá mô hình tham gia công tác trổng, chăm sóc, QLBVR trên diện tích nương rẫy của các hộ dân lấn chiểm đất lâm nghiệp nhằm tăng thêm thu nhập và nâng cao ý thức công tác QLBVR của các hộ dân tại làng ĐêkJêng, xã Ayun, Mang Yang, Gia Lai |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 369 |
Nguyễn Minh Tứ |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Lãnh đạo, chỉ đạo trong công tác giao đất, giao rừng trên địa bàn huyện Chư Pưh. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 370 |
Lê Quang Thái |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Các biện pháp tháo gỡ, đẩy nhạnh tiến độ giải ngân vốn đầu tư công và vốn đầu tư các Chương trình Mục tiêu quốc gia năm 2024 trên địa bàn huyện Chư Puh. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 371 |
Phạm Tỵ |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
ĐIỂU TRỊ MÁU TỤ TRONG NÃO TỰ PHÁT THEO KỸ THUẬT NỘI SOI KÉT HỢP HỆ THỎNG DẢN ĐƯỜNG (ENDOSCOPY NAVIGATION GUIDED), QUA HỆ THÓNG ÓNG DẢN TRONG SUÓT TỰ CHÉ |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
56-2025/CNSK |
|
| 372 |
Nguyễn Huy Châu |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền trên địa bàn huyện để nâng cao tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 373 |
Nguyễn Thị Ngọc Hạnh |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Một số giải pháp nâng cao chất lượng dạy và học lý luận chính trị tại trung tâm chính trị cấp huyện” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 374 |
Vũ Hải Như Nguyên |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
“Đổi mới, nâng cao chất lượng công tác tổ chức bồi dưỡng, giáo dục lý luận chính trị của Trung tâm chính trị huyện Chư Sê - Tỉnh Gia Lal". |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 375 |
Nguyễn Thị Hồng Yến |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Giải pháp đổi mới công tác đánh giá, xếp loại công chức, viên chức, người lao động và các tập thể thuộc, trực thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 376 |
Hoàng Thanh Túy |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Tham mưu chủ trương xây dụng làng điểm của huyện Che Pưh về thực hiện các chỉ thị của Ban Thường vụ Tỉnh ủy: Chỉ thị số 12-CT/TU, ngày 13 tháng 02 năm 2018 về tăng cường sự lãnh đạo của cấp ủy các cấp về xây dựng làng nông thôn mới trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số; Chi thị số 08- CT/TU, ngày 23 tháng 5 năm 2022 về tăng cường sự lãnh đạo của các cấp ủy đối với Cuộc vận động “Làm thay đổi nếp nghĩ, cách làm trong đồng bào dân tộc thiểu số để từng bước vươn lên thoát nghèo bền vững” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 377 |
Phạm Thị Hòa |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Tham mưu chủ trương kết nghĩa giữa các cơ quan, đơn vị với thôn, làng đồng bào dân tộc thiều số trên địa bàn tỉnh. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 378 |
Đinh Ly An |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác giám sát chuyên đề “Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng được hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tinh". |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 379 |
Ayun H'Bút |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
hỉ đạo Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh xây dựng kế hoạch giám sát chuyên đề “công tác tuyển dụng, quản lý, sử dụng biên chế viên chức ngành giáo dục tại các huyện, thị xã, thành phố năm học 2021-2022” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 380 |
Đỗ Thị Hương Lan |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác giám sát “Việc triển khai thực hiện hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2030, Giai đoạn I: từ năm 2021 đến 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai”. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 381 |
Võ Thị Bảo Ngân |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
iệc thực hiện công tác huy động học sinh trong độ tuổi ra lớp đối với cấp THCS năm học 2022 - 2023 và tỷ lệ học sinh dân tộc thiểu số tiếp tục đi học sau khi tốt nghiệp THCS năm học 2021 - 2022 đến ngày 30/3/2023 trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 382 |
Đoàn Văn Hợi |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về công tác dân tộc trên địa bàn huyện Chư Sê |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 383 |
Kpui H'Blê |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Một số giải pháp thực hiện tốt công tác lãnh đạo, quân lý, điều hành và tổ chức thực hiện chương trình hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân huyện |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 384 |
Dương Mạnh Mẫn |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng giám sát của Hội đồng nhân dân huyện Chư Sê |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 385 |
Nguyễn Tiến Sỹ; Nguyễn Thị Mỹ Lệ; Võ Ngân Khánh |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Xây dựng trình tự một cuộc thanh tra và đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả trong các cuộc thanh tra trách nhiệm thực hiện quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 386 |
ĐÀO THỊ MAI MIỀN |
Thị xã Hoài Nhơn |
MỘT SỐ BIỆN PHÁP GIÚP HỌC SINH LỚP 1 NÂNG CAO KỸ THUẬT ĐỘNG TÁC CỦA BÀI TẬP THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 387 |
NGUYỄN THỊ HÒA HIỆP |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giúp học sinh phát triển tư duy sáng tạo trong học môn Toán lớp 3. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 388 |
Lê Thị Hương |
Khác |
NÂNG CAO HIỆU QUẢ DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 5 THÔNG QUA KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VỚI PHẦN MỀM PLICKERS |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 389 |
Nguyễn Thị Thanh Toại |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Vận dụng phương pháp dạy học tích cực nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy môn khoa học tự nhiên lớp 7 – mạch kiến thức hoá học |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 390 |
VƯƠNG THỊ MỸ LY |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh lớp 8 thông qua các kỹ thuật dạy học tích cực trong nội dung Vật sống |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 391 |
Trần Thị Khánh Hoà |
Thị xã Hoài Nhơn |
TỔ CHỨC TỐT HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 5 THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 392 |
Trần Thị Huệ |
Khác |
Hình tượng người kĩ nữ trong thơ Việt Nam thế kỉ XIX |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 393 |
Phan Thị Hải Yến |
Khác |
MỘT SỐ GIẢI PHÁP GIÚP HỌC SINH LỚP 6.9 TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI, THÀNH PHỐ PLEIKU TỰ TIN HƠN KHI BƯỚC VÀO CẤP HỌC MỚI, MÔI TRƯỜNG MỚI TRONG NĂM HỌC 2024-2025 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 394 |
Nguyễn Thị Thanh Nga |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
“Hoạt động của Thư viện Trường THCS Phạm Hồng Thái, thành phố Pleiku với việc góp phần giáo dục đạo đức cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 9, năm học 2024-2025” . |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 395 |
ĐÀO THỊ PHƯƠNG MAI |
Khác |
Phát triển năng lực hợp tác thông qua dạy học dự án ở môn Khoa học tự nhiên ở các lớp 86, 810 và 98 (mạch kiến thức Hóa – Sinh) tại trường trung học cơ sở Phạm Hồng Thái, thành phố Pleiku, năm học 2024 – 2025. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 396 |
Trần Đăng Khoa |
Huyện Hoài Ân |
Lồng ghép các hoạt động thực hành và trải nghiệm khi dạy học môn toán 7 - Chương 4: Góc và đường thẳng song song |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 397 |
Bùi Tiến Thạnh |
Huyện Hoài Ân |
Tạo đề kiểm tra hiệu quả nhờ công nghệ AI |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 398 |
Nguyễn Xuân Vũ |
Khác |
Điều tra thực trạng và đánh giá các loài cây bản địa đã trồng rừng đặc dụng, rừng phòng hộ giai đoạn 2011 - 2020 và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 399 |
Hà Thị Thanh Tâm |
Khác |
Nâng cao hiệu quả làm quen với Toán cho trẻ 5-6 tuổi thông qua trò chơi dân gian, tại trường Mầm non |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 400 |
Lê Thị Hồng Đào |
Thị xã Hoài Nhơn |
Chuẩn bị tâm lý cho trẻ 5-6 tuổi sẵn sàng vào lớp Một đáp ứng yêu cầu liên thông chương trình Giáo dục phổ thông 2018. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 401 |
Đào Thị Mai |
Thị xã Hoài Nhơn |
"Sử dụng sơ đồ tư duy nhằm nâng cao hiệu quả giáo dục trong lĩnh vực phát triển nhận thức cho trẻ 5-6 tuổi tại trường Mầm non Hoài Thanh Tây". |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 402 |
Đặng Thị Mỹ Dung |
Huyện Hoài Ân |
Ứng dụng AI để tạo hứng thú học Tiếng Anh 8 cho học sinh dân tộc thiểu số tại trường PTDTNT THCS Hoài Ân |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
39-2025/CNSK |
|
| 403 |
NGUYỄN THỊ DIỄM SƯƠNG |
Huyện Hoài Ân |
: “Vận dụng phần mềm Azota trong dạy học toán cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú thcs Hoài Ân”. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 404 |
TRẦN NHƯ OANH |
Huyện Hoài Ân |
Học tập dự án thông qua ứng dụng công nghệ cho học sinh khối 8 trường THCS Ân Tín |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 405 |
Đào Thị Hiếu |
Huyện Hoài Ân |
Hoạt động thiết kế tranh sáng tạo từ nguyên vật liệu đa dạng cho trẻ 5-6 tuổi thông qua hoạt động tạo hình |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
37-2025/CNSK |
|
| 406 |
Hồ Văn Ngân |
Huyện Hoài Ân |
Một số giải pháp dạy học giúp học sinh chủ động, tích cực trong vẽ tranh đề tài và phong trào vẽ tranh dự thi ở học sinh Tiểu học. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 407 |
NGUYỄN THỊ MỸ NGỌC |
Huyện Hoài Ân |
Tạo hứng thú học tập môn Tiếng Anh cho học sinh thông qua công cụ Suno AI và Chat GPT |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
40-2025/CNSK |
|
| 408 |
Trần Thị Mai Thảo |
Huyện Hoài Ân |
Sử dụng trò chơi trong hoạt động luyện tập nhằm tạo hứng thú cho học sinh khi dạy học môn Khoa học tự nhiên 6, 7 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 409 |
Liễu Thị Hoàng Nguyên |
Huyện Hoài Ân |
Một số biện pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục hoạt động trải nghiệm ở trẻ mẫu giáo 4-5 tuổi |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 410 |
Lê Thị Liễu |
Huyện Hoài Ân |
Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong dạy học Tiếng Anh ở trường Tiểu học. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 411 |
Võ Thị Chất |
Huyện Hoài Ân |
Giáo dục một số hành vi giao tiếp, ứng xử tích cực cho học sinh lớp 3 thông qua hoạt động trải nghiệm |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 412 |
Nguyễn Thị Quỳnh Sen |
Huyện Hoài Ân |
“Một số biện pháp tạo hứng thú cho học sinh lớp 2 học tốt môn Giáo dục thể chất” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 413 |
Nguyễn Thị Bút |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp phát huy tư duy sáng tạo của học sinh trong việc dạy học giải toán lớp 4 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 414 |
Đặng Văn Vinh - Nguyễn Nhất Thông |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp giúp học sinh học tốt môn Lịch sử và Địa lí 6 có ứng dụng CNTT (Lịch sử- địa lí 6). |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 415 |
Trần Thị Kim Trâm |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp nâng cao kĩ năng làm việc nhóm cho trẻ mẫu giáo 5 – 6 tuổi trong trường mầm non |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 416 |
Trần Thị Khánh Hòa |
Thị xã An Nhơn |
Tổ chức tốt hoạt động vận dụng, trải nghiệm môn toán lớp 5 theo định hướng phát triển năng lực của chương trình GDPT 2018. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 417 |
Nguyễn Thị Nông |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Một số biện pháp tổ chức hoạt động giáo dục cảm xúc cho trẻ 4-5 tuổi thông qua câu chuyện và tình huống trong trường mầm non” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 418 |
NGUYỄN THỊ NƯƠNG |
Khác |
Một số biện pháp giáo dục cảm xúc cho trẻ 3-4 tuổi thông qua hoạt động trải nghiệm |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 419 |
VÕ THỊ THU HUYỀN |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp giúp học sinh lớp 1 hình thành và phát triển năng lực điều chỉnh bản thân thông qua môn Đạo đức |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 420 |
Phạm Thị Bích Nguyệt |
Thị xã Hoài Nhơn |
Rèn kỹ năng kiểm soát cảm xúc tiêu cực cho học sinh lớp 7A4 ở Trường THCS Hoài Thanh Tây |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 421 |
Phạm Thị Ánh Nguyệt |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Giải pháp giúp học sinh lớp 2 trường Tiểu học số 1 Hoài Thanh Tây sáng tạo trong việc tạo ra các sản phẩm ở bài học STEM” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 422 |
Đỗ Văn Tùng |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Biện pháp thực hiện có hiệu qủa giáo dục STEM tại trường Tiểu học số 1 Hoài Thanh Tây |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 423 |
Nguyễn Thị Mỹ Nữ |
Thị xã Hoài Nhơn |
GIẢI PHÁP TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG NHÓM HIỆU QUẢ TRONG GIỜ HỌC TIẾNG ANH Ở TRƯỜNG THCS |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 424 |
ĐOÀN THỊ ÁNH NGUYỆT |
Thị xã Hoài Nhơn |
Phát huy tính tích cực cho HS trong hoạt động nói và nghe ở môn Ngữ văn 6. |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
22-2025/CNSK |
|
| 425 |
Bùi Thị Ngọc Hương |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giúp học sinh học Tiếng Anh hiệu quả trong giai đoạn bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh COVID-19 ở bậc tiểu học |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 426 |
Trương Song Nhạn |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giúp học sinh lớp 1 học tốt môn Tiếng Việt qua tổ chức trò chơi |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 427 |
Nguyễn Khôi Nguyên |
Khác |
Sử dụng các thước phim hoạt hình trong dạy học nhằm nâng cao chất lượng giáo dục môn Đạo đức lớp 2 |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
23-2025/CNSK |
|
| 428 |
Bùi Thị Duy Vi |
Huyện Hoài Ân |
Giáo dục -Bồi dưỡng lòng nhân ái cho học sinh lớp 5 thông qua công tác chủ nhiệm. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 429 |
Võ Thị Thuý Linh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp giúp học sinh yêu thích dân ca Việt Nam ở trường Tiểu học số 1 Hoài Mỹ |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 430 |
Đào Thị Tường Vi |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp thực hiện có hiệu quả tiết học hạnh phúc trong công tác giảng dạy học sinh lớp 4 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 431 |
Nguyễn Tấn Nguyên |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp giúp học sinh lớp 2B hứng thú hơn khi học và nắm chắc bảng cộng, bảng trừ thông qua phương pháp trò chơi học tập. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 432 |
PHAN THỊ NGỌC THỂ |
Thị xã An Nhơn |
Biện pháp giúp học sinh năng khiếu lớp 5 ứng dụng ngôn ngữ lập trình Scratch có hiệu quả khi làm phần mềm sáng tạo. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 433 |
Tô Thị Thanh Thảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp tổ chức hoạt động trải nghiệm, sáng tạo trong môn Tiếng Anh cho học sinh lớp 3 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 434 |
CAO THỊ HUYỀN |
Huyện Hoài Ân |
Giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động giáo dục âm nhạc cho trẻ 3-4 tuổi ở trường mầm non. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 435 |
Trần Thị Lê |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giúp học sinh hiểu biết và có ý thức giữ gìn các di tích lịch sử ở địa phương trong một số giờ dạy văn bản 8, 9 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 436 |
Võ Thị Bích Mỹ |
Huyện Hoài Ân |
Dạy học dự án trong môn Lịch sử và Địa lí- phân môn Địa lí 7 nhằm phát triển năng lực tự chủ và tự học cho học sinh. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 437 |
Lê Thị Mỹ Trinh |
Huyện Hoài Ân |
Đổi mới biện pháp lồng ghép, tích hợp giáo dục an toàn giao thông cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi ở trường mầm non |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 438 |
Trần Thị Lê |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giáo dục ý thức phòng tránh tai nạn bom mìn cho học sinh trong một số giờ dạy Văn bản 9 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 439 |
Liễu Thị Hồng Việt |
Huyện Hoài Ân |
Đổi mới biện pháp phát triển kĩ năng vận động tinh cho trẻ 25-36 tháng thông qua các trò chơi tại trường mầm non |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 440 |
Nguyễn Lê Hoài Vy |
Huyện Hoài Ân |
Phát triển kỹ năng hoạt động nhóm cho trẻ 5-6 tuổi trong trường mầm non |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 441 |
Đặng Văn Bá |
Thị xã Hoài Nhơn |
"Giải pháp nâng cao năng lực, phẩm chất cho Đội viên, Nhi đồng thông qua hoạt động Đội ở trường Tiểu học Hoài Sơn” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 442 |
Nguyễn Thị Ánh Mơ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sử dụng một số phần mềm trong giảng dạy Tin học giúp làm tăng hứng thú học tập cho học sinh trung học cơ sở |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 443 |
Đặng Thị Xuân Tuyền |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng một số công cụ trực tuyến nhằm nâng cao hiệu quả học tập môn tiếng Anh lớp 7 (Global) ở trường THCS Hoài Hải. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 444 |
Bùi Xuân Hoàng |
Huyện Hoài Ân |
Các hình thức tổ chức trò chơi trong dạy học nhằm nâng cao hiệu quả học tập môn Khoa học Tự nhiên lớp 7. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 445 |
Nguyễn Thị Hải Yến |
Huyện Hoài Ân |
“Đổi mới biện pháp tổ chức hoạt động khám phá khoa học cho trẻ 5-6 tuổi trong trường mầm non”. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 446 |
Nguyễn Thị Hồng Tịnh |
Huyện Hoài Ân |
Đổi mới phương pháp giúp trẻ 4-5 tuổi hứng thú tham gia vào hoạt động trải nghiệm |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 447 |
Đặng Thị Phấn |
Huyện Hoài Ân |
Nâng cao kỹ năng cho trẻ 5-6 tuổi xử lý khi đi lạc, bị bắt cóc và bị xâm hại thân thể. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 448 |
Nguyễn Thị Lệ Hoa |
Huyện Hoài Ân |
“Phát huy tính tích cực trong hoạt động khám phá khoa học cho trẻ 5-6 tuổi” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 449 |
Trần Thị Lê |
Khác |
Lựa chọn một số nội dung “lồng ghép giáo dục” nhằm tạo hứng thú cho học sinh trong dạy học Văn bản 9 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 450 |
Trần Quang Lương |
Huyện Hoài Ân |
Tổ chức hiệu quả các dạng trò chơi trong dạy học giáo dục công dân ở khối lớp 6,7 trường THCS |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 451 |
Rcom H' Yari |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
BIỆN PHÁP TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT CHO TRẺ 5-6 TUỔI E, VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ TẠI TRƯỜNG MẪU GIÁO HỌA MI |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
47-2025/CNSK |
|
| 452 |
PHẠM THỊ NHƯ LÝ |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Một số biện pháp tạo hứng thú học môn Tiếng Anh cho học sinh lớp 2”. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 453 |
TRẦN QUỐC TỈNH |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sử dụng phương pháp Graph nâng cao chất lượng dạy học sinh học 9 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 454 |
TRẦN QUỐC TỈNH |
Thị xã Hoài Nhơn |
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 9 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 455 |
Võ Thị Hà Giang |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp hỗ trợ phụ huynh tiếp cận và sử dụng nền tảng K12Online thông qua tương tác trực tuyến. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 456 |
Huỳnh Thị Bích Sen |
Thị xã Hoài Nhơn |
Rèn kĩ năng tự phục vụ cho học sinh lớp 1 thông qua các môn học, hoạt động giáo dục và sinh hoạt bán trú hàng ngày |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
31-2025/CNSK |
|
| 457 |
PHÙNG VĂN BÉ |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Một số giải pháp nâng cao hiệu quả tiết học hát cho học sinh lớp 1” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 458 |
Đặng Thị Hoài Thu |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng công nghệ nhân tạo AI trong dạy học môn Lịch sử và Địa lí 7 – phân môn Lịch sử |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
30-2025/CNSK |
|
| 459 |
Võ Thị Bích Mỹ |
Huyện Hoài Ân |
Dạy học dự án trong môn Lịch sử và Địa lí - phân môn Địa lí 7 nhằm phát triển năng lực tự chủ và tự học cho học sinh. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 460 |
Bùi Thị Ngọc Thảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số cách phát triển năng lực hợp tác và tư duy phản biện cho học sinh trong dạy học phân môn Lịch sử. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 461 |
Hồ Thị Mỹ Lệ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tổ chức đa dạng hóa trò chơi theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực cho học sinh khi dạy Đa thức nhiều biến và Hình học trực quan trong môn Toán lớp 8. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 462 |
Trần Thị Hằng |
Huyện Hoài Ân |
GIÚP HỌC SINH LỚP 7, 8 ĐỌC – VIẾT TÊN NGUYÊN TỐ - TÊN CÁC CHẤT HÓA HỌC BẰNG TIẾNG ANH |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 463 |
Nguyễn Trọng Hùng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp khi xây dựng kế hoạch bài dạy nhằm tăng tính tích cực cho đối tượng học sinh còn hạn chế năng lực ở môn mĩ thuật trường tiểu học số 3 Hoài Hương |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 464 |
Trương Văn Đông+Trương Công Thành |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Một số giải pháp phối hợp với các lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường nhằm nâng cao chất lượng hoạt động Đội ở trường Tiểu học số 2 Hoài Thanh” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 465 |
TRƯƠNG THỊ NGỌC THẢO |
Thị xã Hoài Nhơn |
BIỆN PHÁP PHỐI HỢP GIỮA PHỤ HUYNH HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM QUA SỔ LIÊN LẠC TỰ TẠO Ở TRƯỜNG THCS |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 466 |
Trần Thị Tuyết An |
Huyện Hoài Ân |
Tạo sự hứng thú và phát triển các kỹ năng tiếng Anh qua hoạt động sân khấu hóa các chủ đề bài học cho học sinh lớp 8 |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
43-2025/CNSK |
|
| 467 |
TRƯƠNG THỊ NGỌC THẢO |
Thị xã Hoài Nhơn |
Các giải pháp ứng dụng Graph trong dạy học Sinh học 6 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 468 |
TRƯƠNG THỊ NGỌC THẢO |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp: XÂY DỰNG LỚP HỌC CHỦ ĐỘNG PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID – 19 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 469 |
Nguyễn Trọng Hùng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp hướng dẫn học sinh lớp 1 tham gia tốt tiết mĩ thuật ngoài lớp học |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 470 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp giúp học sinh tiểu học thực hiện tốt khi tham gia an toàn giao thông trong trường học. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 471 |
ĐÀO THỊ MAI MIỀN |
Thị xã Hoài Nhơn |
MỘT SỐ BIỆN PHÁP GIÚP HỌC SINH LỚP 1 NÂNG CAO KỸ THUẬT ĐỘNG TÁC CỦA BÀI TẬP THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 472 |
Lý Hoài Kế |
Khác |
Giải pháp nâng cao hiệu quả tiết đọc thư viện cho học sinh tại trường Tiểu học số 1 Hoài Hương. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 473 |
HOÀNG THỊ VIỆT HƯỜNG |
Thị xã Hoài Nhơn |
"Quản lý hoạt động tự bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên trường Trung học cơ sở Hoài Hải”. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 474 |
Ngô Thị HIền |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng Công nghệ thông tin nhằm nâng cao hiệu quả công tác dạy học cho học sinh lớp 4A Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 475 |
VĂN THỊ XUÂN DŨNG |
Thị xã Hoài Nhơn |
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CHUYỂN ĐỔI SỐ GIÚP HỌC SINH LỚP 5 NĂNG ĐỘNG, SÁNG TẠO, HƯỚNG TỚI XÂY DỰNG LỚP HỌC HẠNH PHÚC. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 476 |
NGUYỄN THỊ MỸ TRANG |
Khác |
Một số giải pháp giúp ứng dụng ngôn ngữ lập trình Scratch có hiệu quả trong bồi dưỡng học sinh năng khiếu môn Tin học tiểu học. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 477 |
Nguyễn Thị Phương Ba |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp giúp giáo viên mầm non làm đồ dùng, đồ chơi từ cây khoai mì |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 478 |
Huỳnh Hữu Vang |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp giúp học sinh yêu thích môn hình học 8 |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
28-2025/CNSK |
|
| 479 |
Trần Văn Chín |
Thị xã Hoài Nhơn |
TỔ CHỨC DẠY HỌC PHÁT HUY TÍNH TÍCH CỰC, SÁNG TẠO CỦA HỌC SINH TRONG MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 480 |
Đỗ Thị Chánh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tích hợp GD hình thành kỹ năng phòng ngừa, ứng phó giảm nhẹ với biến đổi khí hậu cho trẻ 4 - 5 tuổi |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
24-2025/CNSK |
|
| 481 |
Lê Thị Ái Vân |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nâng cao chất lượng dạy học môn Ngữ văn 7 ở thể loại tiểu thuyết và truyện ngắn |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
27-2025/CNSK |
|
| 482 |
Nguyễn Thị Kim Tài |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp giúp học sinh học tốt phần năng lượng và sự biến đổi trong môn khoa học tự nhiên 7 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 483 |
Hồ Thị Ngọc Mai |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp giúp trẻ 5 - 6 tuổi hứng thú và yêu thích hơn với giờ làm quen với toán |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 484 |
Trương Thị Thu Phương |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp nhằm tạo sự hứng thú trong học tập cho học sinh khi học văn bản trong Ngữ văn 6 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 485 |
Đỗ Thị Hằng |
Khác |
Một số biện pháp giáo dục thói quen tự phục vụ cho trẻ 24-36 tháng tuổi trong trường mầm non |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 486 |
La Thị Hoài Thương |
Khác |
Làm thế nào để tạo sự hứng thú và lôi cuốn trẻ khi tham gia hoạt động trải nghiệm với sách |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 487 |
Đặng Thị Lệ |
Khác |
“Ứng dụng phương pháp sơ đồ tư duy cho trẻ trong đổi mới mô hình giáo dục kỹ năng ứng phó tình huống nguy hiểm cho trẻ 5- 6 tuổi” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 488 |
TRƯƠNG THỊ HOA |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong môn ngữ văn cấp THCS. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 489 |
Phan Văn Diên |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp nâng cao hứng thú học bộ môn tiếng Anh 6 (Global Success) |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 490 |
Nguyễn Thị Thùy Trang |
Khác |
Sử dụng một số phần mềm trò chơi trong những giờ học Tiếng Anh |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
25-2025/CNSK |
|
| 491 |
Mai Thị Hiếu |
Khác |
Giải pháp giúp giáo viên mầm non nâng cao chất lượng tổ chức hoạt động giáo dục phù hợp với bối cảnh địa phương |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
29-2025/CNSK |
|
| 492 |
TRẦN QUỐC TỈNH |
Thị xã Hoài Nhơn |
MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KHÂU CỦNG CỐ VÀ BỔ TRỢ KIẾN THỨC SINH HỌC THÔNG QUA MẠNG XÃ HỘI |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 493 |
Nguyễn Hữu Vinh, Dương Minh Tuấn |
Khác |
“Ứng dụng đầu đùn tạo sợi tự động vào dây chuyền bánh tráng để sản xuất bún số 8” |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
21-2025/CNSK |
|
| 494 |
Nguyễn Thị Thảo |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giải pháp giúp học sinh học tốt phần đọc hiểu văn bản thuộc thể loại truyện và thơ trong môn Ngữ văn 6 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 495 |
Lê Đức Pháp |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Áp dụng dạy học STEM trong dạy học Toán |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 496 |
Trần Thị Mỹ Dung |
Thị xã Hoài Nhơn |
PHÁT HUY TÍNH TỰ HỌC CỦA HỌC SINH TRONG BỘ MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 497 |
TRẦN THANH DŨNG |
Khác |
Một số giải pháp giữ vững và nâng cao chất lượng học sinh giỏi các cấp tại trường THCS Hoài Hương |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 498 |
TRẦN THỊ ÁNH TIÊN |
Thị xã Hoài Nhơn |
ỨNG DỤNG MỘT SỐ KIẾN THỨC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN(PHÂN MÔN VẬT LÍ) KHỐI 6-7 VÀO THỰC TIỄN ĐỜI SỐNG |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 499 |
Nguyễn Thái Bảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp thiết kế phòng bộ môn theo hướng đa chức năng và cải tiến thiết bị dạy học đáp ứng chương trinh GDPT 2018 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 500 |
ĐẶNG THỊ CẨM TIÊN |
Thành phố Quy Nhơn |
PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG 5C CHO TRẺ 5-6 TUỔI THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ KHOA HỌC TẠI TRƯỜNG MẦM NON QUY NHƠN |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
34-2025/CNSK |
|
| 501 |
NGUYỄN THỊ NGỌC NGA |
Thành phố Quy Nhơn |
PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG THỰC HÀNH VĂN HỌC CHO TRẺ 4-5 TUỔI THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG KỂ CHUYỆN Ở TRƯỜNG MẦM NON QUY NHƠN |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
32-2025/CNSK |
|
| 502 |
TRƯƠNG THỊ NGỌC THẢO |
Thị xã Hoài Nhơn |
BIỆN PHÁP PHỐI HỢP GIỮA PHỤ HUYNH HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM QUA SỔ LIÊN LẠC TỰ TẠO Ở TRƯỜNG THCS |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 503 |
PHẠM THỊ HỒNG CẨM |
Thành phố Quy Nhơn |
MỘT SỐ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT CHO TRẺ THÔNG QUA THỰC HÀNH, TRẢI NGHIỆM TRONG TRƯỜNG MẦM NON |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
33-2025/CNSK |
|
| 504 |
Trần Văn Cương |
Khác |
Đổi mới quản lý và giảng dạy với chuyển đổi số trong trường tiểu học |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 505 |
Huỳnh Đông Tuấn |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số bài tập bổ trợ kỹ thuật và những bài tập thể lực để nâng cao thành tích nhảy xa trong trường THCS Tam Quan |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 506 |
Nguyễn Thị Kim Lý |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Một số biện pháp phát triển tư duy logic thông qua vận dụng phương pháp Montessori và hướng tiếp cận Reggio Emilia cho trẻ 4 – 5 tuổi tại lớp Chồi 2 trường Mầm non Tam Quan” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 507 |
Trần Thị Kim Dung |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp tổ chức hoạt động làm quen với toán cho trẻ 5-6 tuổi theo hướng đổi mới |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 508 |
Nguyễn Thị Gian |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Thiết kế, cách tân một số trò chơi giúp trẻ 5 - 6 tuổi phát triển toàn diện các giác quan” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 509 |
Dương Thị Nghĩa |
Thị xã Hoài Nhơn |
Thiết kế các trò chơi tương tác trong bài giảng E- learning theo hướng phát triển toàn diện cho trẻ 5 - 6 tuổi |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 510 |
Trương Thị Ngọc Thảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng thuyết Đa trí tuệ trong dạy học môn Tiềng Anh lớp 3 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 511 |
TRẦN THỊ MỸ TRANG |
Huyện Hoài Ân |
“Biện pháp xây dựng lớp học hạnh phúc, lấy trẻ làm trung tâm cho trẻ lớp 3-4 tuổi tại trường mầm non” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 512 |
Nguyễn Thị Kiều Mỹ Trang |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Nâng cao chất lượng giáo dục trẻ 4 – 5 tuổi bằng việc ứng dụng phần mềm Canva.com” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 513 |
Nguyễn Thị Lợi |
Huyện Hoài Ân |
Học tập dự án thông qua ứng dụng công nghệ cho học sinh khối 8 trường THCS Ân Tín |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 514 |
Võ Thị Thanh Nga |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) tạo sự hứng thú cho học sinh trong dạy và học môn Giáo dục công dân 8 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 515 |
Võ Thị Thanh Trúc |
Khác |
Biện pháp rèn kỹ năng thực hành tạo sản phẩm học tập qua hoạt động tạo hình đối với môn Mĩ thuật trung học cơ sở |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 516 |
Trần Thị Bích Lập |
Huyện Hoài Ân |
Phát triển năng lực tự học qua các phương pháp dạy học tích cực, phần "Cấu trúc của chất" môn khoa học tự nhiên 7 trường THCS Ân Tường Tây. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 517 |
Võ Thị Hằng |
Thị xã Hoài Nhơn |
MỘT VÀI GIẢI PHÁP PHÒNG CHỐNG BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG CHO HỌC SINH TẠI TRƯỜNG THCS SỐ 2 BỒNG SƠN |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 518 |
THÁI VĂN THỐNG |
Huyện Hoài Ân |
Một số phương pháp tập hát của nhóm ca kúc mămg non trường THCS Ân Tường Tây |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 519 |
Trần Thị Tuyết Anh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giáo dục học sinh lớp chủ nhiệm ứng phó với các tình huống nguy hiểm trong cuộc sống. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 520 |
Nguyễn Thị Kim Chi |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Một số giải pháp phát triển kỹ năng nói tiếng Anh hiệu quả cho học sinh khối lớp 4” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 521 |
Nguyễn Thị Huyền |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp phát triển phẩm chất chăm chỉ cho học sinh lớp 2 thông qua công tác chủ nhiệm |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 522 |
Võ Thanh Hùng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp hình thành năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh lớp 4 thông qua giờ thực hành môn Tin học và Công nghệ |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 523 |
Hoàng Đức Miên |
Khác |
Phương pháp rèn luyện kĩ năng bản đồ trong quá trình giảng dạy môn Lịch sử và Địa lí lớp 7 ở trường THCS Hà Huy Tập |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 524 |
Bế Thị Hằng |
Khác |
Một số giải pháp tạo hứng thú học Tiếng Việt cho học sinh lớp Một. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 525 |
Vũ Thị Xuân Quỳnh |
Khác |
Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ 5-6 tuổi thông qua việc kết hợp sử dụng rối và ánh sáng trong tổ chức hoạt động làm quen văn học |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
35-2025/CNSK |
|
| 526 |
Nguyễn Thị Minh Hương |
Khác |
Một số biện pháp hiệu quả trong việc ứng dụng lớp học đảo ngược (Flipped Classroom) trong dạy tiếng Anh để nâng cao khả năng tự học của học sinh THCS |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 527 |
Phạm Thị Mến |
Khác |
Ứng dụng công nghệ AI hỗ trợ giảng dạy và nâng cao hứng thú học tập môn Lịch sử lớp 6 tại Trường THCS Hà Huy Tập |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 528 |
Nguyễn Thị Minh Hương |
Khác |
“Một số biện pháp hiệu quả trong việc ứng dụng lớp học đảo ngược (Flipped Classroom) trong dạy tiếng Anh để nâng cao khả năng tự học của học sinh THCS” |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
41-2025/CNSK |
|
| 529 |
Nguyễn Tích Tụ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng AI trong giảng dạy và học tập môn tin cấp THCS |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 530 |
Trần Thị Tâm |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số biện pháp bồi dưỡng giáo viên thực hiện hoạt động thực hành trải nghiệm cho trẻ. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 531 |
Lê Thị Trà |
Khác |
Một số biện pháp giúp học sinh lớp 4 trường Tiểu học Võ Thị Sáu học tốt mẫu câu tiếng Anh |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 532 |
Nguyễn Thị Minh Thùy |
Khác |
Một số biện pháp giúp học sinh lớp 4 rèn kỹ năng viết đoạn văn trong chương trình giáo dục phổ thông 2018. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 533 |
Lê Thị Tuyết Mai |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Nâng cao hiệu quả công tác chỉ đạo tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc thiểu số ở trường Tiểu học Ngô Mây. |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
48-2025/CNSK |
|
| 534 |
Lê Thị Thơm |
Khác |
Biện pháp xây dựng một số trò chơi và các hoạt động trải nghiệm cho trẻ 5 – 6 tuổi nhằm phát huy tính tích cực cho trẻ |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 535 |
Lê Thị Thanh Triều |
Khác |
“Ứng dụng công nghệ thông tin thiết kế và sử dụng một số trò chơi PowerPoint nhằm gây hứng thú học tập cho học sinh trong các môn học ở lớp 4A4, trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân, thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai”. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 536 |
Vũ Thị Hiền |
Khác |
“Biện pháp giúp học sinh lớp 2 biểu diễn tốt bài hát ” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 537 |
Trương THị Duyên |
Khác |
Một số biện pháp mở rộng vốn từ tiếng Việt cho học sinh dân tộc thiểu số lớp 5A trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 538 |
Nguyễn Thị Triển |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp hướng dẫn học sinh lớp 6 tạo hình đồ chơi 3D từ vật liệu tái chế. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 539 |
Đinh Thị Thanh Vui |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Biện pháp giúp giáo viên và học sinh lớp 5, trường tiểu học Kim Đồng xã Ia Le, huyện Chư Pưh không khó trong việc dạy và học các dạng toán về tỉ số phần trăm |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 540 |
Trần Thị Quỳnh Nga |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số giải pháp nhằm phát huy năng lực của học sinh lớp 7 ở trường THCS Nguyễn Trãi qua giờ học Nói và nghe trong môn Ngữ văn |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 541 |
Giáp Thị Mỹ Vàng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tổ chức đa dạng các hoạt động trải nghiệm trong dạy học phần chất và sự biến đổi của chất của môn khoa học tự nhiên lớp 7, 8. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 542 |
LÊ QUANG LÂM |
Khác |
“Hướng dẫn học sinh lựa chọn vật liệu sẵn có để tạo hình và thiết kế sản phẩm mĩ thuật nhằm phát huy tính sáng tạo của học sinh trường THCS Dân tộc Nội trú huyện Ia Grai” |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
44-2025/CNSK |
|
| 543 |
Trần Thị Phương |
Khác |
Một số biện pháp giúp học sinh vẽ hình nhanh bằng nét sáng tạo trong các bài vẽ tranh theo chủ đề ở môn Mỹ thuật lớp 1- Trường TH Nguyễn Văn Trỗi. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 544 |
Trương Thị Ngọc Quyên |
Thị xã Hoài Nhơn |
Áp dụng một số hình thức trải nghiệm sáng tạo trong hoạt động Nói và nghe, môn Ngữ văn 6 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 545 |
NGUYỄN THỊ DIỄM PHƯỢNG |
Khác |
“Ứng dụng chuyển đổi số vào giảng dạy môn Ngữ văn 9 nhằm nâng cao phẩm chất, năng lực học sinh” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 546 |
Nguyễn Thị Hạnh |
Khác |
Phát triển năng lực giao tiếp toán học và nâng cao hứng thú cho học sinh thông qua ứng dụng chuyển đổi số trong giảng dạy môn Toán lớp 5. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 547 |
Nguyễn Thị Kim Oanh |
Khác |
Một số biện pháp giúp học sinh lớp 3A trường tiểu học Võ Thị Sáu tập tốt chủ đề Bài thể dục. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 548 |
Lê Thị trà |
Khác |
Một số biện pháp giúp học sinh lớ 4 trường Tiểu học Võ Thị Sáu học tốt mẫu câu tiếng Anh |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 549 |
Trần Thị Vũ Thiện |
Khác |
Giải pháp điều tra việc sử dụng nguồn tài liệu trực tuyến học phát âm tiếng Anh của học sinh dân tộc thiểu số tại một trường THCS tỉnh Gia Lai (An investigation into the use of online resources in learning English pronunciation by ethnic minority students at a lower secondary school in Gia Lai province) |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
42-2025/CNSK |
|
| 550 |
TRẦN THỊ HUỲNH NHƯ THANH |
Khác |
Ứng dụng phần mềm Crocodile Chemistry 605 trong giảng dạy môn Khoa học tự nhiên lớp 8 ở trường THCS Nguyễn Trãi |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 551 |
Phan Thị Hồng Hoa |
Khác |
Một số biện pháp giáo dục đạo đức, lối sống học sinh ở trường THCS Nguyễn Trãi, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 552 |
Nguyễn Thị Xuân |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng công nghệ thông tin nhằm nâng cao nghiệp vụ của nhân viên thư viện trong trường Tiểu học |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 553 |
Nguyễn Văn Mỵ |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giải pháp thực hiện tốt công tác xã hội hóa giáo dục góp phần nâng cao chất lượng giáo dục ở trường THCS Lê Hồng Phong, huyện Ia Grai |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 554 |
Chu Ngọc Thanh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Tổ chức dạy học phát triển năng lực, phẩm chất học sinh thông qua hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong môn Ngữ văn ở trường THCS |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
46-2025/CNSK |
|
| 555 |
Chu Ngọc Thanh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Sử dụng kỹ thuật đặt câu hỏi trong tích hợp bảo vệ môi trường khi giảng dạy Ngữ văn 8 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 556 |
Mai Ngọc Bảo |
Khác |
Một số biện pháp giúp học sinh lớp 4 học tốt bài Thể dục với gậy |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 557 |
Trần Thị Hoài Thúy |
Khác |
“Một số biện pháp giúp nâng cao năng lực ứng dụng và sáng tạo âm nhạc trong môn Âm nhạc 6 ở trường TH&THCS Nguyễn Chí Thanh". |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 558 |
Phan Thị Kim Thanh |
Khác |
Sử dụng kĩ thuật Mảnh ghép trong dạy học nhằm nâng cao chất lượng học tập cho học sinh lớp 5.3 trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, năm học: 2024-2025 |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
49-2025/CNSK |
|
| 559 |
Lê Thị Hằng |
Khác |
Xây dựng lớp học hạnh phúc thông qua công tác chủ nhiệm lớp 5.2 Trường TH Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, năm học 2024 - 2025 |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
50-2025/CNSK |
|
| 560 |
NGUYỄN THỊ THUÝ HOA |
Khác |
Ứng dụng trò chơi vào quá trình giảng dạy môn Âm nhạc nhằm nâng cao hiệu quả và tạo hứng thú cho học sinh Tiểu học. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 561 |
Nguyễn Thị Hồng |
Khác |
Một số biện pháp quản lí, chỉ đạo tổ chức các hoạt động trải nghiệm nhằm hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất cho học sinh trường tiểu học Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, năm học 2024-2025 |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 562 |
Nguyễn Thị Minh |
Khác |
Một số biện pháp luyện chữ viết cho học sinh lớp 1. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 563 |
Nguyễn Thúy Hằng |
Khác |
Xây dựng Liên đội mạnh thông qua hoạt động phong trào tại Liên đội trường Tiểu học Kim Đồng |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 564 |
Dương Thị Thùy Linh |
Khác |
“Một số biện pháp thu hút bạn đọc đến với thư viện trường TH&THCS Nguyễn Chí Thanh” |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 565 |
Nguyễn Thị Ngọc Bích |
Khác |
Rèn luyện kỹ năng thực hiện sản phẩm mĩ thuật đối với học sinh THCS nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Mĩ thuật ở trường TH&THCS Nguyễn Chí Thanh. |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 566 |
TRÀN THỊ LỆ THU |
Khác |
“Một số giải pháp phát huy vai trò của thư viện nhằm khơi dậy đam mê và hứng thú đọc sách của học sinh”. |
2025 |
Đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
45-2025/CNSK |
|
| 567 |
Mai Ngọc Bảo |
Khác |
một số biên pháp giúp học sinh lơp 4 học tốt bài thể dục với gậy |
2025 |
Không đạt
|
199/QĐ-UBND |
15/01/2026 |
|
|
| 568 |
Đỗ Thành Ngọc |
Ban Nội chính |
Tham mưu chỉ đạo nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác tư pháp và một số hoạt động cải cách tư pháp trên địa bàn tỉnh |
2024 |
Đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
29-2024/CNSK |
|
| 569 |
Võ Thị Thanh Phượng |
Thành phố Quy Nhơn |
Đổi mới hình thức kể chuyện thông qua việc lồng ghép âm nhạc cho trẻ 4- 5 tuổi trong trường mầm non |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 570 |
Võ Thị Xuân Trang |
Thành phố Quy Nhơn |
Phát triển khả năng sáng tạo cho trẻ 4 – 5 tuổi thông qua việc sử dụng các nguyên vật liệu từ giấy |
2024 |
Đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
26-2024/CNSK |
|
| 571 |
Lê Thị Huyền Trang |
Thành phố Quy Nhơn |
Nâng cao hiệu quả thực hiện chương trình “Tôi yêu Việt Nam” cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi tại Trường Mầm non |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 572 |
Võ Thị Thu Thảo |
Thành phố Quy Nhơn |
Nâng cao chất lượng hoạt động âm nhạc cho trẻ 4-5 tuổi thông qua phát triển các kỹ năng vận động theo nhạc tại trường mầm non |
2024 |
Đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
25-2024/CNSK |
|
| 573 |
Nguyễn Thị Mộng Thúy |
Huyện Tây Sơn |
Một số biện pháp giáo dục lễ giáo cho trẻ thông qua các hoạt động tại trường mầm non. |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 574 |
ĐỖ THANH TÙNG |
Huyện Tây Sơn |
Tạo hứng thú học tiếng Anh cho học sinh lớp 3, lớp 4 bằng phương pháp giáo dục STEM |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 575 |
Nguyễn Thị Năng Duyên |
Huyện Tây Sơn |
Lồng ghép tích hợp liên môn vào các chủ đề trong môn Âm nhạc ở trường trung học cơ sở Mai Xuân Thưởng |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 576 |
Phạm Thị Yến Nhi |
Huyện Tây Sơn |
Đa dạng hoá hoạt động khởi động nhằm kích thích hứng thú học tập cho học sinh trong dạy học phân môn Địa lí 7 (Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 577 |
Nguyễn Văn Hùng |
Huyện Tây Sơn |
Biện pháp nâng cao chất lượng dạy học nội dung giáo dục địa phương theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 tại Trường Tiểu học Bình Hòa. |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 578 |
Từ Thị Mỹ Dung |
Huyện Tây Sơn |
Nâng cao hiệu quả tiết Sinh hoạt lớp trong Hoạt động trải nghiệm lớp Một của Chương trình giáo dục phổ thông 2018. |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 579 |
Trần Thị Ý |
Huyện Tây Sơn |
Nâng cao chất lượng giảng dạy cho đội ngũ giáo viên Mầm non |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 580 |
NGUYỄN VĂN TOÀN - NGUYỄN THỊ THẢO LINH |
Huyện Tây Sơn |
Nâng cao chất lương học sinh giỏi ở trường THCS Võ Xán. |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 581 |
Nguyễn Thị Quốc Tiên |
Huyện Tây Sơn |
Giúp học sinh Tiểu học sử dụng tốt vật liệu tái chế để nâng cao chất lượng dạy và học trong môn Mĩ thuật. |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 582 |
NGUYỄN HỒNG VÂN |
Huyện Tây Sơn |
Nâng cao hiệu quả dạy học trải nghiệm trong môn Lịch sử và Địa lí ở trường THCS |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 583 |
Trần Thị Hiếu |
Huyện Tây Sơn |
Quản lý hoạt động dạy học trải nghiệm trong các môn học ở trường Tiểu học theo định hướng phát triển năng lực học sinh |
2024 |
Đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
27-2024/CNSK |
|
| 584 |
VÕ THỊ HÀ GIANG |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp vận dụng Học thông qua chơi trong các môn học và hoạt động giáo dục lớp 3 trường Tiểu học số 1 Hoài Hảo |
2024 |
Đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
23-2024/CNSK |
|
| 585 |
Nguyễn Công Minh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp dạy học trải nghiệm môn Khoa học lớp 5 nhằm tiếp cận Chương trình giáo dục phổ thông 2018 |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 586 |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
Thị xã Hoài Nhơn |
Phát triển khả năng sáng tạo cho trẻ 5-6 tuổi thông qua việc sử dụng nguyên vật liệu mở có mục đích nhưng không qua hướng dẫn |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 587 |
Nguyễn Trọng Hùng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Vận dụng văn hoá, lịch sử địa phương vào bài dạy nhằm tăng sự cảm nhận về cái đẹp ở môn Nghệ thuật (mĩ thuật) cho học sinh tiểu học |
2024 |
Đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
21-2024/CNSK |
|
| 588 |
LÊ THỊ ÁI VÂN |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nâng cao chất lượng dạy-học môn Ngữ văn 7 ở thể loại tiểu thuyết và truyện ngắn. |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 589 |
Võ Thị Hường |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp rèn luyện phẩm chất chăm chỉ cho học sinh lớp 1 qua các môn học và các hoạt động giáo dục. |
2024 |
Đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
22-2024/CNSK |
|
| 590 |
Đào Văn Nhân |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi qua liên bản sống điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
13-2024/CNSK |
|
| 591 |
Trần Đình Nghĩa |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp tái cấu trúc quy trình thực hiện thủ tục hành chính về “chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của việt nam cấp hoặc chứng nhận” phục vụ nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần. |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 592 |
Võ Gia Nghĩa |
Văn phòng UBND tỉnh |
Đề án “Thực hiện cơ chế giao doanh nghiệp đảm nhận nhiệm vụ hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
10-2024/CNSK |
|
| 593 |
Lê Ngọc An |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp tái cấu trúc quy trình thực hiện 03 thủ tục hành chính về “Giao dịch bảo đảm” phục vụ nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
09-2024/CNSK |
|
| 594 |
Nguyễn Thị Nhứt Hạnh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Chuẩn bị kỹ năng sống cho trẻ 5-6 tuổi sẵn sàng vào lớp Một đáp ứng nhu cầu giáo dục liên thông 2018 |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 595 |
Nguyễn Thị Kim Tài |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp giúp học sinh học tốt phần năng lượng và sự biến đổi trong môn khoa học tự nhiên 7 |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 596 |
Trần Quang Nhựt |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Nghiên cứu hoàn thiện quy trình kỹ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) thương phẩm bán thâm canh, thâm canh ứng dụng công nghệ Semi BioFloc theo hướng phát triển bền vững tại Bình Định |
2024 |
Đạt
|
961/QĐ-UBND |
25/03/2024 |
06-2024/CNSK |
|
| 597 |
Nguyễn Khôi Nguyên |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sử dụng các thước phim hoạt hình trong dạy học nhằm nâng cao chất lượng giáo dục môn Đạo đức lớp 2 |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 598 |
Võ Lê Minh |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Ứng dụng công nghệ AI đánh giá cảm xúc của khách tham quan về Trung tâm Khám phá khoa học và Đổi mới sáng tạo |
2024 |
Đạt
|
961/QĐ-UBND |
25/03/2024 |
02-2024/CNSK |
|
| 599 |
Nguyễn Hữu Hà |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Nghiên cứu chuẩn hóa hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin quy hoạch xây dựng và thí điểm hệ thống tra cứu trực tuyến |
2024 |
Đạt
|
961/QĐ-UBND |
25/03/2024 |
01-2024/CNSK |
|
| 600 |
Đoàn Thị Phương Linh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sử dụng linh hoạt dạy học dự án và dạ học hợp đồng ở môn khoa học tự nhiên 7 (kiến thức sinh học) |
2024 |
Đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
24-2024/CNSK |
|
| 601 |
Trần Văn Thân |
Thị xã Hoài Nhơn |
SÁNG KIẾN NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TẬP HUẤN HỌC SINH GIỎI VẬT LÝ Ở TRƯỜNG THCS |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 602 |
Nguyễn Lê Hoài Vy |
Huyện Hoài Ân |
Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin vào hoạt động làm quen chữ viết cho trẻ 5 – 6 tuổi |
2024 |
Đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
28-2024/CNSK |
|
| 603 |
Võ Thị Thanh Trúc |
Huyện Hoài Ân |
Biện pháp giáo dục thẩm mĩ cho học sinh nhằm giữ gìn và phát huy giá trị nghệ thuật truyền thống dân tộc qua bộ môn mĩ thuật trung học cơ sở. |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 604 |
Võ Nữ Ngọc Hân |
Huyện Hoài Ân |
Phát triển kỹ năng giao tiếp nghe - nói tiếng Anh cho học sinh lớp 3 bằng ứng dụng công nghệ AI thông qua các video người ảo |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 605 |
Trần Thị Tuyết An |
Huyện Hoài Ân |
Sử dụng tiếng Anh để giới thiệu về lịch sử và văn hóa địa phương-Hoài Ân |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 606 |
Quách Thị Ngọc Hiền |
Huyện Hoài Ân |
Thắp lửa trong giờ học Tin học bằng thiết bị dạy học số |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 607 |
Hoàng Thị Bích Nga |
Huyện Hoài Ân |
Góp phần nâng cao hiệu quả dạy học môn Khoa học tự nhiên 6 thông qua việc tổ chức đa dạng hoá các hình thức khởi động. |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 608 |
Ngô Văn Tịnh |
Huyện Hoài Ân |
Đa dạng hoá hoạt động khởi động trong phân môn Địa lí 6 nhằm phát triển năng lực học sinh lớp 6 ở trường Trung học cơ sở Ân Tín |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 609 |
Phan Khắc Đáp |
Huyện Hoài Ân |
Sử dụng trò chơi thiết kế trên phần mềm Scratch 3.0 để nâng cao hiệu quả dạy – học từ vựng tiếng Anh cho học sinh lớp 3 |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 610 |
BÙI THỊ THẢO |
Huyện Hoài Ân |
Một số biện pháp tạo hứng thú cho học sinh để nâng cao chất lượng dạy học môn Tự nhiên và Xã hội ở lớp 1 |
2024 |
Không đạt
|
4110/QĐ-UBND |
27/11/2024 |
|
|
| 611 |
Hoàng Xuân Thọ |
Khác |
Hướng dẫn về nội dung, đối tượng, quy trình thẩm tra, xác minh vấn đề chính trị của cán bộ, đảng viên và quần chúng phục vụ công tác cán bộ, công tác phát triển đảng viên |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
11-2024/CNSK |
|
| 612 |
HUỲNH THỊ NỮ HOÀNG |
Sở Y tế |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả thực hành tiêm an toàn tại Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 613 |
NGUYỄN THANH TUẤN |
Sở Y tế |
Ứng dụng liệu pháp oxy dòng cao (HFNC) trong điều trị đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 614 |
Phạm Hồng Hiệp |
Tỉnh đoàn Bình Định |
MÔ HÌNH LIÊN HOAN “CHÈO BẢ TRẠO” TRONG ĐOÀN VIÊN THANH NIÊN |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 615 |
Phạm Hồng Hiệp |
Tỉnh đoàn Bình Định |
Phần mềm hệ thống đánh giá công tác đoàn và phong trào thanh thiếu nhi tỉnh Bình Định |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
20-2024/CNSK |
|
| 616 |
Huỳnh Thị Thanh Nguyệt |
Tỉnh đoàn Bình Định |
Mô hình “Ngày Chủ nhật số” |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
12-2024/CNSK |
|
| 617 |
Nguyễn Nhật Trí |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Xây dựng Cẩm nang hướng dẫn tóm tắt về quy trình thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến việc thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 618 |
Lê Hoàng Nghi |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Giải pháp chủ yếu, nhiệm vụ cụ thể thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 trên địa bàn tỉnh |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 619 |
Võ Công Đồng |
Khác |
Đánh giá kết quả điều trị thoát vị bẹn bằng phẫu thuật nội soi có đặt mảnh ghép tại Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn từ năm 2022 đến năm 2023 |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
19-2024/CNSK |
|
| 620 |
TRƯƠNG THỊ ÁNH TUYẾT |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu một số yếu tố liên quan và đề xuất giải pháp cải thiện tiên lượng sống cho bệnh nhân xơ gan có tổn thương thận cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định. |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
17-2024/CNSK |
|
| 621 |
Võ Ngọc Phước |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Ứng dụng giá kiểm gạc có móc treo trong thực hiện phẫu thuật tại khoa Gây mê hồi sức (GMHS) – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định. |
2024 |
Đạt
|
961/QĐ-UBND |
25/03/2024 |
07-2024/CNSK |
|
| 622 |
NGUYỄN THANH ĐỊNH |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu hiệu quả Holter điện tim 24 giờ trên bệnh nhân rối loạn nhịp chậm tại Khoa Nội Tim mạch, Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 623 |
NGUYỄN HOÀNG VŨ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, hình thái và chức năng tim ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 624 |
Trịnh Hồ Tình |
Sở Y tế |
Xác định tỷ lệ SARS CoV-2 dương tính và theo dõi diễn tiến giá trị chu kỳ ngưỡng theo thời gian điều trị của mẫu dương tính bằng kỹ thuật Realtime RT- PCR tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021 |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
18-2024/CNSK |
|
| 625 |
Trịnh Hồ Tình |
Sở Y tế |
Khảo sát sự đề kháng kháng sinh của các chủng vi khuẩn gây bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định từ năm 2016 đến năm 2020. |
2024 |
Đạt
|
961/QĐ-UBND |
25/03/2024 |
08-2024/CNSK |
|
| 626 |
PHAN XUÂN CẢNH |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đánh giá kết quả phẫu thuật Nuss có nội soi hỗ trợ điều trị lõm ngực bẩm sinh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
15-2024/CNSK |
|
| 627 |
Nguyễn Văn Trung |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu ứng dụng lấy huyết khối bằng stent phối hợp với ống hút trên bệnh nhân nhồi máu não cấp do tắc động mạch não lớn tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
14-2024/CNSK |
|
| 628 |
Vũ Tuấn Anh, Trần Xuân Việt |
Khác |
Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong việc dự báo nguy cơ, hỗ trợ chẩn đoán và tư vấn dự phòng, điều trị bệnh nám má tại Bình Định. |
2024 |
Đạt
|
961/QĐ-UBND |
25/03/2024 |
03-2024/CNSK |
|
| 629 |
NGUYỄN TẤN VƯƠNG |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em bằng phương pháp nắn kín xuyên đinh kirschner qua da dưới màn tăng sáng tại bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định. |
2024 |
Đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
16-2024/CNSK |
|
| 630 |
Phạm Vũ Luân |
Khác |
Phần mềm Quản lý dữ liệu thông tin dư luận xã hội |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 631 |
Lê Trọng Nghĩa |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn |
Cụm 8 tác phẩm mỹ thuật “1. Ống ngầm; 2. Trên từng lát cá; 3. Cộng sinh; 4. Kết nối; 5. Mắc kẹt; 6. Cộng sinh 2; 7. Sự sống; 8. Chuỗi mộng” |
2023 |
Đạt
|
3162/QĐ-UBND |
23/08/2023 |
31-2023/CNSK |
|
| 632 |
Trần Ngọc Sơn |
Khác |
Tập ca khúc “ Nhịp điệu quê hương” |
2023 |
Đạt
|
3162/QĐ-UBND |
23/08/2023 |
30-2023/CNSK |
|
| 633 |
Võ Như Ngọc |
Khác |
Trường thơ Loạn – Thi pháp tượng trưng đa ký hiệu |
2023 |
Đạt
|
3162/QĐ-UBND |
23/08/2023 |
29-2023/CNSK |
|
| 634 |
Nguyễn Văn Phi |
Khác |
Tập thơ “Ngày mắc cạn” |
2023 |
Đạt
|
3162/QĐ-UBND |
23/08/2023 |
28-2023/CNSK |
|
| 635 |
Lâm Hải Giang |
Văn phòng UBND tỉnh |
Phát huy vai trò của đoàn viên thanh niên trong việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến giai đoạn 2022-2027 |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
47-2023/CNSK |
|
| 636 |
Lê Ngọc An |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
48-2023/CNSK |
|
| 637 |
Huỳnh Thị Mỹ Nga |
Thành phố Quy Nhơn |
Một số giải pháp phát triển kĩ năng vận động tinh cho trẻ 24-36 tháng tuổi thông qua các trò chơi tại Trường Mầm non Hoa Hồng |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
37-2023/CNSK |
|
| 638 |
Võ Hồng Phong |
Sở Y tế |
Nghiên cứu một số yếu tố liên quan và đề xuất giải pháp để cải thiện kiến thức và thực hành bán thuốc theo đơn tại các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2023 |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 639 |
Nguyễn thị Như Tú |
Sở Y tế |
Nghiên cứu một số yếu tố liên quan và đề xuất giải pháp để cải thiện kiến thức và thực hành sơ cứu bỏng ban đầu ở giáo viên tiểu học trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 640 |
Châu Phương Thị Trà Mi |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Cụm kịch bản múa Hương Biển và Về miền di sản |
2024 |
Đạt
|
961/QĐ-UBND |
25/03/2024 |
05-2024/CNSK |
|
| 641 |
Huỳnh Hiệp An |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Tập ca khúc “Hoa đời” |
2024 |
Đạt
|
961/QĐ-UBND |
25/03/2024 |
04-2024/CNSK |
|
| 642 |
Nguyễn Trọng Hiếu |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Tham mưu xây dựng trình HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết quy định chế độ dinh dưỡng, tiền công huấn luyện, tập luyện thường xuyên và chế độ tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Bình Định |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 643 |
Huỳnh Thị Anh Thảo |
Sở Văn hóa và Thể thao |
“Tổ chức tái hiện Lễ hội truyền thống ăn cốm lúa mới của đồng bào dân tộc thiểu số Bana Kriêm Bơhnar Kriêm) xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh để khai thác, xây dựng thành sản phẩm phục vụ phát triển du lịch” |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 644 |
Bùi Trung Hiếu |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Xây dựng trình HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Bình Định đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế. |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 645 |
Tạ Xuân Chánh |
Sở Văn hóa và Thể thao |
“Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả cải cách thủ tục hành chính ở Sở Văn hóa và Thể thao” |
2024 |
Không đạt
|
2268/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 646 |
ĐOÀN THỊ HƯƠNG HIỀN |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng công nghệ tương tác thực tế Augmented Reality vào dạy học Tiếng Anh ở trường phổ thông |
2024 |
Không đạt
|
2267/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
|
|
| 647 |
Huỳnh Xuân Lâm |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Cải tiến bộ thí nghiệm và thiết kế tiến trình dạy học bài “Cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định - Momen lực” trong chương trình Vật lí lớp 10 theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực của học sinh |
2024 |
Đạt
|
2267/QĐ-UBND |
25/06/2024 |
01-2024/CNSK |
|
| 648 |
Lê Thị Hoa |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tổ chức tốt hoạt động trải nghiệm trong dạy học môn Toán lớp 2 |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 649 |
Trần Trọng Kiệm |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn |
Mô hình điều khiển, giám sát ứng dụng IoT trong công nghiệp |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
46-2023/CNSK |
|
| 650 |
LÊ NGỌC VỊNH |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
“Phân tích, làm rõ các mức độ nhận thức nhằm giúp giáo viên Khoa học tự nhiên tránh những sai lầm khi xây dựng đề kiểm tra” |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
45-2023/CNSK |
|
| 651 |
ĐÀO THỊ NHƯ VINH |
Thị xã Hoài Nhơn |
Xây dựng và sử dụng bài tập tình huống giúp phát triển năng lực học sinh trong dạy học môn KHTN 6 (mảng Sinh học). |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
36-2023/CNSK |
|
| 652 |
Nguyễn Văn Anh |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Định hướng vận dụng mô hình hóa trong dạy học Toán THCS” |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 653 |
Hồ Văn Hảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp xây dựng trường học hạnh phúc tại trường Tiểu học số 1 Hoài Châu Bắc |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 654 |
Võ Thị Thu Huyền |
Thị xã Hoài Nhơn |
GIẢI PHÁP GIÚP HỌC SINH LỚP MỘT HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC ĐIỀU CHỈNH BẢN THÂN THÔNG QUA MÔN ĐẠO ĐỨC |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 655 |
Nguyễn Thị Kim Lý |
Thị xã Hoài Nhơn |
Thiết kế một số trò chơi giúp trẻ 4 - 5 tuổi học tốt môn toán |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 656 |
Huỳnh Thị Kim Giang |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Biện pháp phối hợp với phụ huynh giúp trẻ 5 – 6 tuổi hạn chế sử dụng thiết bị điện tử thông qua chơi với vật liệu thiên nhiên và trò chơi”. |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
32-2023/CNSK |
|
| 657 |
PHAN THỊ THANH THUÝ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác cho học sinh lớp 1 |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
34-2023/CNSK |
|
| 658 |
NGUYỄN THỊ NHI NỮ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp giúp học sinh lớp 5 tiếp cận Chương trình giáo dục phổ thông 2018 trong phân môn Tập đọc. |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
33-2023/CNSK |
|
| 659 |
PHAN THỊ GIANG |
Thị xã Hoài Nhơn |
Đa dạng phương pháp sử dụng bản đồ trong giảng dạy và học tập môn Địa lí |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 660 |
NGUYỄN THÁI BẢO |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sáng tạo tủ hút khí độc, và một số kỹ năng làm việc với dụng cụ thí nghiệm môn Hóa học ở trường THCS |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 661 |
Lê Thị Thanh Nga |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Phát huy vai trò báo cáo viên của cấp ủy trong sinh hoạt chuyên đề tại Chi bộ Trường THPT Số 1 An Nhơn |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 662 |
Trần Thị Cẩm Nhung |
Huyện Tây Sơn |
Đa dạng trong kỹ thuật đánh giá thường xuyên môn Tiếng Anh Tiểu học. |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 663 |
Nguyễn Thị Ánh Tuyết |
Huyện Tây Sơn |
Khai thác và ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học môn âm nhạc nhằm phát triển năng lực, phẩm chất của học sinh Trường tiểu học Tây Vinh |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 664 |
Nguyễn Văn Tu |
Huyện Tây Sơn |
“Phát triển năng lực khoa học tự nhiên trong dạy học chủ đề hỗn hợp môn Khoa học tự nhiên 6 bằng hệ thống bài tập theo tiếp cận PISA”. |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
38-2023/CNSK |
|
| 665 |
NGUYỄN THỊ THU THỦY |
Huyện Tây Sơn |
Sử dụng ngôn ngữ lập trình VBA trong Microsoft Powerpoint để tạo trò chơi: “Khởi động, tăng tốc, ô chữ” |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 666 |
NGUYỄN HỒNG VÂN |
Huyện Tây Sơn |
Khai thác, thiết kế, sử dụng phim tư liệu lịch sử để tạo hứng thú học tập môn Lịch sử ở trường THCS |
2023 |
Không đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
|
|
| 667 |
MAI XUÂN LÂM |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tự học môn Toán cho học sinh lớp 12 tại trường THPT Bình Dương |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
40-2023/CNSK |
|
| 668 |
Võ Lê Hải Phương - Võ Thị Mỹ Ngọc |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Dạy học văn bản thông tin qua việc khai thác một số nét văn hóa địa phương nhằm rèn luyện các kỹ năng cho học sinh |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
41-2023/CNSK |
|
| 669 |
Đặng Ngọc Thuỳ Trâm |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Sử dụng phần mềm Google Earth Pro trong dạy học Địa lí nhằm phát triển năng lực và phẩm chất cho học sinh trung học phổ thông. |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
43-2023/CNSK |
|
| 670 |
Trương Ngọc Đắc |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xác định cực trị của biểu thức bậc hai |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
39-2023/CNSK |
|
| 671 |
Nguyễn Thị Kiều |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng nền tảng trực tuyến Polygon Codeforces hỗ trợ ra đề tin học lập trình |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
44-2023/CNSK |
|
| 672 |
LÊ ĐẶNG NGỌC THÚY |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Các hình thức kiểm tra, đánh giá nhằm phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo cho học sinh ở môn Hóa học lớp 10 - Chương trình giáo dục phổ thông 2018 |
2023 |
Đạt
|
4698/QĐ-UBND |
19/12/2023 |
42-2023/CNSK |
|
| 673 |
Nguyễn Hà Trung |
Huyện Phù Cát |
Những giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động tiếp xúc giữa cử tri với đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
05-2023/CNSK |
|
| 674 |
Võ Hồng Phong |
Sở Y tế |
Khảo sát một số yếu tố liên quan đến việc thực hiện quy định về bán thuốc kê đơn tại các nhà thuốc trên địa bàn thành phố Quy nhơn năm 2022 |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
23-2023/CNSK |
|
| 675 |
Nguyễn thị Như Tú |
Sở Y tế |
Nghiên cứu một số yếu tố liên quan kiến thức sơ cứu bỏng ban đầu của học sinh từ 9 đến dưới 12 tuổi trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
22-2023/CNSK |
|
| 676 |
Hoàng Xuân Xanh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp bảo vệ loài Khỉ đuôi dài ở Núi Chúa, thôn La Vuông, xã Hoài Sơn, thị xã Hoài Nhơn |
2023 |
Không đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
|
|
| 677 |
Võ Đông Giang |
Thị xã Hoài Nhơn |
Bộ chỉ số cải cách hành chính cấp xã |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
10-2023/CNSK |
|
| 678 |
Nguyễn Trần Quang |
Thị xã Hoài Nhơn |
Cuộc thi dịch thuật với chủ đề Tuổi trẻ Hoài Nhơn - Yêu lịch sử, giỏi dịch thuật |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
14-2023/CNSK |
|
| 679 |
Phạm Ngọc Hoan |
Thị xã Hoài Nhơn |
Xây dựng và phát động phong trào "Mỗi phường, xã - Một vườn cây tri ân" giai đonaj 2022-2027 |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
13-2023/CNSK |
|
| 680 |
Huỳnh Thị Kim Châu |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Giải pháp tác nghiệp -Phương pháp xây dựng quy trình thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến việc nâng cao vở diễn Ca kịch Bài chòi”. |
2023 |
Không đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
|
|
| 681 |
Nguyễn Văn Ngọc |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Đề ra phương án lập hồ sơ khoa học Lễ hội Chùa Bà - Cảng thị Nước Mặn, bảo vệ thành công việc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đồng ý vinh danh di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. |
2023 |
Không đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
|
|
| 682 |
Huỳnh Hiệp An |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Cuộc thi sáng tác ca khúc về Bình Định |
2023 |
Không đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
|
|
| 683 |
Bùi Trung Hiếu |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Xây dựng Đề án phát triển Thể thao thành tích cao và các giải pháp đẩy mạnh phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Bình Định giai đoạn 2022 - 2026 và định hướng đến năm 2030. |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
09-2023/CNSK |
|
| 684 |
Tạ Xuân Chánh |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Một số giải pháp bảo tồn và phát huy giá trị di tích lịch sử, văn hóa trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
08-2022/CNSK |
|
| 685 |
Lâm Trường Định |
Sở Nội Vụ |
Đề án “Đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2022 - 2025” |
2023 |
Không đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
|
|
| 686 |
Nguyễn Thanh Tuấn |
Sở Y tế |
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ SỬ DỤNG REMDESIVIR TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN COVID-19 THỂ TRUNG BÌNH ĐẾN NẶNG TẠI TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ QUY NHƠN |
2023 |
Không đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
|
|
| 687 |
Đỗ Văn Ngộ |
Huyện Phù Cát |
Một số nhiệm vụ, giải pháp tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị thật sự tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả trên địa bàn huyện Phù Cát |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
12-2022/CNSK |
|
| 688 |
Trần Thanh Dũng |
Sở Giao thông Vận tải |
Chỉ đạo triển khai xây dựng Đề án Phát triển mạng lưới giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030 |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
06-2022/CNSK |
|
| 689 |
Đồng Thị Ánh |
Tổng công ty PISICO Bình Định |
Giải pháp nâng cao hiệu quả Quản lý bảo vệ rừng (QLBVR) bằng việc dùng máy cơ giới (máy ủi, máy múc) |
2023 |
Không đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
|
|
| 690 |
Đồng Thị Ánh |
Tổng công ty PISICO Bình Định |
Giải pháp hoạch định tiết kiệm nguyên liệu, rút ngắn công đoạn sản xuất chi tiết sản phẩm trong sản xuất của Xí nghiệp Chế biến Lâm sản Xuất khẩu Pisico |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
27-2023/CNSK |
|
| 691 |
Đoàn Văn Phi; Phan Phong |
Văn phòng HĐND tỉnh |
Hướng dẫn một số nội dung liên quan đến hoạt động của Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh để nâng cao chất lượng hoạt động Tổ, phát huy vai trò đại biểu HĐND tỉnh. |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
07-2022/CNSK |
|
| 692 |
Phan Ngọc Nguy |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Ứng dụng hệ thống định vị toàn cầu GPS trên điện thoại smartphone lập Sơ đồ mộ chí phục vụ di dời mồ mả bị ảnh hưởng do GPMB các dự án trên địa bàn KKT Nhơn Hội. |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
25-2022/CNSK |
|
| 693 |
Ngô Vĩnh Thiện |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Số hóa dữ liệu hạ tầng kỹ thuật Khu kinh tế Nhơn Hội để phục vụ quản lý |
2023 |
Không đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
|
|
| 694 |
LÊ ĐỨC HẢI |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đánh giá kết quả sớm của phẫu thuật cắt gan có kiểm soát cuống gan theo kỹ thuật Takasaki tại bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
19-2023/CNSK |
|
| 695 |
Trần Nguyên Tú |
Công ty TNHH Lâm nghiệp Quy Nhơn |
“ Xử lý thực bì không đốt trước khi trồng rừng nhằm bảo vệ môi trường và phát triển lâm nghiệp bền vững |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
24-2023/CNSK |
|
| 696 |
NGUYỄN QUỐC KHA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
“Đánh giá kết quả sớm điều trị ung thư đại tràng phải bằng phẫu thuật nội soi” |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
21-2022/CNSK |
|
| 697 |
Huỳnh Tấn Phát |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu tình trạng suy dinh dưỡng và thiếu máu ở trẻ viêm phổi từ 2 tháng đến 5 tuổi tại khoa Nhi bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định. |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
17-2022/CNSK |
|
| 698 |
PHAN XUÂN CẢNH |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đánh giá kết quả phẫu thuật một thì điều trị dị tật lỗ tiểu thấp kết hợp tạo hình vật xốp giảm sản |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
18-2023/CNSK |
|
| 699 |
NGUYỄN TẤN VƯƠNG |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Điều trị gãy liên mấu chuyển xương đùi bằng nẹp vít DHS sử dụng kỹ thuật ít xâm lấn tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định. |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
20-2023/CNSK |
|
| 700 |
TS. BS. Võ Bảo Dũng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Xác định tỷ lệ tử vong và một số yếu tố liên quan đến tử vong ở bệnh nhân COVID-19 điều trị tại bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định. |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
15-2023/CNSK |
|
| 701 |
Võ Thành Nam Bình |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đánh giá kết quả điều trị COVID-19 tại bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021 - 2022 |
2023 |
Đạt
|
2252/QĐ-UBND |
22/06/2023 |
16-2022/CNSK |
|
| 702 |
NGUYỄN THỊ THÚY HÀ |
Khác |
Giải pháp chủ động tham mưu thực hiện Kết luận số 21-KL/TW ngày 25/10/2021 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về đẩy mạnh xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị; kiên quyết ngăn chặn, đẩy lùi, xử lý nghiêm cán bộ, đảng viên suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 703 |
Nguyễn Hữu Trọng |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Xây dựng hệ thống bài tập sơ đồ phản ứng hóa hữu cơ theo phương pháp phát huy năng lực tự học của học sinh để đạt hiệu quả cao trong thi học sinh giỏi môn Hóa học |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
46-2022/CNSK |
|
| 704 |
Huỳnh Duy Thủy |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Đường đẳng giác, Đường đối trung, Trục đẳng phương, Chùm điều hòa - Những nhịp cầu kết nối trong hình học phẳng |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
45-2022/CNSK |
|
| 705 |
Nguyễn Thị Ngọc Hoa |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Sử dụng phương pháp thuyết trình nhóm trong việc rèn luyện kỹ năng nói tiếng Anh cho học sinh THPT |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
43-2022/CNSK |
|
| 706 |
Đoàn Thị Hương Hiền |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Học cách làm việc nhóm thông qua các hoạt động trực tuyến - Phương pháp hiệu quả tạo hứng thú và nâng cao kết quả học tập môn Tiếng Anh tại trường THPT số 1 An Nhơn |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
44-2022/CNSK |
|
| 707 |
Lê Thị Điển |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Biện pháp phát triển nâng cao năng lực quản trị nhà trường cho cán bộ quản lý trường phổ thông |
2022 |
Đạt
|
3702/QĐ-UBND |
09/11/2022 |
10-2022/CNSK |
|
| 708 |
Trần Xuân Tình |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Tác động chế độ nhiệt đến thành phần tự nhiên và quy luật phân mùa khí hậu Việt Nam |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
42-2022/CNSK |
|
| 709 |
Huỳnh Xuân Lâm |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Cải tiến bộ thí nghiệm và thiết kế tiến trình dạy học bài “Cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định - Momen lực” trong chương trình Vật lí lớp 10 theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực của học sinh |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 710 |
Phạm Thị Lượm |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tích hợp phương pháp giáo dục STEAM trong giờ chơi trải nghiệm ngoài trời cho trẻ 4- 5 tuổi |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
34-2022/CNSK |
|
| 711 |
Nguyễn Văn Hùng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Dùng thảo dược để phòng – trị bệnh tiêu chảy cho vật nuôi |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 712 |
Trình Văn Thành |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số phương pháp giảng dạy và huấn luyện nhảy cao cho học sinh THCS |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 713 |
Dương Đức Thắng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp giúp học sinh tham gia thi Khoa học kĩ thuật và Sáng tạo thanh thiếu niên Nhi đồng đạt hiệu quả |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 714 |
VÕ THỊ QUỲNH NGA |
Huyện Phù Cát |
Phát huy năng lực tự quản của học sinh trong công tác chủ nhiệm lớp |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 715 |
Trần Văn Thân |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sáng kiến nâng cao chất lượng Cuộc thi KHKT dành cho học sinh ở trường THCS Tam Quan Bắc |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 716 |
Lê Thị Ngọc Thảo |
Huyện Tuy Phước |
Nghệ thuật quản lý lớp góp phần nâng cao chất lượng hai mặt giáo dục của lớp chủ nhiệm |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 717 |
Ngô Thị Phương Trình |
Huyện Tuy Phước |
Ứng dụng công nghệ thông tin khơi gợi sự hứng thú cho học sinh khi học môn Tin học ở Tiểu học |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 718 |
Dương Thị Bích Phượng |
Huyện Tuy Phước |
Một số giải pháp tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong tiết sinh hoạt tập thể. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 719 |
Tô Vũ Thị Bích Vân |
Huyện Tuy Phước |
Quản lý hoạt động tổ chuyên môn nhằm nâng cao hiệu quả dạy và học. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 720 |
Bùi Thị Thu Nghĩa |
Huyện Tuy Phước |
Vận dụng phương pháp hoạt động trải nghiệm trong dạy học môn Hóa học ở bậc THCS |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
47-2022/CNSK |
|
| 721 |
TRẦN THỊ TUYẾT SƯƠNG |
Huyện Tuy Phước |
Một số biện pháp giúp GV lớp 1,2 tổ chức tốt Hoạt động trải nghiệm |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 722 |
Huỳnh Thị Mai Tuyết |
Huyện Tuy Phước |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả xây dựng trường học xanh, an toàn, thân thiện trong các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn huyện Tuy Phước. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 723 |
Lê Thị Dung |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp nâng cao kĩ năng giao tiếp Tiếng Anh cho học sinh lớp 5 tại trường Tiểu học số 2 Tam Quan |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
36-2022/CNSK |
|
| 724 |
Hà Thị Kim Sang |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp giúp học sinh lớp 1 hình thành, phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 725 |
Mai Thị Cẩm Vân |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tổ chức đa dạng các hoạt động hiệu quả nhằm nâng cao chất lượng dạy học các kĩ năng tiếng Anh cho học sinh lớp 5 trường tiểu học số 2 Bồng Sơn |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 726 |
Lê Nguyễn Ngọc Vy |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp giúp học sinh lớp 3 tự học tại nhà trong tình hình diễn biến phức tạp của dịch Covid-19 |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
35-2022/CNSK |
|
| 727 |
ĐOÀN THỊ ÁNH NGUYỆT |
Thị xã Hoài Nhơn |
Dạy học theo hướng trải nghiệm sáng tạo khi dạy bài văn thuyết minh lớp 8. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 728 |
Nguyễn Văn Anh |
Thị xã Hoài Nhơn |
MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔ HÌNH HÓA CHO HỌC SINH TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TOÁN THCS |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 729 |
PHẠM THỊ TUYẾT ANH |
Thành phố Quy Nhơn |
“Tích hợp phương pháp giáo dục STEAM cho trẻ 5-6 tuổi trong các hoạt động tại trường Mầm non Hoa Hồng” |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 730 |
Nguyễn Thị Bích Hạnh |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả trong công tác phòng chống bạo hành trẻ ở các cơ sở giáo mầm non |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 731 |
BÙI THỊ PHƯƠNG DUNG |
Thành phố Quy Nhơn |
Một số biện pháp nâng cao khả năng nghe kể chuyện âm nhạc cho học sinh tiểu học. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 732 |
QUẢNG THỊ THU HÀ |
Thành phố Quy Nhơn |
Ứng dụng nền tảng mạng xã hội tạo hứng thú học tập trong môn Ngữ văn 6 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 733 |
Văn Thị Ngọc Hoa |
Thành phố Quy Nhơn |
Phương pháp tạo hứng thú để học sinh cảm thụ âm nhạc tốt. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 734 |
NGUYỄN MINH HÀ |
Thành phố Quy Nhơn |
Dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh trong môn Âm nhạc thông qua nghệ thuật múa cơ bản. |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
31-2022/CNSK |
|
| 735 |
NGUYỄN NỮ HỒNG DÂNG |
Thành phố Quy Nhơn |
Phát huy tính tích cực của học sinh trong các hình thức dạy- học Mĩ thuật ở Tiểu học |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 736 |
NGUYỄN NỮ HỒNG DÂNG |
Thành phố Quy Nhơn |
Phát huy tính tích cực của học sinh trong các hình thức dạy- học Mĩ thuật ở Tiểu học |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 737 |
NGUYỄN NỮ HỒNG DÂNG |
Thành phố Quy Nhơn |
Phát huy tính tích cực của học sinh trong các hình thức dạy- học Mĩ thuật ở Tiểu học |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 738 |
Phan Thị Tường |
Huyện Hoài Ân |
Nâng cao hiệu quả dạy môn vật lí 8 đại trà thông qua nhóm chuyên gia hỗ trợ và kiểm tra việc tự học của học sinh ngoài tiết học. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 739 |
Cù Huy Vũ |
Thị xã An Nhơn |
Kiến tạo môi trường dạy - học phát huy tính tương tác bằng ứng dụng CNTT trong dạy - học Mĩ thuật tiểu học nhằm phát triển năng lực học sinh. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 740 |
Hoàng Thị Thanh Tâm |
Huyện Hoài Ân |
“Một số biện pháp giúp học sinh lớp 6 học tốt môn Giáo dục địa phương tỉnh Bình Định” |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
33-2022/CNSK |
|
| 741 |
Lâm Thị Mỹ Phong |
Huyện Hoài Ân |
Giải pháp ứng phó dịch Covid-19 trong dạy học qua hình thức trực tuyến. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 742 |
Đào Thị Thanh |
Huyện Hoài Ân |
Biện pháp giúp trẻ 5-6 tuổi trải nghiệm các hoạt động ở môi trường bên ngoài lớp học. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 743 |
Trương Tấn Hoàng; Giang Minh Sơn |
Huyện Hoài Ân |
Phối hợp các tổ chức trong nhà trường để phát triển giáo dục thẩm mỹ cho học sinh ở Trường THCS Ân Tường Đông |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 744 |
Nguyễn Thị Kim Phụng |
Huyện Hoài Ân |
Biện pháp tích cực dạy hát dân ca ở Tiểu học |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 745 |
Phan Khắc Đáp |
Huyện Hoài Ân |
Giải pháp ứng dụng hiệu quả phần mềm Violet và tiện ích trực tuyến để nâng cao chất lượng dạy - học Tiếng Anh cho học sinh lớp 5 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 746 |
Trần Thị Danh |
Huyện Hoài Ân |
“Một số biện pháp xây dựng lớp học hạnh phúc cho trẻ mẫu giáo 3-4 tuổi tích cực tham gia hoạt động” |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
32-2022/CNSK |
|
| 747 |
Trần Thị Ái Ngọc |
Huyện Hoài Ân |
Biện pháp hướng dẫn học sinh lớp 1 cách vẽ hình đơn giản để nâng cao kĩ năng vẽ hình và sáng tạo trong bài vẽ . |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 748 |
LÊ THỊ MỸ TRINH |
Huyện Hoài Ân |
Một số biện pháp dạy trẻ mẫu giáo 4-5 tuổi nhận dạng chữ cái và tập tô, đồ các nét chữ |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 749 |
Nguyễn Lê Hoài Vy |
Huyện Hoài Ân |
Một số biện pháp tổ chức tốt hoạt động giáo dục theo hướng trải nghiệm cho trẻ 5 – 6 tuổi |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 750 |
Thời Thị Bích Huệ |
Huyện Hoài Ân |
Một số phương pháp rèn kĩ năng vẽ màu cho học sinh lớp 1 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 751 |
Trần Thị Danh |
Huyện Hoài Ân |
Tổ chức các hình thức khởi động trong dạy học lịch sử nhằm phát triển năng lực học sinh ở trường trung học cơ sở |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 752 |
Lê Công Thơ |
Huyện Phù Cát |
“NÂNG CAO Ý THỨC PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID 19 VÀ GIÁO DỤC ĐẠO ĐỨC PHÙ HỢP VỚI TÌNH HÌNH MỚI CHO HỌC SINH LỚP CHỦ NHIỆM” |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 753 |
Lê Thị Thuỳ Trang |
Huyện Phù Cát |
Phát huy tính tích cực của học sinh khi học tiết ôn tập môn Công nghệ 7 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 754 |
NGUYỄN THỊ ÁNH TUYẾT |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp giáo dục học sinh lớp chủ nhiệm có hiệu quả cao |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 755 |
NGUYỄN THỊ ÁNH TUYẾT |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp giáo dục học sinh lớp chủ nhiệm có hiệu quả cao |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 756 |
ĐỖ XUÂN KHẢI |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao năng lực dạy toán: Số thập phân và các phép tính với Số thập phân. |
2022 |
Không đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
|
|
| 757 |
ĐỖ XUÂN KHẢI |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao năng lực dạy toán: Số thập phân và các phép tính với Số thập phân. |
2022 |
Không đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
|
|
| 758 |
NGUYỄN THỊ THU MẾN |
Huyện Phù Cát |
ĐA DẠNG PHƯƠNG PHÁP VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DẠY HỌC TRỰC TUYẾN Ở TRƯỜNG TIỂU HỌC |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 759 |
ĐĂNG THỊ KIM HUỆ |
Huyện Phù Cát |
“Vận dụng tục ngữ, ca dao vào giảng dạy môn GDCD nhằm tạo hứng thú học tập cho học sinh cấp THCS”. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 760 |
Thân Thị Loan |
Huyện Phù Cát |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy môn Tiếng Anh THCS |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 761 |
Thân Thị Loan |
Huyện Phù Cát |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy môn Tiếng Anh THCS |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 762 |
Nguyễn Thành Luân |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp giúp học sinh học tốt phân môn Tập làm văn lớp 5. |
2022 |
Không đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
|
|
| 763 |
Nguyễn Đình Huynh |
Huyện Phù Cát |
Một số giải pháp để tuyển chọn và huấn luyện đội tuyển bóng đá mini đạt hiệu quả cao |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 764 |
ĐỖ XUÂN KHẢI |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao năng lực dạy toán: Số thập phân và các phép tính với Số thập phân. |
2022 |
Không đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
|
|
| 765 |
ĐỖ XUÂN KHẢI |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao năng lực dạy toán: Số thập phân và các phép tính với Số thập phân. |
2022 |
Không đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
|
|
| 766 |
ĐỖ XUÂN KHẢI |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao năng lực dạy toán: Số thập phân và các phép tính với Số thập phân. |
2022 |
Không đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
|
|
| 767 |
Trần thị Thu Hằng |
Huyện Phù Cát |
Ứng dụng phần mềm ClassPoint nâng cao chất lượng dạy học trực tuyến môn Tiếng Anh |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 768 |
Lê Nguyễn Quang Sơn |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả dạy học trực tuyến |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 769 |
PHẠM THỊ SOA |
Huyện Phù Cát |
Giúp học sinh nhớ chữ cái, ghép vần, ghép tiếng nhanh tiến tới đọc, viết thông thạo trong môn Tiếng Việt ở lớp Một. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 770 |
Nguyễn Văn Sáng |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao hiệu quả học tập của học sinh bằng phần mềm tự viết: “ Phần mềm trắc nghiệm dùng tự luyện và tự kiểm tra trên máy tính ” |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 771 |
Huỳnh Quang Huy |
Huyện Phù Cát |
Ứng dụng kĩ năng công nghệ thông tin để nâng cao chất lượng dạy học trực tuyến môn Mỹ thuật |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 772 |
Đinh Quốc Bảo |
Huyện Phù Cát |
Biện pháp nâng cao hiệu quả giáo dục truyền thống cho đội viên tại trường THCS |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 773 |
ĐỖ XUÂN KHẢI |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao năng lực dạy toán: Số thập phân và các phép tính với Số thập phân. |
2022 |
Không đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
|
|
| 774 |
ĐỖ XUÂN KHẢI |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao năng lực dạy toán: Số thập phân và các phép tính với Số thập phân. |
2022 |
Không đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
|
|
| 775 |
Nguyễn Thị Ái |
Huyện Phù Cát |
Đổi mới hình thức và kĩ thuật tổ chức hoạt động khởi động ở môn ngữ văn lớp 6 Theo hướng dạy học tích cực. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 776 |
Huỳnh Thị Khánh Dung |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao hứng thú học Tiếng Anh cho hoc sinh qua việc sử dụng ứng dụng Wordwall |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 777 |
Mai Văn Sự |
Huyện Phù Cát |
Vận dụng một số biện pháp nhằm hình thành và rèn luyện kĩ năng cho học sinh trong môn Toán 8 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 778 |
ĐOÀN THỊ MỸ DIỆP |
Huyện Phù Cát |
Vận dụng phương pháp giải quyết vấn đề trong dạy học môn Địa lí lớp 7 theo định hướng phát triển năng lực. |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
39-2022/CNSK |
|
| 779 |
ĐOÀN THỊ MỸ DIỆP |
Huyện Phù Cát |
Vận dụng phương pháp giải quyết vấn đề trong dạy học môn Địa lí lớp 7 theo định hướng phát triển năng lực. |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
39-2022/CNSK |
|
| 780 |
Nguyễn Thành Luân |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp giúp học sinh học tốt phân môn tập làm văn lớp 5 |
2022 |
Không đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
|
|
| 781 |
Nguyễn Thành Luân |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp giúp học sinh học tốt phân môn tập làm văn lớp 5 |
2022 |
Không đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
|
|
| 782 |
Thân Thị Bích Nguyệt |
Huyện Phù Cát |
Hướng dẫn học sinh khai thác học liệu số. |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 783 |
ĐĂNG THỊ KIM HUỆ |
Huyện Phù Cát |
“Vận dụng tục ngữ, ca dao vào giảng dạy môn GDCD nhằm tạo hứng thú học tập cho học sinh cấp THCS”. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 784 |
TRƯƠNG THỊ VỆ |
Huyện Phù Cát |
Thiết kế mô hình động của phản ứng và bộ câu hỏi định hướng nhằm nâng cao hiệu quả dạy học trực tuyến phần hóa học hữu cơ lớp 9. |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
38-2022/CNSK |
|
| 785 |
Phùng Thị Mỹ Chúc |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp góp phần giúp học sinh học tốt phân môn Tập đọc nhạc ở trường THCS |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 786 |
Giáp Văn Quan |
Huyện Phù Cát |
Công tác phối hợp giữa giáo viên làm Tổng phụ trách Đội và các lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường nhằm xây dựng tốt các mô hình hoạt động Đội |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 787 |
TRẦN THỊ HIỂN |
Huyện Phù Cát |
Phát huy tính tích cực của học sinh trong tiết học Toán thông qua các trò chơi có sự hỗ trợ của phần mềm PowerPoint cho học sinh lớp 9 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 788 |
Nguyễn Văn Hoàng |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp giúp học sinh học tốt bảy hằng đẳng thức đáng nhớ theo định hướng phát triển năng lực. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 789 |
Nguyễn Văn Hoàng |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp giúp học sinh học tốt bảy hằng đẳng thức đáng nhớ theo định hướng phát triển năng lực. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 790 |
Nguyễn Văn Hoàng |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp giúp học sinh học tốt bảy hằng đẳng thức đáng nhớ theo định hướng phát triển năng lực. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 791 |
Nguyễn Văn Hoàng |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp giúp học sinh học tốt bảy hằng đẳng thức đáng nhớ theo định hướng phát triển năng lực. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 792 |
Nguyễn Tự Công Hoàng |
Văn phòng UBND tỉnh |
Đề án phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa tỉnh Bình Định đến năm 2020. |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
13-2022/CNSK |
|
| 793 |
Phan Đình Hải |
Văn phòng UBND tỉnh |
Tham mưu, đề xuất Quy định chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
15-2022/CNSK |
|
| 794 |
Lê Ngọc An |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
14-2022/CNSK |
|
| 795 |
Mai Tòng Ba |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Nghiên cứu thiết kế và lắp đặt dây chuyền sản xuất thuốc tiêm – đông khô điều trị ung thư |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
28-2022/CNSK |
|
| 796 |
Mai Tòng Ba |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Nghiên cứu ứng dụng hệ thống điều khiển và thu thập dữ liệu (SCADA) trung tâm trên dây chuyền sản xuất thuốc tiêm ung thư, bước đầu số hóa quá trình sản xuất dược phẩm |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
27-2022/CNSK |
|
| 797 |
Trương Thị Bích Hoa; sinh ngày 10/10/1977; Chức vụ: Thành ủy viên; Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Quy Nhơn; |
Thành phố Quy Nhơn |
Giải pháp nâng cao năng lực quản lý và ý thức bảo vệ môi trường của cộng đồng địa phương, xây dựng mô hình cộng đồng thu gom, phân loại, xử lý nhằm giảm thiểu rác thải nhựa tại các xã, phường ven biển thuộc Vịnh Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
22-2022/CNSK |
|
| 798 |
Đào Văn Thi |
Thanh tra tỉnh |
Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động thanh tra trách nhiệm thủ trưởng trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 799 |
Phan Trung |
Thanh tra tỉnh |
Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân, tiếp nhận xử lý đơn thư và giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh. |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
19-2022/CNSK |
|
| 800 |
Nguyễn Văn Thơm |
Thanh tra tỉnh |
Một số giải pháp nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
18-2022/CNSK |
|
| 801 |
Cao Thanh Thương |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Hướng dẫn thực hiện tạm thời các phương án tổ chức sản xuất an toàn trong điều kiện phòng, chống dịch Covid-19 tại các doanh nghiệp trong Khu kinh tế Nhơn Hội và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 802 |
Nguyễn Thanh Nguyên |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Nghiên cứu, đề xuất bổ sung chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Khu du lịch khách sạn, nghỉ dưỡng Vĩnh Hội, Khu kinh tế Nhơn Hội |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
20-2022/CNSK |
|
| 803 |
Nguyễn Đình Chiến |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sáng kiến giải pháp nâng cao chất lượng rừng tự nhiên phòng hộ. |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 804 |
Nguyễn Chí Công |
Thị xã Hoài Nhơn |
Công tác chỉ đạo thực hiện mô hình "Thâm canh dừa theo hướng hữu cơ" trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn. |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
30-2022/CNSK |
|
| 805 |
Phạm Trương |
Thị xã Hoài Nhơn |
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng các công trình trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
16-2022/CNSK |
|
| 806 |
Lê Văn Toàn |
Sở Tư pháp |
Chỉ đạo xây dựng Quy chế phối hợp liên ngành về cung cấp thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn đối với tài sản trong các vụ án và tài sản bảo đảm thi hành án trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
17-2022/CNSK |
|
| 807 |
NGUYỄN HỮU LÀNH |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu suy giảm nhận thức theo thang điểm MoCA và hình ảnh CT Scan sọ não ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 có nhồi máu não |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
26-2022/CNSK |
|
| 808 |
NGUYỄN THÀNH |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu ứng dụng gây tê ngoài màng cứng bằng hỗn hợp levobupivacaine và fentanyl để giảm đau sau phẫu thuật thay khớp háng do bệnh nhân tự kiểm soát đau tại bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2022 |
Đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
03-2022/CNSK |
|
| 809 |
Huỳnh Lê Anh Vũ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và vai trò của chụp cắt lớp vi tính tưới máu não trong chọn bệnh nhân nhồi máu não để tái thông động mạch |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
25-2022/CNSK |
|
| 810 |
Huỳnh Lê Anh Vũ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và vai trò của chụp cắt lớp vi tính tưới máu não trong chọn bệnh nhân nhồi máu não để tái thông động mạch |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
25-2022/CNSK |
|
| 811 |
Đặng Công Tiến |
Ban Nội chính |
“Nâng cao hiệu quả công tác tham mưu cho cấp ủy trong việc lãnh đạo, chỉ đạo xử lý các vụ việc, vụ án, nhất là các vụ việc, vụ án nghiêm trọng, phức tạp, dư luận xã hội quan tâm trên địa bàn tỉnh” |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
21-2022/CNSK |
|
| 812 |
Đặng Công Tiến |
Ban Nội chính |
“Nâng cao hiệu quả công tác tham mưu cho cấp ủy trong việc lãnh đạo, chỉ đạo xử lý các vụ việc, vụ án, nhất là các vụ việc, vụ án nghiêm trọng, phức tạp, dư luận xã hội quan tâm trên địa bàn tỉnh” |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
21-2022/CNSK |
|
| 813 |
Nguyễn Văn Hưng |
Sở Tài Chính |
Ý tưởng, Lập đề án, triển khai thực hiện xây dựng Hệ thống phần mềm báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
29-2022/CNSK |
|
| 814 |
NGUYỄN THANH TRIẾT |
Sở Y tế |
Đánh giá hiệu quả ứng dụng phần mềm trí tuệ nhân tạo Eye Art để phát hiện sớm bệnh võng mạc đái tháo đường tại Bình Định |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 815 |
Nguyễn Hoài Nam |
Sở Nội Vụ |
Ứng dụng CNTT trong Lập danh sách cử tri và in thẻ cử tri phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 816 |
Nguyễn Văn Huấn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu ứng dụng Gây mê hồi sức cho bệnh nhân nhiễm / nghi nhiễm COVID-19 có chỉ định phẫu thuật tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định. |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
24-2022/CNSK |
|
| 817 |
VÕ NGỌC PHƯỚC |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Ứng dụng công nghệ mã vạch vào việc quản lý vật tư, thiết bị y tế trong phần mềm “Quản lý vật tư – tài sản” tại khoa Gây mê hồi sức – Bệnh viện đa khoa Tỉnh Bình Định |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 818 |
VÕ NGỌC PHƯỚC |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Ứng dụng công nghệ mã vạch vào việc quản lý vật tư, thiết bị y tế trong phần mềm “Quản lý vật tư – tài sản” tại khoa Gây mê hồi sức – Bệnh viện đa khoa Tỉnh Bình Định |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 819 |
VÕ NGỌC PHƯỚC |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Ứng dụng công nghệ mã vạch vào việc quản lý vật tư, thiết bị y tế trong phần mềm “Quản lý vật tư – tài sản” tại khoa Gây mê hồi sức – Bệnh viện đa khoa Tỉnh Bình Định |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 820 |
VÕ NGỌC PHƯỚC |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Ứng dụng công nghệ mã vạch vào việc quản lý vật tư, thiết bị y tế trong phần mềm “Quản lý vật tư – tài sản” tại khoa Gây mê hồi sức – Bệnh viện đa khoa Tỉnh Bình Định |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 821 |
Phạm Đình Tòng |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ GIS trong xây dựng hệ thống dữ liệu phục vụ công tác quản lý và quảng bá xúc tiến đầu tư tỉnh Bình Định |
2022 |
Đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
02-2022/CNSK |
|
| 822 |
Hoàng Xuân Thuận |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
Áp dụng mô hình quản lý bệnh tăng huyết áp và đái tháo đường tại trạm y tế xã theo nguyên lý y học gia đình trong bối cánh dịch Covid-19 |
2022 |
Đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
23-2022/CNSK |
|
| 823 |
TRẦN THÚC KHẢ |
Khác |
Nghiên cứu đáp ứng lâm sàng, cận lâm sàng bằng NT-proBNP ở bệnh nhân suy tim phân suất tống máu bảo tồn điều trị theo ACC/AHA 2014. |
2022 |
Đạt
|
1576/QĐ-UBND |
19/05/2022 |
06-2022/CNSK |
|
| 824 |
Nguyễn Chí Công |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ đất nông nghiệp, đất trồng rừng kém hiệu quả sang trồng cây ăn quả. |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 825 |
Trương Ngọc Đắc |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Dãy số dạng trung bình |
2021 |
Đạt
|
4105/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
01-2021/CNSKTQ |
|
| 826 |
Nguyễn Chí Công |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
65-2021/CNSK |
|
| 827 |
Phạm Trương |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp vừa chống dịch, vừa phát triển kinh tế trong tình hình dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 828 |
Lê Thị Hồng Đào |
Ban Dân tộc |
dkdldfk |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 829 |
Trương Hiền Lưu |
Huyện Phù Cát |
Các biện pháp tạo nâng cao hiệu quả dạy học theo hướng phát triển năng lực trong môn Lịch sử lớp 9 |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 830 |
Trương Thị Mỹ Lệ |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp tạo hứng thú học tập tích cực môn lịch sử ở THCS. |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 831 |
Văn Thị Thịnh |
Huyện Phù Cát |
Sử dụng tranh ảnh động trong dạy học sinh học 9 để tạo hứng thú học tập cho học sinh |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 832 |
Lý Quốc Sinh |
Huyện Phù Cát |
Cải tiến giờ dạy nhằm tạo hứng thú học sinh học Mĩ thuật cấp THCS. |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
51-2021/CNSK |
|
| 833 |
Lê Văn Minh |
Huyện Phù Cát |
Lồng ghép hoạt động tham quan trải nghiệm nhằm giúp tăng hứng thú học tập môn giáo dục thể chất cho học sinh trường THCS cát thắng |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 834 |
Tô Thanh Việt |
Huyện Phù Cát |
Tích hợp phương pháp truyền thống và hiện đại trong giáo dục đạo đức học sinh hiện nay |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
50-2021/CNSK |
|
| 835 |
Nguyễn Thị Ngọc Loan |
Huyện Phù Cát |
Sử dụng phương pháp dạy học theo góc vào dạy môn hóa học 9 ở trường Trung học cơ sở |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 836 |
Trịnh Thị Mỹ Dung |
Huyện Phù Cát |
Giáo dục kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục học sinh chủ nhiệm |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
48-2021/CNSK |
|
| 837 |
Lưu Thị Hồng Vân |
Huyện Phù Cát |
Tích hợp giáo dục biến đổi khi hậu và phòng chống thiên tai trong dạy học Địa lí 9 |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 838 |
Châu Thị Thảo |
Huyện Phù Cát |
Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam để dạy tốt kiến thức về các vùng kinh tế ở môn địa lí 9 |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
47-2021/CNSK |
|
| 839 |
Nguyễn Ngọc Toàn |
Huyện Phù Mỹ |
Tích hợp di sản văn hóa trong dạy học địa lí Việt Nam ở lớp 5 góp phần nâng cao chất lượng giáo dục môn học. |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
54-2021/CNSK |
|
| 840 |
Huỳnh Quốc Đạt |
Huyện Phù Mỹ |
Rèn luyện kĩ năng giải toán về số chính phương, số không chính phương cho học sinh THCS |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 841 |
Lê Thị Nghi Xuân |
Huyện Phù Mỹ |
Tạo tình huống khởi động từ thực tế theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trong phân môn Tiếng Việt 9 |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 842 |
Đặng Thị Oanh |
Huyện Phù Mỹ |
Tích cực hóa hoạt động của học sinh qua phương pháp dạy học giải quyết vấn đề trong môn Hóa học bậc THCS theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 843 |
Đặng Văn Thắng |
Huyện Phù Mỹ |
Vận dụng hiệu quả các bài tập phát triển thể lực trong môn bóng chuyền cho học sinh THCS dự thi Hội khỏe phù đổng cấp tỉnh |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
53-2021/CNSK |
|
| 844 |
Nguyễn Anh Tuấn |
Huyện Phù Mỹ |
Phát triển năng lực thực nghiệm của học sinh THCS thông qua môn Vật lý. |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 845 |
Nguyễn Kim Ánh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Vận dụng phương pháp dạy theo góc vào các chủ đề môn Hóa học nhằm phát triển năng lực cho học sinh bậc THCS |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 846 |
Lê Thị Hồng Đào |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp xây dựng ngân hàng video để hỗ trợ giáo viên và phụ huynh thực hiện tốt công tác chăm sóc, giáo dục trẻ |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 847 |
Huỳnh Thị Ái Diễm |
Huyện Hoài Ân |
Một số giải pháp giúp học sinh nhìn nhận đúng hơn về môn Địa lí cấp THCS |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 848 |
TÔ THỊ HỒNG VÂN |
Huyện Hoài Ân |
Giáo dục học sinh các giá trị truyền thống văn hóa dân tộc qua một số sản phẩm dự án chương trình tiếng Anh đề án bậc trung học cơ sở |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 849 |
GIANG MINH SƠN |
Huyện Hoài Ân |
Mở rộng không gian lớp học trong học tập và rèn luyện Mĩ thuật |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 850 |
LÊ NGUYỄN THÁI VƯƠNG |
Huyện Hoài Ân |
Tổ chức dạy học lồng ghép tích hợp liên môn vào các chủ đề của môn Âm Nhạc ở trường THCS |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
45-2021/CNSK |
|
| 851 |
Huỳnh Thị Lệ Quyên |
Huyện Hoài Ân |
Một số giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động chơi ngoài trời cho trẻ 5 - 6 tuổi trong trường mầm non |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 852 |
LÊ THỊ MỸ TRINH |
Huyện Hoài Ân |
Một số biện pháp nâng cao chất lượng trong hoạt động tạo hình cho trẻ 4-5 tuổi |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 853 |
Nguyễn Lê Hoài Vy |
Huyện Hoài Ân |
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục mầm non |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
43-2021/CNSK |
|
| 854 |
Dương Trần Tân Trạng |
Huyện Hoài Ân |
Một số giải pháp huấn luyện nhằm nâng cao thành tích cho vận động viên điền kinh cấp tiểu học |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 855 |
Lê Ngọc Hiệp |
Huyện Hoài Ân |
Đổi mới quản lý hoạt động dạy học ở Trường TH Tăng Bạt Hổ |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 856 |
Võ Nữ Ngọc Hân |
Huyện Hoài Ân |
PowerPoint – công cụ hữu hiệu giúp phát huy tinh thần dạy và học Tiếng Anh tích cực ở tiểu học |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 857 |
Trần Ngọc Hoàng |
Huyện Hoài Ân |
Giải pháp quản lý ứng dụng công nghệ thông tin có hiệu quả trong dạy học ở các trường Tiểu học |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 858 |
Phan Khắc Đáp |
Huyện Hoài Ân |
Vận dụng các kỹ thuật dạy học tích cực để nâng cao hiệu quả dạy – học kỹ năng viết tiếng Anh cho học sinh lớp 5 |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
44-2021/CNSK |
|
| 859 |
Đào Thị Như Vinh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Dạy học STEM gắn với các hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong môn Sinh học THCS. |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
38-2021/CNSK |
|
| 860 |
Phạm Thị Thúy Vân |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nâng cao hiệu quả việc đọc sách của giáo viên và học sinh trường tiểu học số 1 Bồng Sơn |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 861 |
Nguyễn Thị Tường Vi |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số phương pháp khắc phục sai lầm khi giải toán thông qua một số chủ đề toán học ở trường THCS Hoài Hải |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 862 |
Trương Hoài Bảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Lựa chọn một số bài tập bổ trợ giúp học sinh nâng cao thành tích nhảy cao bằng kỹ thuật nhảy cao “Lưng qua xà” |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 863 |
Lê Thị Việt Hà |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả giảng dạy phân môn âm nhạc thường thức ở trường THCS . |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 864 |
Huỳnh Thị Kim Giang |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sáng tạo đồ dùng, đồ chơi cho trẻ mầm non từ cây đót. |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
31-2021/CNSK |
|
| 865 |
Trần Thị Kim Thảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Hướng dẫn trẻ phân loại và xử lí rác thải tại nguồn giúp nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của trẻ 4-5 tuổi |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
32-2021/CNSK |
|
| 866 |
Phan Thị Tuyết Hồng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp nâng cao hiệu quả giờ học thực hành môn Công Nghệ 6 |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
35-2021/CNSK |
|
| 867 |
NGUYỄN TRỌNG HÙNG |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp tổ chức hoạt động nhóm đạt hiệu quả khi hướng dẫn học sinh tiểu học sáng tạo sản phẩm mĩ thuật |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 868 |
Nguyễn Thị Bạch Tuyết |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tạo hứng thú học tập qua các hình thức khởi động tiết học trong dạy học Địa lí 9. |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
36-2021/CNSK |
|
| 869 |
Đoàn Thị Phương Linh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sử dụng tình huống trong dạy học Sinh học THCS |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
37-2021/CNSK |
|
| 870 |
PHAN NGỌC NHANH |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sử dụng có hiệu quả một số bài tập trong huấn luyện môn Bóng chuyền Nam học sinh THCS |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 871 |
ĐOÀN NGỌC VŨ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số cách giúp học sinh tự tin khi làm bài kiểm tra môn toán tại các trường THCS |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 872 |
Thái Thị Cẩm Giang |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp hình thành và phát triển kỹ năng làm việc nhóm cho trẻ 4-5 tuổi |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 873 |
Nguyễn Xuân Tưởng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp quản trị và sử dụng hệ thống tin học trong nhà trường |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 874 |
Nguyễn Văn Anh |
Thị xã Hoài Nhơn |
ĐỊNH HƯỚNG HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP TRỰC TUYẾN |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 875 |
Nguyễn Thị Hoài Anh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp trong công tác chỉ đạo, nhằm nâng cao chất lượng hiệu quả cuộc thi khoa học kỹ thuật và sáng tạo Thanh thiếu niên Nhi đồng |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
39-2021/CNSK |
|
| 876 |
VÕ THỊ QUỲNH NGA |
Huyện Phù Cát |
Đổi mới sinh hoạt tổ chuyên môn ở trường trung học cơ sở |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 877 |
Nguyễn Thị Quyên |
Thành phố Quy Nhơn |
Kích thích sự sáng tạo qua ứng dụng nước và ánh sáng vào hoạt động tạo hình cho trẻ 4-5 tuổi. |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
40-2021/CNSK |
|
| 878 |
Nguyễn Văn Hùng |
Huyện Tây Sơn |
Biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 879 |
Phạm Thị Hồng Cẩm |
Thành phố Quy Nhơn |
Phát triển năng lực sáng tạo của giáo viên trong hoạt động giáo dục ở trường Mầm non |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 880 |
Trần Thị Y Duy |
Thành phố Quy Nhơn |
Phát triển năng lực cá nhân trẻ 5-6 tuổi thông qua việc vận dụng sơ đồ tư duy vào hoạt động khám phá khoa học. |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
41-2021/CNSK |
|
| 881 |
HUỲNH THỊ CẨM UYÊN |
Thành phố Quy Nhơn |
Ứng dụng trò chơi dân gian cho trẻ mẫu giáo 4-5 tuổi hứng thú khi làm quen với toán |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
42-2021/CNSK |
|
| 882 |
Nguyễn Công Đoài |
Huyện Tây Sơn |
Lồng ghép lập trình game vào dạy học góp phần nâng cao chất lượng học sinh giỏi môn Tin học bậc THCS |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
46-2021/CNSK |
|
| 883 |
Trần Thị Lan Phương |
Huyện Tây Sơn |
Một số giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả dạy học chuyên đề nghị luận xã hội cho học sinh giỏi lớp 9. |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 884 |
NGUYỄN ĐỖ THỊ MINH HIÊN |
Huyện Tây Sơn |
Nâng cao hiệu quả học tập môn Ngữ văn ở phân môn Văn bản bằng các hoạt động trải nghiệm cho học sinh THCS. |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 885 |
Nguyễn Xuân Hòa |
Huyện Phù Cát |
Ứng dụng semantic web để xây dựng hệ thống hỗ trợ học môn Tin học tại trường thcs |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 886 |
NGUYỄN NGỌC TẤT |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nâng cao chất lượng dạy học phần hóa học vô cơ lớp 9 bằng cách sử dụng phương pháp dạy học tích cực. |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 887 |
Hồ Quang Bách |
Thị xã Hoài Nhơn |
Dạy hoc Tập làm văn lớp 5 theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
34-2021/CNSK |
|
| 888 |
NGUYỄN THỊ THU PHẤN |
Huyện Phù Cát |
Thiết kế và tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong dạy học môn Địa lí lớp 9 |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 889 |
Đinh Quốc Bảo |
Huyện Phù Cát |
Một số giải pháp xây dựng nội quy thi đua của Liên đội đạt hiệu quả ở trường THCS |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 890 |
Nguyễn Thị Nhi Nữ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp dạy Tập đọc theo hướng phát triển năng lực đọc cho học sinh lớp 5 |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
33-2021/CNSK |
|
| 891 |
Hà Minh Trọng / (Nguyễn Trần Cương) |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giải pháp thiết kế và chế tạo bộ thí nghiệm rơi – ném ngang để bồi dưỡng năng lực thực nghiệm cho học sinh |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
61-2021/CNSKTQ |
|
| 892 |
Nguyễn Thị Xuân Vinh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số phương pháp hướng dẫn học sinh tự học trong dạy học chuyên đề tổng hợp dược phẩm hữu cơ |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
60-2021/CNSK |
|
| 893 |
Huỳnh Văn Nhựt |
Huyện Phù Cát |
Cách khai báo và đối chiếu dữ liệu phổ cập giáo dục, xóa mù chữ đạt hiệu quả cao |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 894 |
LÊ THỊ THANH TRÀ |
Trường Cao đẳng Bình Định |
Giải pháp tối ưu hóa cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ giảng dạy nghề trọng điểm Quản trị khách sạn tại Trường Cao đẳng Bình Định |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
64-2021/CNSKTQ |
|
| 895 |
Nguyễn Thị Ngọc Hoa/ (Nguyễn Thị Mộng Vân) |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Hiệu quả của việc sử dụng bộ sổ tay tiếng Anh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để tổ chức hoạt động ngoại khóa nhằm nâng cao chất lượng dạy-học tiếng Anh ở trường trung học phổ thông. |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
58-2021/CNSK |
|
| 896 |
ĐOÀN THỊ HƯƠNG HIỀN |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Sử dụng ngữ liệu thật để nâng cao kỹ năng nghe của học sinh trường THPT số 1 An Nhơn |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
59-2021/CNSK |
|
| 897 |
LÊ THỊ ÁNH NGUYỆT |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO HỌC SINH LỚP 10 |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
63-2021/CNSK |
|
| 898 |
Mai Xuân Lâm/(Hà Trọng Thi) |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số giải pháp nâng cao chất lượng giảng dạy bộ môn toán cho đối tượng học sinh thuộc loại hình trường công lập tự chủ trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
57-2021/CNSK |
|
| 899 |
Trần Xuân Tình |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Kết hợp địa lí tự nhiên đại cương và địa lí tự nhiên Việt Nam làm rõ phân vùng khí hậu, hoạt động hoàn lưu gió ở Việt Nam. |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
56-2021/CNSK |
|
| 900 |
Lý Thị Phương Thi |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Vận dụng mỹ học tiếp nhận hiện đại vào việc giảng dạy và bồi dưỡng học sinh giỏi Ngữ Văn ở trường THPT số 2 Phù Mỹ |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
62-2021/CNSK |
|
| 901 |
Đào Đức Tuấn |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống thiên tai trong trường học thuộc các xã phía Đông huyện Tuy Phước và huyện Phù Cát |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
55-2021/CNSK |
|
| 902 |
Đặng Thanh Tuấn |
Huyện Phù Cát |
Khai thác bài toán giúp học sinh phát triển tư duy toán học |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 903 |
Nguyễn Thị Mỹ Lệ |
Huyện Phù Cát |
Đổi mới cách tổ chức các hoạt động dạy học nhằm phát huy tính tích cực của học sinh trong môn Hóa học 8 |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 904 |
Võ Thị Thắm |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp giúp nâng cao chất lượng trong công tác chủ nhiệm lớp |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 905 |
TRƯƠNG THỊ ÁNH LY |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp nâng cao chất lượng dạy và học bài Tập làm văn miêu tả lớp 4, 5 |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
52-2021/CNSK |
|
| 906 |
Nguyễn Trần Đỗ Quyên |
Huyện Phù Cát |
VẬN DỤNG MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC VÀO VIỆC GIẢNG DẠY BỘ MÔN HÓA HỌC Ở TRƯỜNG THCS |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 907 |
Thân Thị Bích Nguyệt |
Huyện Phù Cát |
Kinh nghiệm dạy học nhằm nâng cao chất lượng học sinh qua các bài toán tính trên số nguyên |
2026 |
Không đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
|
|
| 908 |
Huỳnh Thị Mỹ Vỵ |
Huyện Phù Cát |
Giúp học sinh phát huy năng lực sáng tạo trong học tập mĩ thuật Đan Mạch |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 909 |
Phạm Văn Dũng; Nguyễn Nghĩa Hạnh |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Định lượng nồng độ Troponin T huyết tương để phát hiện tổn thương tim ở bệnh nhân sốt xuất huyết Dengue nặng trẻ em |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
29-2021/CNSK |
|
| 910 |
Phạm Văn Dũng; Lê Hồ Thị Huyền |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Thay đổi nhiệt kế thủy ngân bằng nhiệt kế điện tử trong theo dõi, đánh giá thân nhiệt ở trẻ em |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
28-2021/CNSK |
|
| 911 |
Trần Xuân Hòa; Huỳnh Tấn Trí |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Ứng dụng điều trị sỏi niệu quản bằng phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể có thể kết hợp với viên uống Tamsulosin tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
27-2021/CNSK |
|
| 912 |
Nguyễn Thị Hoa Uyên; Đinh Văn Trưởng |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Cải tiến cách sắp xếp sản phẩm thẩm phân phúc mạc Bitolysic vào khay hấp để cải thiện khả năng thấm nhiệt |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
23-2021/CNSK |
|
| 913 |
Trần Đình Khải; Đỗ Thị Phương Dung |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Xây dựng và thẩm định phương pháp phân tích chưa có trong Dược điển, lựa chọn tiêu chuẩn, phương pháp phù hợp với chất lượng sản phẩm và tiết kiệm chi phí kiểm nghiệm |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
25-2021/CNSK |
|
| 914 |
Võ Thị Thu Hòa |
Ban Dân vận Tỉnh ủy |
Giải pháp đẩy mạnh công tác phụ nữ trong tình hình mới, góp phần cùng địa phương thực hiện tốt các chương trình phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, thực hiện mục tiêu bình đẳng giới và sự tiến bộ của phụ nữ. |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 915 |
Huỳnh Thị Anh Thảo |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Triển khai mô hình “Hội đồng trẻ em” tỉnh Bình Định |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
12-2021/CNSK |
|
| 916 |
Phạm Văn Nam |
Huyện An Lão |
Một số biện pháp đẩy mạnh phát triển và ứng dụng khoa học kỹ thuật trên địa bàn huyện An Lão năm 2020 |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
18-2021/CNSK |
|
| 917 |
Phạm Bá Nghị |
Công ty TNHH Lâm nghiệp Hà Thanh |
Ứng dụng công nghệ thông tin (phần mềm Ovitalmaps trên điện thoại và phần mềm QGIS trong việc cập nhập ảnh vệ tinh Planet hàng ngày) để hỗ trợ công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên rừng |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
26-2021/CNSK |
|
| 918 |
Trần Thị Như Hoa; Mai Đào Nguyên Kha |
Thành phố Quy Nhơn |
Lập hồ sơ đăng ký danh hiệu thành phố du lịch sạch ASEAN 2020 - 2022 và giải pháp duy trì kết quả được công nhận |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
14-2021/CNSK |
|
| 919 |
Trương Xuân Toàn |
Huyện Phù Cát |
Phát triển kỹ năng phòng ngừa ứng xử tiêu cực trong học sinh THCS |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 920 |
Lê Thị Kim Nhũ |
Huyện Phù Cát |
Tổ chức “Trang trí lớp học thân thiện” nhằm nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện cho học sinh tiểu học. |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 921 |
DƯƠNG THỊ NGỌC TÂM |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp giúp học sinh giải toán có lời văn dạng điển hình ở lớp 4 |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 922 |
NGUYỄN THỊ HUỲNH TƯƠI |
Huyện Phù Cát |
Dạy học Tiếng Anh hiệu quả kết hợp phương pháp đa giác quan trong chương trình sách giáo khoa mới i- learn smart start 1. |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 923 |
NGUYỄN THỊ THANH TRANG |
Huyện Phù Cát |
Tổ chức dạy học hình thành biểu tượng địa lí và hình thành khái niệm địa lí nhằm phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh trong học phân môn Địa lí ở lớp 4 |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 924 |
ĐOÀN THANH HẢI |
Huyện Phù Cát |
Biện pháp giúp học sinh tiểu học cảm thụ âm nhạc và học tốt môn Âm nhạc. |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 925 |
Nguyễn Đình Huynh |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp giúp các em học sinh lớp 4 thực hiện tốt nội dung Đội hình đội ngũ |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 926 |
Lê Thị Kim Diện |
Huyện Phù Cát |
Rèn kĩ năng thực hành trong môn Công nghệ THCS |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 927 |
Nguyễn Thị Giáng Kiều |
Huyện Phù Cát |
Rèn luyện kỹ năng sống cho học sinh thông qua hoạt động sinh hoạt chủ đề của tiết sinh hoạt lớp. |
2021 |
Đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
49-2021/CNSK |
|
| 928 |
Trương Thị Vệ |
Huyện Phù Cát |
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo cho học sinh THCS thông qua phương pháp dạy học sử dụng thí nghiệm và bài tập hóa học. |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 929 |
Nguyễn Thị Tuyết Mai; Trần Thái Dũng |
Sở Tài Chính |
Giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tình Bình Định |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
30-2021/CNSK |
|
| 930 |
Phan Nam Hùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu đặt máy tạo nhịp 2 buồng tim tái đồng bộ nhịp nhĩ thất trong điều trị suy nút xoang và block nhĩ thất tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định. |
2021 |
Đạt
|
2039/QĐ-UBND |
20/05/2021 |
02-2021/CNSK |
|
| 931 |
Trương Tứ |
Huyện An Lão |
Chỉ đạo đẩy mạnh thu ngân sách trên địa bàn huyện năm 2020 đạt và vượt chỉ tiêu đề ra |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
20-2021/CNSK |
|
| 932 |
Đinh Xuân Tường |
Huyện An Lão |
Đẩy mạnh công tác kiểm tra, đôn đốc thực hiện phong trào thi đua "Dân vận khéo" trên địa bàn huyện |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 933 |
Đinh Xuân Tường |
Huyện An Lão |
Đẩy mạnh thực hiện tốt Phong trào thi đua "Dân vận khéo" thực hiện tốt công tác dân vận trên địa bàn huyện |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
19-2021/CNSK |
|
| 934 |
Phạm Văn Nam |
Huyện An Lão |
Giải pháp đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng tái định cư dự án Hồ chứa nước Đồng Mít |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
17-2021/CNSK |
|
| 935 |
Trần Đình Khải; Trần Minh Tuấn |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Theo dõi độ ổn định dung dịch chuẩn tương thích hệ thống (TTHT) sử dụng cho việc kiểm tra nhiều lô mẫu. |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
24-2021/CNSK |
|
| 936 |
Tô Thị Thanh Trang; Mai Thị Hồng Nguyệt |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Cải tiến quy trình xử lý lọ thủy tinh sử dụng cho các sản phẩm thuốc tiêm |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
22-2021/CNSK |
|
| 937 |
Nguyễn Thị Hải Lý |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Nghiên cứu “Nghiên cứu bào chế viên nén Bidizem 60 mg điều trị tăng huyết áp” |
2021 |
Đạt
|
2039/QĐ-UBND |
20/05/2021 |
05-2021/CNSK |
|
| 938 |
Đặng Tấn Dũng |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Triển khai Credit Coltrol thiết lập hạn mức tín dụng, kiểm soát chặn nợ quá hạn của khách hàng khi phát hành hóa đơn bán hàng. Tích hợp thông tin công nợ quá hạn trên PDA DMS |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
21-2021/CNSK |
|
| 939 |
Nguyễn Đức Trọng |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
Đánh giá một số yếu tố vệ sinh lao động tại một số công ty may thuộc cụm công nghiệp Tam Quan, huyện Hoài Nhơn, Bình Định năm 2020 |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 940 |
Hoàng Xuân Thuận Dương Văn Bảo |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
Nghiên cứu sự thay đổi cơ cấu ký sinh trùng sốt rét tại tỉnh Bình Định từ năm 2011 - 2020 và hiệu lực tồn lưu của màn tẩm hoá chất Fendona 10 SC trên quần thể muỗi sốt rét tại huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, năm 2020 |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 941 |
Nguyễn Hoài Nam |
Sở Nội Vụ |
Ứng dụng công nghệ thông tin cho phép phân tích, xử lý thông tin thí sinh nộp phí dự tuyển công chức, viên chức qua hệ thống ngân hàng |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
10-2021/CNSK |
|
| 942 |
Lâm Hải Giang, Trần Thế Diệu |
Sở Nội Vụ |
Quy định về trình tự, thủ tục thi tuyển, xét tuyển đối với công chức cấp xã |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
09-2021/CNSK |
|
| 943 |
Dương Ngọc Hùng |
Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước |
Các giải pháp nâng cao chất lượng khám chữa bệnh làm giảm tình trạng chuyển viện tại Bệnh viện đa khoa huyện Tuy Phước năm 2020 |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 944 |
Lê Văn Lâm |
Ban Nội chính |
Đề xuất một số giải pháp quy định trách nhiệm người đứng đầu cấp ủy trong việc tiếp dân, đối thoại trực tiếp với dân và xử lý những phản ánh, kiến nghị của dân trên địa bàn tỉnh |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 945 |
Nguyễn Thị Phong Vũ |
Ban Dân vận Tỉnh ủy |
Đổi mới công tác dân vận tham gia trong quy hoạch, xây dựng và thực hiện các dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
15-2021/CNSK |
|
| 946 |
Nguyễn Văn Trung |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp bơm thuốc điều trị ung thư phối hợp với nút động mạch nuôi u điều trị ung thư gan nguyên phát tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2021 |
Đạt
|
2039/QĐ-UBND |
20/05/2021 |
03-2021/CNSK |
|
| 947 |
TRẦN THỊ XUÂN TÂM |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Khảo sát năng lực của Điều dưỡng được tuyển dụng từ tháng 1 năm 2014 tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định. |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 948 |
Phạm Tấn Thành |
Viện Nghiên cứu Phát triển KT-XH |
Phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Định đến năm 2030 |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 949 |
Trương Quang Phong |
Viện Nghiên cứu Phát triển KT-XH |
Cơ sở khoa học và thực tiễn để xây dựng các chỉ tiêu kinh tế - xã hội tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 - 2025 |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 950 |
Nguyễn Trần Thi |
Viện Nghiên cứu Phát triển KT-XH |
Kinh tế ban đêm của Tp. Quy Nhơn và vùng phụ cận – Thực trạng và giải pháp |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 951 |
TS. Nguyễn Đình Thành |
Viện Nghiên cứu Phát triển KT-XH |
Phát triển các hoạt động kinh tế phi nông nghiệp ở khu vực nông thôn tỉnh Bình Định – thực trạng và khuyến nghị giải pháp |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 952 |
Võ Ngọc Anh |
Viện Nghiên cứu Phát triển KT-XH |
Phát triển thị trường bất động sản tỉnh Bình Định đến năm 2030 |
2021 |
Không đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
|
|
| 953 |
Phạm Văn Phú |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày do ung thư tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
2021 |
Đạt
|
2039/QĐ-UBND |
20/05/2021 |
04-2021/CNSK |
|
| 954 |
Tạ Xuân Chánh |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Giải pháp đẩy mạnh phát triển môn Kickboxing trong tỉnh nhằm góp phần nâng cao thành tích thể thao và định hướng phát triển thể thao tỉnh nhà trong thời gian đến |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
11-2021/CNSK |
|
| 955 |
Hà Duy Trung |
Tỉnh đoàn Bình Định |
Tiếng loa thanh niên phòng, chống dịch Covid-19 |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
13-2021/CNSK |
|
| 956 |
Trương Ngọc Hòa |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Nghiên cứu xây dựng Quy trình hiệu chuẩn phương tiện đo Nhiệt ẩm kế nhằm nâng cao hoạt động hiệu chuẩn phương tiện đo tại Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
16-2021/CNSK |
|
| 957 |
Tô Đình Sử |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Xây dựng tiêu chí thi đua, khen thưởng hàng năm cho các doanh nghiệp thuộc Khu kinh tế tỉnh Bình Đình |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
07-2021/CNSK |
|
| 958 |
Nguyễn Thanh Nguyên |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Đề xuất giải pháp khắc phục những tồn tại và triển khai đồng bộ, quyết liệt, có hiệu quả công tác chống khai thác, vận chuyển cát trái phép trên địa bàn Khu kinh tế Nhơn Hội |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
06-2021/CNSK |
|
| 959 |
Nguyễn Việt Cường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Nghiên cứu thiết lập và đánh giá chỉ số tổn thương xã hội do ngập lụt trong bối cảnh biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2021 |
Đạt
|
2039/QĐ-UBND |
20/05/2021 |
01-2021/CNSK |
|
| 960 |
Nguyễn Thành Hải, Nguyễn Thị Bình |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Giải pháp thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh đạt tăng trưởng dương trước diễn biến phức tạp, khó lường của dịch Covid-19. |
2021 |
Đạt
|
2349/QĐ-UBND |
14/06/2021 |
08-2021/CNSK |
|
| 961 |
Phan Thị Mỹ Phượng |
Huyện Phù Mỹ |
Xây dựng hệ thống câu hỏi mở trong dạy học Địa lí THCS |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
70-2020/CNSK |
|
| 962 |
Nguyễn Hữu Tường Vi |
Huyện Phù Mỹ |
Một số biện pháp giúp học sinh THCS từng bước đáp ứng năng lực Tiếng Anh theo chuẩn khung tham chiếu Châu Âu |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 963 |
Võ Đình Thú |
Văn phòng HĐND tỉnh |
Đổi mới phương thức, nâng cao chất lượng thẩm tra báo cáo, đề án, tờ trình, dự thảo nghị quyết của các Ban HĐND tỉnh trình tại kỳ họp HĐND tỉnh. |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
72-2020/GCN |
|
| 964 |
Hồ Thị Minh Phụng |
Huyện Tuy Phước |
Tìm hiểu nghĩa một số từ cổ, một cách góp phần giữ gìn sự trong sáng, giàu đẹp của tiếng Việt. |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 965 |
HUỲNH VẠN VĂN |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp nâng cao việc soạn thảo văn bản để học tốt nghề tin học văn phòng |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 966 |
NGUYỄN THỊ NGHỆ AN; LA DUY LUẬN |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp quản lý, chỉ đạo đổi mới phương pháp dạy học theo định hướng phát triển năng lực của học sinh ở các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
59-2020/CNSK |
|
| 967 |
NGUYỄN CÔNG TUẤN |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số bài tập nhằm nâng cao thể lực đội tuyển cầu lông học sinh THCS |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 968 |
NGUYỄN HOÀI TRANG |
Thị xã Hoài Nhơn |
Kỹ thuật giải toán bằng quy “ lạ về quen” thông qua bất đẳng thức. |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 969 |
NGUYỄN THỊ TUYẾT NGA |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nâng cao kĩ năng phòng chống xâm hại và phòng tránh tai nạn đuối nước thông qua môn GDCD ở trường THCS |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 970 |
PHAN THỊ THANH LÊ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nâng cao hiệu quả tính chất dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán THCS |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 971 |
NGUYỄN KIM ÁNH |
Thị xã Hoài Nhơn |
Rèn kĩ năng bảo vệ môi trường cho học sinh qua các bài tổ chức sản xuất hóa học cấp THCS |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 972 |
NGUYỄN THỊ HOA |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số phương pháp dạy qui trình "Điêu khắc nghệ thuật tạo hình không gian" giúp học sinh khối 5 học tốt môn Mỹ thuật |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
57-2020/CNSK |
|
| 973 |
HUỲNH THỊ LAN |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp nâng cao kỹ năng rèn tính tự học cho học sinh lớp 1. |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
56-2020/CNSK |
|
| 974 |
HUỲNH THỊ NGỌC TRÂM |
Thị xã Hoài Nhơn |
Hướng dẫn học sinh lớp 5 trường tiểu học số 1 Bồng Sơn dung kiến thức về từ và câu để viết văn đạt hiệu quả cao. |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 975 |
NGUYỄN THANH NAM;TRẦN QUANG SANG |
Thị xã Hoài Nhơn |
Định hướng giáo viên thiết kế hiệu quả nội dung, chương trình HĐGDNGLL ở lớp 3, 4 và 5 theo chủ điểm hoạt động của Đội. |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 976 |
HOÀNG THỊ HƯƠNG |
Thị xã Hoài Nhơn |
Thỏa sức sáng tạo cùng “cây rơm” (rạ) nhằm nâng cao chất lượng giáo dục mầm non |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
55-2020/CNSK |
|
| 977 |
LỮ THỊ KIM TRÂM |
Thị xã Hoài Nhơn |
Nhà thí nghiệm khoa học nhí |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 978 |
Hồ Thị Loan Thảo |
Huyện Phù Mỹ |
Biện pháp nâng cao chất lượng làm đồ dùng đồ chơi sáng tạo từ các nguyên vật liệu mở |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 979 |
Lê Thị Kiều |
Huyện Phù Mỹ |
Hướng dẫn học sinh lớp 4 phân biệt các kiểu câu kể trong phân môn Luyện từ và câu |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 980 |
ĐẶNG THỊ OANH |
Huyện Phù Mỹ |
Phát triển năng lực học sinh bằng cách đa dạng hóa hoạt động tạo “tình huống xuất phát” và “hình thành kiến thức” trong dạy học Hóa học lớp 8, 9 |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
69-2020/CNSK |
|
| 981 |
NGUYỄN THỊ TRANG |
Huyện Phù Mỹ |
Một số biện pháp xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện cho trẻ trong trường mầm non |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
71-2020/CNSK |
|
| 982 |
Đỗ Thị Tính |
Huyện Phù Mỹ |
Ứng dụng công nghệ thông tin để xây dựng bài giảng E-Learning trong dạy học cho trẻ mẫu giáo |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 983 |
VÕ NGỌC LINH |
Huyện Phù Mỹ |
TỪ NGUYÊN LÝ DIRICHLET ĐẾN BÀI TOÁN CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 984 |
Đặng Văn Ẩn |
Huyện Phù Mỹ |
Phát triển năng lực học sinh thông qua khai thác bài tập toán |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 985 |
LÊ VĂN HẢO |
Huyện Phù Mỹ |
Giải pháp nâng cao kĩ năng giải bài tập thiết kế phương án thí nghiệm vật lí ở trường THCS |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
68-2020/CNSK |
|
| 986 |
Võ Trương Như Thúy |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Dạy Tiếng Anh theo hướng phát triển năng lực cho học sinh lớp 10. |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
54-2020/GCN |
|
| 987 |
Đoàn Thị Hương Hiền |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Ứng dụng Socrative làm công cụ dạy học hiệu quả môn Tiếng Anh lớp 10, 11 trường THPT số 1 An Nhơn. |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
53-2020/GCN |
|
| 988 |
Nguyễn Ngọc Tú Duyên |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Những khó khăn của học sinh chuyên Anh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn trong học thành ngữ tiếng Anh và hướng khắc phục. |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
52-2020/CNSK |
|
| 989 |
Nguyễn Đức Dung |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Lồng ghép giáo dục bảo vệ môi trường ở Trường THPT Chuyên Chu Văn An qua dạy học môn Địa lí lớp 10. |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
51-2020/CNSK |
|
| 990 |
Nguyễn Đình Sim |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Thiết kế dạy học chuyên đề môn Lịch sử ở trường THPT góp phần nâng cao chất lượng bộ môn |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
50-2020/CNSK |
|
| 991 |
Hồ Thị Nguyệt |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số hoạt động học tập nhằm phát triển năng lực của học sinh môn Hóa học THPT |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
49-2020/GCN |
|
| 992 |
Huỳnh Duy Thủy |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Khám phá vẻ đẹp khuất lấp, vẹn nguyên tiềm ẩn trong dãy số. |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
48-2020/CNSK |
|
| 993 |
Trương Ngọc Đắc |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Dãy số dạng trung bình |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
46-2020/GCN |
|
| 994 |
Nguyễn Hữu Tâm |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Bổ đề hai đoạn thẳng và một số ứng dụng |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
47-2020/GCN |
|
| 995 |
Đào Đức Tuấn; Phan Thanh Liêm |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác lãnh đạo, chỉ đạo phong trào Quần chúng bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn với xây dựng cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo đạt chuẩn "An toàn về an ninh trật tự" |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
45-2020/CNSK |
|
| 996 |
HỒ THỊ THANH TÚ |
Huyện Tuy Phước |
Một số biện pháp nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin cho giáo viên Tiếng Anh tiểu học |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 997 |
Phan Thị Thẳm |
Huyện Tuy Phước |
Sử dụng một số kĩ thuật dạy học vật lí THCS nhằm phát huy tính tích cực của học sinh |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 998 |
Trần Thị Mỹ Nhân |
Huyện Tuy Phước |
Tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường và phòng chống biến đổi khí hậu trong dạy học Hóa học THCS |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 999 |
NGUYỄN THỊ THU |
Huyện Tuy Phước |
Biện pháp nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy phân môn Tập làm văn lớp 4, 5 ở trường Tiểu học |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
67-2020/CNSK |
|
| 1000 |
Phạm Văn Khương |
Trường Cao đẳng Bình Định |
Cải tiến thiết bị bắn tập MBT-03 để nâng cao chất lượng luyện tập, kiểm tra nội dung kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK cho học sinh, sinh viên Trường Cao đẳng Bình Định |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1001 |
Nguyễn Anh Nhật |
Huyện Tuy Phước |
Bài tập đánh giá năng lực học sinh trong dạy học theo chủ đề môn Sinh học cấp Trung học cơ sở. |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
66-2020/CNSK |
|
| 1002 |
NGÔ QUỐC HÙNG |
Huyện Tuy Phước |
MỘT SỐ PHƯƠNG THỨC ĐƯA VĂN HÓA DÂN GIAN VÀO HOẠT ĐỘNG GIẢNG DẠY VÀ NGOẠI KHÓA Ở TRƯỜNG THCS |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
64-2020/CNSK |
|
| 1003 |
TRỊNH THỊ NGỌC TUYẾT |
Huyện Tuy Phước |
Dạy học Địa lí Việt Nam theo định hướng phát triển năng lực học sinh cấp THCS |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1004 |
Nguyễn Tường Vĩ |
Huyện Tuy Phước |
Biện pháp dạy học và phát huy tính tích cực của học sinh theo phương pháp mới môn mĩ thuật |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1005 |
Huỳnh Ngọc Thạch |
Huyện Tuy Phước |
Hướng dẫn sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trong công tác bồi dưỡng học sinh giỏi môn Địa lí 8, 9 |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
65-2020/CNSK |
|
| 1006 |
LÊ PHƯƠNG THÚY OANH |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn |
“Xây dựng quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng nghề Kế toán doanh nghiệp” (hay còn gọi là Chuẩn đầu ra nghề Kế toán doanh nghiệp) |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
44-2020/CNSK |
|
| 1007 |
VÕ THỊ TUYẾT NHUNG |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn |
Các giải pháp chuyển từ đào tạo thí điểm nghề trọng điểm cấp độ quốc tế sang đào tạo chương trình chất lượng cao hai nghề Cơ điện tử và Điện tử công nghiệp tại Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn |
|
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
43-2020/GCN |
|
| 1008 |
LÊ THỊ MỸ TRINH |
Huyện Hoài Ân |
Một số biện pháp giáo dục tính tự lập cho trẻ lớp Mầm |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
62-2020/CNSK |
|
| 1009 |
Huỳnh Thị Vụ |
Huyện Hoài Ân |
Một số biện pháp dạy kỹ năng sống cho trẻ nhà trẻ 24-36 tháng |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1010 |
Nguyễn Thị Thu Thủy |
Huyện Hoài Ân |
Phương pháp sử dụng "Sơ đồ tư duy" trong giảng dạy Vật Lí 9 ở trường THCS |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1011 |
Nguyễn Thị Hòa Hiệp |
Huyện Hoài Ân |
Một số nội dung giáo dục nhằm nâng cao Ý thức cộng đồng cho học sinh Tiểu học qua phân môn Tập đọc |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1012 |
Nguyễn Kỳ Tây |
Huyện Hoài Ân |
Vận dụng hiệu quả kỹ thuật dạy học tích cực trong môn Địa lý THCS |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1013 |
Trần Ngọc Hoàng |
Huyện Hoài Ân |
Giải pháp giúp giáo viên tự làm đồ dùng, khai thác và sử dụng có hiệu quả đồ dùng, thiết bị dạy học ở các trường Tiểu học |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
61-2020/CNSK |
|
| 1014 |
Phan Khắc Đáp |
Huyện Hoài Ân |
Dùng module tạo bài tập, trò chơi của phần mềm Violet để nâng cao hiệu quả dạy - học kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh cho học sinh lớp 5 |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
60-2020/CNSK |
|
| 1015 |
Trần Trọng Kiệm |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn |
Máy rửa tay sát khuẩn và đo thân nhiệt tự động |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1016 |
Mạc Quốc Bảo |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Triển khai giải pháp backup Veeam lên NAS HP StoreOne |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1017 |
Văn Thanh Tân |
Văn phòng UBND tỉnh |
Cử tri hỏi – Gám đốc Sở trả lời: Đề án thiết lập kênh thông tin Hội đồng nhân dân trên sóng Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1018 |
Đỗ Đình Phương |
Công ty CP Cây xanh Chiếu sáng đô thị Quy Nhơn |
Một số giải pháp điều hành nhằm tiết kiệm điện chiếu sáng công cộng thành phố Quy Nhơn |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1019 |
Mai Việt Trung |
Văn phòng Tỉnh ủy |
Giải pháp “Tham mưu Thường trực Tỉnh ủy chỉ đạo phát triển thương mại - dịch vụ - du lịch trên địa bàn thị xã An Nhơn”. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1020 |
Mai Việt Trung |
Văn phòng Tỉnh ủy |
Giải pháp: “Tham mưu Thường trực Tỉnh ủy chỉ đạo khuyến khích đầu tư mô hình tàu hậu cần dịch vụ trên biển” |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1021 |
Trần Thanh Dũng |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Một số giải pháp trong thực hiện Đề án phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1022 |
Trần Thanh Dũng |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Đề xuất, chỉ đạo đơn vị tư vấn thiết kế chuyển từ thảm tăng cường trên mặt đường bê tông nhựa (BTN) C12,5 dày 5cm sang lớp bê tông nhựa C19 thuộc dự án LRAMP của hợp phần đường gồm 10 tuyến được khôi phục và cải tạo trên địa bàn tỉnh |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1023 |
Phạm Thị Ngọc Hà |
Huyện Tây Sơn |
Xây dựng đĩa phim tư liệu phục vụ Đại hội Đảng bộ huyện lần thứ XX nhiệm kỳ 2015-2020 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1024 |
Tạ Đức Trí |
Huyện Tây Sơn |
Vai trò của Đoàn thanh niên tham gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Tây Sơn |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1025 |
Dương Hiệp Hòa |
Thành phố Quy Nhơn |
Nghiên cứu, xây dựng phần mềm theo dõi công tác giải quyết đơn thư |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1026 |
Phạm Quốc Việt |
Huyện Tây Sơn |
Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng trong xây dựng Nông thôn mới |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1027 |
Lê Công Nhường |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Giải pháp tra soát, tìm kiếm và xử lý nợ ứng tồn đọng kéo dài của đề tài, dự án |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1028 |
Tạ Đức Trí |
Huyện Tây Sơn |
Giải pháp nâng cao chất lượng cuộc vận động thanh niên tình nguyện vì an sinh xã hội |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1029 |
Tạ Đức Trí |
Huyện Tây Sơn |
Đổi mới công tác tuyên truyền, giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên trên địa bàn huyện Tây Sơn trong giai đoạn hiện nay |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1030 |
Phạm Thị Ngọc Hà |
Huyện Tây Sơn |
Đổi mới và cải tiến kỷ năng biên tập văn bản và âm thanh cho chương trình phát thanh |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1031 |
Phạm Thị Ngọc Hà |
Huyện Tây Sơn |
Dàn dựng câu chuyện truyền thanh trong chương trình Tuyên truyền Bầu cử Đại biểu Quốc hội XIV và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016-2021 |
|
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
39-2018/GCNSK |
|
| 1032 |
Nguyễn Kim Sang |
Thành phố Quy Nhơn |
Giải pháp nâng cao chất lượng công tác kết nạp đảng viên ở Đảng bộ thành phố Quy Nhơn |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1033 |
Nguyễn Văn Dũng |
Sở Du lịch |
Tổ chức sự kiện Lễ hội du lịch Xuân Đinh Dậu năm 2017 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1034 |
Đặng Hoài Tân |
Hội Nông dân tỉnh Bình Định |
Gắn kết Quỹ Hỗ trợ nông dân trong xây dựng chi, tổ Hội nghề nghiệp |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1035 |
Phạm Công Đoan |
Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh |
Giải pháp nâng cao chất lượng học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh tại Đảng bộ Khối Doanh nghiệp tỉnh Bình Định. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1036 |
TỪ THỊ MỸ DUNG |
Huyện Tây Sơn |
Truyền cảm hứng để học sinh lớp Một “Mỗi ngày đến trường là một ngày vui” |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1037 |
Trần Thị Ý |
Huyện Tây Sơn |
Sáng tạo một số đồ dùng, đồ chơi cho trẻ mẫu giáo làm từ sỏi, đá. |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1038 |
TRẦN THỊ HOÀNG VŨ |
Huyện Tây Sơn |
Một số biện pháp chỉ đạo dạy học theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất cho học sinh Tiểu học |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1039 |
NGUYỄN VĂN HÙNG |
Huyện Tây Sơn |
Biện pháp chỉ đạo nâng cao hiệu quả công tác xây dựng trường lớp xanh - sạch - đẹp - an toàn |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1040 |
Đào Ngọc Sơn |
Ban Nội chính |
Tham mưu kiểm tra chuyên đề về công tác quản lý, bảo vệ rừng |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1041 |
Đặng Công Tiến |
Ban Nội chính |
Tham mưu cấp ủy chỉ đạo triển khai thực hiện có hiệu quả công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh năm 2016 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1042 |
Phan Viết Hùng |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Xây dựng Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh với Bảo hiểm xã hội tỉnh và Công đoàn Khu kinh tế tỉnh trong thực hiện chính sách pháp luật về BHXH, BHYT và một số nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động của các doanh nghiệp tại Khu kinh tế Nhơn Hội, các Khu công nghiệp |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1043 |
Phạm Nguyễn Thị Thu Trang |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Xây dựng nhà trồng nấm có điều kiện vi khí hậu đáp ứng nhu cầu trồng nấm không phụ thuộc thời tiết |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1044 |
Nguyễn Tôi |
Sở Y tế |
Thực trạng thu hút, duy trì nguồn nhân lực y tế của Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn, tỉnh Bình Định giai đoạn từ năm 2014 đến năm 2016 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1045 |
Trần Quốc Việt |
Sở Y tế |
Nhận xét mô hình bệnh tật và tử vong tại bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 5 năm 2013-2017 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1046 |
Đỗ Thị Minh Thi |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Đề xuất ủy quyền việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ Báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư trong Khu kinh tế Nhơn Hội và các Khu công nghiệp cho Ban Quản ý Khu kinh tế |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1047 |
Lê Nhuận |
Văn phòng UBND tỉnh |
Tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại Khu kinh tế Nhơn Hội và các Khu công nghiệp |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1048 |
Trần Quốc Trường |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Nghiên cứu biên soạn tài liệu đào tạo, tập huấn và xây dựng áp dụng thí điểm tại các doanh nghiệp về “Cải tiến trong TPM” |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1049 |
Đồng Thị Ánh |
Công ty TNHH Ánh Vy |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý nhân sự tại các Phòng, Ban trong điều hành sản xuất kinh doanh |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1050 |
Bùi Quốc Nghị |
Huyện Phù Cát |
Đơn giản hóa quy trình cấp GCN QSDĐ cho người đấu giá trúng QSDĐ. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1051 |
Nguyễn Trung Kiên |
Huyện Phù Cát |
Đổi mới, nâng cao chất lượng công tác đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ cấp huyện, xã – thị trấn ở Đảng bộ huyện Phù Cát. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1052 |
Trương Thị Thanh Trúc |
Sở Tài Chính |
Phương pháp thẩm định và xây dựng dự toán chi thường xuyên của các đơn vị dự toán cấp I khối tỉnh theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1053 |
Hà Phú Cường |
Sở Tài Chính |
Ứng dụng chữ ký số vào hệ thống Văn phòng điện tử liên thông tỉnh Bình Định |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1054 |
Nguyễn Hà Nghĩa |
Sở Tài Chính |
Xây dựng phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017-2020 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1055 |
Mai Thị Quỳnh Giao |
Sở Tài Chính |
Giải pháp nâng cao việc tìm hiểu, nghiên cứu, khai thác, thực hiện hiệu quả các nội dung của kết luận thanh tra việc chấp hành pháp luật về tài chính, ngân sách. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1056 |
Đồng Thị Ánh |
Công ty Cổ phần cảng Thị Nại |
Đổi mới bộ máy tổ chức |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1057 |
Nguyễn Văn Hưng |
Sở Tài Chính |
Chỉ đạo đề xuất UBND tỉnh giao Sở NN-PTNT xây dựng Phương án đổi mới công tác tiêm phòng phòng chống dịch bệnh trên động vật từ năm 2018 trở đi |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1058 |
Phan Thành Giản |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Nghiên cứu khảo sát đánh giá thực trạng tiềm năng các sản phẩm nông nghiệp lợi thế và các sản phẩm đặc sản của Bình Định |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1059 |
Nguyễn Ngọc Đạo |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Giải pháp quản lý bảo vệ rừng dọc tuyến ranh giới giữa lâm phận Công ty TNHH lâm nghiệp Sông Kôn quản lý với tỉnh Gia Lai |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1060 |
Trần Văn Phúc |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Giải pháp nuôi tôm thẻ chân trắng an toàn sinh học tại huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
|
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
04-2018/GCNSK |
|
| 1061 |
Phạm Đại Lâm |
Sở Giao thông Vận tải |
Nâng cao chất lượng kiểm định và phòng chống tiêu cực tại Trung tâm Đăng kiểm phương tiện thủy bộ Bình Định |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1062 |
Nguyễn Bạo |
Quỹ Đầu tư và Phát triển Bình Định |
iải pháp nâng cao hiệu quả quản lý tài chính của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Định |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1063 |
Phạm Đại Lâm |
Sở Giao thông Vận tải |
Cải cách thủ tục hành chính theo hướng sắp xếp lại vị trí việc làm, cải tiến quy trình kiểm định xe cơ giới, cải tạo lại môi trường làm việc |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1064 |
Trần Hữu Tường |
Huyện Tuy Phước |
Các giải pháp tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo phòng, chống lụt bảo, tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn huyện Tuy Phước |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1065 |
Nguyễn Thị quôc Tiên |
Huyện Tây Sơn |
Rèn luyện kỹ năng thuyết trình của học sinh lớp 1,2 thông qua hoạt động dạy học Mĩ thuật |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
63-2020/CNSK |
|
| 1066 |
Nguyễn Minh Thống |
Huyện Tây Sơn |
Giải pháp giúp học sinh sử dụng tốt Át-lát, để khai thác kiến thức trong bồi dưỡng học sinh giỏi Địa lý cấp THCS. |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1067 |
ĐỖ THỊ HỒNG LÊ |
Huyện Tây Sơn |
Vận dụng mô hình giáo dục STEM trong dạy học bài axit axetic – Hóa học 9 |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1068 |
Trần Thị Lan Phương |
Huyện Tây Sơn |
Bồi dưỡng, phát triển kỹ năng làm văn nghị luận về tác phẩm truyện hiện đại Việt Nam cho học sinh giỏi lớp 9. |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1069 |
Trần Thị Hiếu |
Huyện Tây Sơn |
Nâng cao chất lượng công tác quản lý đổi mới phương pháp dạy học ở Trường Tiểu học |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1070 |
Nguyễn Thị Hoa |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số phương pháp dạy quy trình “ điêu khắc nghệ thuật tạo hình không gian” giúp học sinh khối năm học tốt môn Mĩ thuật |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1071 |
NGUYỄN THỊ THANH PHƯƠNG |
Thị xã Hoài Nhơn |
“MỘT SỐ GIẢI PHÁP GIÚP HỌC SINH TƯƠNG TÁC HIỆU QUẢ Ở PHẦN COMMUNICATION TRONG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH 9 THEO ĐỀ ÁN” |
2020 |
Đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
58-2020/GCN |
|
| 1072 |
Nguyễn Văn Anh |
Thị xã Hoài Nhơn |
GIẢI PHÁP ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TRẢI NGHIỆM TRONG DẠY HỌC TOÁN THCS |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1073 |
HỒ THỊ THANH THỦY |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp giáo dục học sinh lớp 5 bảo vệ môi trường |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1074 |
Phan Viết Hùng |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Xây dựng Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh với Bảo hiểm xã hội tỉnh và Công đoàn Khu kinh tế tỉnh trong thực hiện chính sách pháp luật về BHXH, BHYT và một số nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động của các doanh nghiệp tại Khu kinh tế Nhơn Hội, các Khu công nghiệp |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1075 |
Đào Ngọc Sơn |
Ban Nội chính |
Tham mưu kiểm tra chuyên đề về công tác quản lý, bảo vệ rừng |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1076 |
Đặng Công Tiến |
Ban Nội chính |
Tham mưu cấp ủy chỉ đạo triển khai thực hiện có hiệu quả công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh năm 2016 |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1077 |
Mạc Quốc Bảo |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Triển khai giải pháp backup Veeam lên NAS HP StoreOne |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1078 |
Lê Hoàng Nghi |
Sở Tài Chính |
Chỉ đạo việc xây dựng phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017-2020 |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1079 |
Phạm Công Đoan |
Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh |
Giải pháp nâng cao chất lượng học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh tại Đảng bộ Khối Doanh nghiệp tỉnh Bình Định. |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1080 |
Đặng Hoài Tân |
Hội Nông dân tỉnh Bình Định |
Gắn kết Quỹ Hỗ trợ nông dân trong xây dựng chi, tổ Hội nghề nghiệp |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1081 |
Nguyễn Văn Dũng |
Sở Du lịch |
Tổ chức sự kiện Lễ hội du lịch Xuân Đinh Dậu năm 2017 |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1082 |
Nguyễn Kim Sang |
Thành phố Quy Nhơn |
Giải pháp nâng cao chất lượng công tác kết nạp đảng viên ở Đảng bộ thành phố Quy Nhơn |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1083 |
Phạm Quốc Việt |
Huyện Tây Sơn |
Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng trong xây dựng Nông thôn mới |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1084 |
Phạm Thị Ngọc Hà |
Huyện Tây Sơn |
Xây dựng đĩa phim tư liệu phục vụ Đại hội Đảng bộ huyện lần thứ XX nhiệm kỳ 2015-2020 |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1085 |
Phạm Thị Ngọc Hà |
Huyện Tây Sơn |
Đổi mới và cải tiến kỷ năng biên tập văn bản và âm thanh cho chương trình phát thanh |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1086 |
Tạ Đức Trí |
Huyện Tây Sơn |
Giải pháp nâng cao chất lượng cuộc vận động thanh niên tình nguyện vì an sinh xã hội |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1087 |
Tạ Đức Trí |
Huyện Tây Sơn |
Vai trò của Đoàn thanh niên tham gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Tây Sơn |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1088 |
Tạ Đức Trí |
Huyện Tây Sơn |
Đổi mới công tác tuyên truyền, giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên trên địa bàn huyện Tây Sơn trong giai đoạn hiện nay |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1089 |
Lê Công Nhường, Hồ Thị Thanh Hà |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Giải pháp tra soát, tìm kiếm và xử lý nợ ứng tồn đọng kéo dài của đề tài, dự án |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1090 |
Trần Hữu Tường |
Huyện Tuy Phước |
Các giải pháp tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo phòng, chống lụt bảo, tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn huyện Tuy Phước |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1091 |
Trần Thanh Dũng |
Thành phố Quy Nhơn |
Nghiên cứu, xây dựng phần mềm theo dõi công tác giải quyết đơn thư |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1092 |
Trần Thanh Dũng |
Sở Giao thông Vận tải |
Đề xuất, chỉ đạo đơn vị tư vấn thiết kế chuyển từ thảm tăng cường trên mặt đường bê tông nhựa (BTN) C12,5 dày 5cm sang lớp bê tông nhựa C19 thuộc dự án LRAMP của hợp phần đường gồm 10 tuyến được khôi phục và cải tạo trên địa bàn tỉnh |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1093 |
Trần Thanh Dũng |
Sở Giao thông Vận tải |
Một số giải pháp trong thực hiện Đề án phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1094 |
Nguyễn Bạo |
Quỹ Đầu tư và Phát triển Bình Định |
Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý tài chính của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Định |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1095 |
Phạm Đại Lâm |
Sở Giao thông Vận tải |
Cải cách thủ tục hành chính theo hướng sắp xếp lại vị trí việc làm, cải tiến quy trình kiểm định xe cơ giới, cải tạo lại môi trường làm việc |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1096 |
Phạm Đại Lâm, Nguyễn Đình Tiến |
Sở Giao thông Vận tải |
Nghiên cứu khảo sát đánh giá thực trạng tiềm năng các sản phẩm nông nghiệp lợi thế và các sản phẩm đặc sản của Bình Định |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1097 |
Phan Thành Giản |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Nghiên cứu khảo sát đánh giá thực trạng tiềm năng các sản phẩm nông nghiệp lợi thế và các sản phẩm đặc sản của Bình Định |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1098 |
Nguyễn Ngọc Đạo |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Giải pháp quản lý bảo vệ rừng dọc tuyến ranh giới giữa lâm phận Công ty TNHH lâm nghiệp Sông Kôn quản lý với tỉnh Gia Lai |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1099 |
Mai Việt Trung |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp: “Tham mưu Thường trực Tỉnh ủy chỉ đạo khuyến khích đầu tư mô hình tàu hậu cần dịch vụ trên biển” |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1100 |
Mai Việt Trung |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp “Tham mưu Thường trực Tỉnh ủy chỉ đạo phát triển thương mại - dịch vụ - du lịch trên địa bàn thị xã An Nhơn”. |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1101 |
Đỗ Đình Phương |
Công ty CP Cây xanh Chiếu sáng đô thị Quy Nhơn |
Một số giải pháp điều hành nhằm tiết kiệm điện chiếu sáng công cộng thành phố Quy Nhơn |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1102 |
Văn Thanh Tân |
Văn phòng HĐND tỉnh |
Cử tri hỏi – Gám đốc Sở trả lời: Đề án thiết lập kênh thông tin Hội đồng nhân dân trên sóng Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định. |
|
Không đạt
|
|
|
|
|
| 1103 |
Cao Văn Hưng |
Công ty TNHH Lâm nghiệp Quy Nhơn |
Đổi mới công tác quản lý chỉ đạo kết thúc sớm thời vụ trồng rừng trong năm |
|
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
1231 |
|
| 1104 |
Tạ Xuân Chánh |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Nâng cao hiệu quả công tác chỉ đạo quản lý nhà nước trên lĩnh vực văn hóa, thể thao và gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
47-2018/GCNSK |
|
| 1105 |
Phan Ngọc Anh, Trần Quốc Bảo |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Ứng dụng công nghệ GIS trong quản lý và truy xuất mạng lưới quan trắc phóng xạ môi trường phục vụ công tác kiểm soát an toàn bức xạ hạt nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
57-2018/GCNSK |
|
| 1106 |
Dương Nữ Thùy Dung |
Sở Văn hóa và Thể thao |
Nghiên cứu và sáng tạo vai diễn trên sân khấu Ca kịch Bài chòi Bình Định (Vai Nhâm trích trong vở “Điều không thể mất) |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
48-2018/GCNSK |
|
| 1107 |
Võ Thanh Tín |
Sở Xây dựng |
Xây dựng cơ sở dữ liệu Gis phục vụ quản lý hạ tầng đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định (áp dụng điển hình tại phường Lý Thường Kiệt thành phố Quy Nhơn) |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
17-2018/GCNSK |
|
| 1108 |
Đào Quý Tiêu, Đặng Thành Trưng |
Sở Xây dựng |
Quy chế phối hợp giữa Sở Xây dựng và Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh về công tác quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn các Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
15-2018/GCNSK |
|
| 1109 |
Nguyễn Thúc Đĩnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Xây dựng nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình 30a và Chương trình 135 thuộc Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định giai đoạn 2018-2020 |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
33-2018/GCNSK |
|
| 1110 |
Phan Minh Lý |
Sở Ngoại vụ |
Đề xuất hoàn thiện văn bản chỉ đạo, điều hành công tác lập hồ sơ công việc và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử tỉnh |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
31-2018/GCNSK |
|
| 1111 |
Đỗ Thị Minh Thi |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Điều chỉnh, bổ sung Quy chế phối hợp công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại Khu kinh tế Nhơn Hội, các Khu công nghiệp, một số cụm công nghiệp và khu chức năng đặc thù trên địa bàn tỉnh |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
32-2018/GCNSK |
|
| 1112 |
Nguyễn Thái Bình |
Văn phòng UBND tỉnh |
Ứng dụng CNTT trong công tác chỉ đạo điều hành, giúp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ, kết luận, chỉ đạo của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao cho các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
22-2018/GCNSK |
|
| 1113 |
Dương Ngọc Hùng |
Sở Y tế |
“Các giải pháp nâng cao chất lượng khám chữa bệnh tại khoa Khám liên chuyên khoa Bệnh viện đa khoa huyện Tuy Phước”. |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
51-2018/GCNSK |
|
| 1114 |
Phan Cao Thắng |
Văn phòng UBND tỉnh |
Tăng cường chỉ đạo công tác phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
21-2018/GCNSK |
|
| 1115 |
Lê Bá Thành |
Huyện Vân Canh |
Nâng cao chất lượng thực hiện Quy chế làm việc của Ban chấp hành Đảng bộ huyện khóa XVIII, nhiệm kỳ 2015-2020 |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
46-2018/GCNSK |
|
| 1116 |
Võ Thị Thanh Mai, Nguyễn Thanh Hà |
Văn phòng UBND tỉnh |
Rà soát thực trạng, kết quả thực hiện quy hoạch phát triển hệ thống y tế của tỉnh giai đoạn 2008 - 2016 và đề xuất nội dung điều chỉnh để trình cấp có thẩm quyền ban hành Quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Bình Định đến năm 2025 nhằm phù hợp với tình hình thực tiễn tại địa phương |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
24-2018/GCNSK |
|
| 1117 |
Đào Ngọc Sơn |
Ban Nội chính |
Tham mưu xử lý các vụ án, vụ việc về nội chính và tham nhũng giai đoạn 2016-2017 |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
45-2018/GCNSK |
|
| 1118 |
Phan Long Nhơn |
Sở Y tế |
Nghiên cứu biến thiên huyết áp của bệnh nhân suy tim tâm thu phân suất tống máu giảm tại khoa Nội Tổng hợp bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn năm 2017. |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
53-2018/GCNSK |
|
| 1119 |
Phan Thị Mỹ Hoàng |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Xây dựng và thẩm định phương pháp phân tích cho các sản phẩm thuốc tiêm ung thư |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
67-2018/GCNSK |
|
| 1120 |
Võ Thị Minh Hương |
Sở Y tế |
Cải tiến công tác phân loại, thu gom chất thải y tế tại Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn năm 2017. |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
54-2018/GCNSK |
|
| 1121 |
Nguyễn Văn Quá, Trần Đình Khải |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Nghiên cứu qui trình tạo chuẩn đối chiếu Cholin Alfoscerat bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao dùng đầu dò RI thay cho đầu dò tán xạ ánh sáng |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
64-2018/GCNSK |
|
| 1122 |
Trần Quốc Việt |
Sở Y tế |
Giá trị chẩn đoán của số lượng bạch cầu máu ngoại vi trong chẩn đoán nhiễm trùng sơ sinh sớm lây từ đường mẹ thai |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
52-2018/GCNSK |
|
| 1123 |
Mai Tòng Ba |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất thuốc tiêm đông khô carboplatin quy mô công nghiệp |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
66-2018/GCNSK |
|
| 1124 |
Bạch Hồng |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Áp dụng công cụ nâng cao năng suất chất chất lượng duy trì năng suất toàn diện – TPM, giai đoạn 2015-2016 tại Phân xưởng thuốc viên thuộc Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
65-2018/GCNSK |
|
| 1125 |
Nguyễn Ngọc Dũng, Võ Thị Buôn |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tập trung phục vụ hoạt động kinh doanh, tham gia đấu thầu của Công ty |
2026 |
Đạt
|
2720/QĐ-UBND |
25/06/2026 |
63-2018/GCNSK |
|
| 1126 |
Đồng Thị Ánh |
Công ty Cổ phần cảng Thị Nại |
Phương án đổi mới và nâng cao hiệu quả các trang thiết bị xếp dỡ |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
71-2018/GCNSK |
|
| 1127 |
Nguyễn Thành Dương |
Công ty Cổ phần Dược - TTB Y tế Bình Định |
Nâng cao hiệu quả công tác bán hàng cho nhân viên thị trường |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
62-2018/GCNSK |
|
| 1128 |
Trương Thị Thanh Tâm, Lê Thị Thu Hiền |
Sở Tài Chính |
Cung cấp thông tin các đoạn mã Tabmis của Chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Định trên cổng thông tin dịch vụ công trực tuyến mức độ 4. |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
59-2018/GCNSK |
|
| 1129 |
TRẦN THỊ KIỀU DIỄM |
Sở Y tế |
Nghiên cứu một số yếu tố tiên lượng trong 30 ngày ở bệnh nhân xuất huyết não tại BV ĐK tỉnh Bình Định |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
50-2018/GCNSK |
|
| 1130 |
Đỗ Văn Ngộ |
Huyện Phù Cát |
Đổi mới công tác cán bộ, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ chính trị của huyện trong tình hình và nhiệm vụ mới |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
49-2018/GCNSK |
|
| 1131 |
Nguyễn Hiến |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Giải pháp chỉ đạo điều hành công tác quản lý, cập nhật chỉnh lý biến động cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính tại Văn phòng Đăng ký đất đai và 11 Chi nhánh |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
35-2018/GCNSK |
|
| 1132 |
Dương Thế Đào |
Công ty TNHH Xổ số kiến thiết tỉnh Bình Định |
Cải tiến mẫu vé xổ số truyền thống để chống gian lận và đáp ứng thị hiếu của khách hàng, nâng cao thương hiệu sản phẩm |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
68-2018/GCNSK |
|
| 1133 |
Nguyễn Thị Như Tú |
Sở Y tế |
Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp nhằm tăng khả năng tiếp cận và sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh của người dân tại Bình Định |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
56-2018/GCNSK |
|
| 1134 |
Phan Cao Thắng
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Chỉ đạo khôi phục và phát triển các làng nghề thủ công mỹ nghệ gắn với phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
20-2018/GCNSK |
|
| 1135 |
Trần Đình Chương |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Xây dựng cơ sở dữ liệu hỗ trợ tra cứu, đăng ký và kết nối cung – cầu công nghệ |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
58-2018/GCNSK |
|
| 1136 |
Trịnh Xuân Long, Hồ Quang Thơm |
Sở Nội Vụ |
Giải pháp đẩy nhanh việc sắp xếp, kiện toàn các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, khu vực trên địa bàn tỉnh |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
30-2018/GCNSK |
|
| 1137 |
Đặng Thị Hồng Nga |
Thành phố Quy Nhơn |
Một số giải pháp phối hợp đẩy mạnh công tác tuyên truyền vận động nhân dân thực hiện việc giải phóng mặt bằng đường Hoàng Văn Thụ nối dài và 2 tuyến nhánh Trần Thị Kỷ, Phạm Ngũ Lão trên địa bàn phường Ngô Mây |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
27-2018/GCNSK |
|
| 1138 |
Đặng Thị Hồng Nga |
Thành phố Quy Nhơn |
Một số biện pháp, giải pháp “Gây quỹ hỗ trợ phụ nữ phát triển kinh tế gia đình giúp nhau giảm nghèo bền vững” |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
29-2018/GCNSK |
|
| 1139 |
BSCK2. Đỗ Phúc Thanh |
Sở Y tế |
Nghiên cứu dịch tể bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính trong dân cư tỉnh Bình Định năm 2015 |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
55-2018/GCNSK |
|
| 1140 |
Nguyễn Kim Sang |
Thành phố Quy Nhơn |
Các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng sinh hoạt chi bộ |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
26-2018/GCNSK |
|
| 1141 |
Đặng Trung Thành, Hà Thị Thanh Hương |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
34-2018/GCNSK |
|
| 1142 |
Lê Bình Thanh |
Huyện Tây Sơn |
Dàn dựng câu chuyện truyền thanh trong chương trình Tuyên truyền Bầu cử Đại biểu Quốc hội XIV và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016-2021 |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
39-2018/GCNSK |
|
| 1143 |
Đào Quý Tiêu, Trần Viết Bảo |
Sở Xây dựng |
Quy chế phối hợp trong công tác thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế xây dựng công trình có yêu cầu thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy, thực hiện đánh giá tác động môi trường được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
16-2018/GCNSK |
|
| 1144 |
Đặng Minh Tấn |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Mapsubject – Phần mềm thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
36-2018/GCNSK |
|
| 1145 |
Lê Bình Thanh |
Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh |
Nâng cao chất lượng sinh hoạt chi bộ trong Đảng bộ Khối các cơ quan tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016-2020 |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
40-2018/GCNSK |
|
| 1146 |
Nguyễn Thị Thu Hương |
Huyện Phù Mỹ |
Một vài thủ thuật giúp học sinh lớp 4 học tốt thể loại văn tả cây cối |
2017 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
129-2017/GCNSK |
|
| 1147 |
Vũ Hoàng Thương |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Hệ thống giải pháp quản lý đất đai trên nền tảng cơ sở dữ liệu đất đai tập trung hiện đại tại tỉnh Bình Định (MLS) |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
37-2018/GCNSK |
|
| 1148 |
Nguyễn Lệ Thủy |
Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh |
Nâng cao chất lượng công tác giáo dục chính trị, tư tưởng cho cán bộ, đảng viên trong Đảng bộ Khối, giai đoạn 2016-2020 |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
41-2018/GCNSK |
|
| 1149 |
Lê Huy Hoàng, Lê Hùng Cường |
Công ty CP Gạch Tuy nen Bình Định |
Cải tiến khuôn mẫu hệ chế biến tạo hình |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
73-2018/GCNSK |
|
| 1150 |
Trần Châu |
Văn phòng UBND tỉnh |
Giải pháp chỉ đạo điều hành tổ chức thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn đến năm 2020 |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
18-2018/GCNSK |
|
| 1151 |
Trần Châu |
Văn phòng UBND tỉnh |
Bổ sung quy định hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất các dự án ven biển (trong và ngoài Khu kinh tế), dự án xây dựng khách sạn (từ 3 sao trở lên), trung tâm thương mại và dự án showroom ô tô |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
19-2018/GCNSK |
|
| 1152 |
Lê Huy Hoàng, Lê Trọng Tấn |
Công ty CP Gạch Tuy nen Bình Định |
Cải tiến khối xếp sản phẩm trên gòong vào lò sây nung |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
72-2018/GCNSK |
|
| 1153 |
Lê Sỹ Thiện |
Huyện Hoài Ân |
Vận động các nguồn lực chăm lo cho người nghèo, trên địa bàn huyện Hoài Ân |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
42-2018/GCNSK |
|
| 1154 |
Phạm Minh Sáng |
Huyện Hoài Ân |
Một số giải pháp chuẩn hóa nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức của huyện Hoài Ân |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
43-2018/GCNSK |
|
| 1155 |
Trần Hữu Tường |
Huyện Tuy Phước |
Các giải pháp đẩy mạnh công tác bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn huyện Tuy Phước |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
44-2018/GCNSK |
|
| 1156 |
Chế Thị Minh Hiền |
Thành phố Quy Nhơn |
Biện pháp, giải pháp lãnh đạo, chỉ đạo tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm tại Chợ Sân bay do phường Lý Thường Kiệt quản lý |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
28-2018/GCNSK |
|
| 1157 |
Nguyễn Công Vịnh |
Thành phố Quy Nhơn |
Biện pháp, giải pháp chỉ đạo trong công tác chỉnh trang đô thị của thành phố |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
25-2018/GCNSK |
|
| 1158 |
Huỳnh Ngọc Diệp, Trần Thị Lâm Hà |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Nghiên cứu tình hình nhiễm Colibacillosis do vi khuẩn E. coli trên vịt tại Bình Định và đề xuất biện pháp phòng trị |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
09-2018/GCNSK |
|
| 1159 |
Trần Thanh Dũng |
Sở Giao thông Vận tải |
Tham mưu, đề xuất UBND tỉnh ban hành cơ chế, chính sách quản lý chi phí đầu tư xây dựng thực hiện chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn giai đoạn 2015-2020 |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
11-2018/GCNSK |
|
| 1160 |
Nguyễn Văn Dũng |
Huyện Phù Mỹ |
Giải pháp chỉ đạo thu ngân sách huyện |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
13-2018/GCNSK |
|
| 1161 |
Phạm Ngọc Thái |
Quỹ Đầu tư và Phát triển Bình Định |
Hạn chế nợ xấu, nâng cao chất lượng trong hoạt động tín dụng |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
10-2018/GCNSK |
|
| 1162 |
Phạm Ngọc Thái |
Văn phòng UBND tỉnh |
Đổi mới công tác tổng hợp báo cáo nhằm nâng cao công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo UBND tỉnh |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
23-2018/GCNSK |
|
| 1163 |
Phạm Đại Lâm |
Sở Giao thông Vận tải |
Hệ thống kích nâng kiểm tra gầm xe cơ giới điều khiển bằng khí nén |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
12-2018/GCNSK |
|
| 1164 |
Hà Ngọc Tân |
Huyện Phù Mỹ |
Giải pháp chỉ đạo sản xuất muối sạch trên nền bạt HDPE |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
14-2018/GCNSK |
|
| 1165 |
Phan Trọng Hổ, Trần Nguyên Tú |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Mô hình thí điểm cộng đồng phòng cháy, chữa cháy rừng núi bà Hỏa, thành phố Quy Nhơn |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
02-2018/GCNSK |
|
| 1166 |
Nguyễn Hữu Vui, Phan Xuân Hải |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Giải pháp tích hợp kết quả các trạm đo mưa vào hệ thống giám sát, dự báo ngập lụt cho hạ du hồ Định Bình |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
07-2018/GCNSK |
|
| 1167 |
Nguyễn Hữu Vui |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Nghiên cứu, ứng dụng mô hình tưới tiết kiệm trên cho cây lúa ở các vùng thường xuyên thiếu nước trong vụ Hè Thu trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
06-2018/GCNSK |
|
| 1168 |
Đào Văn Hùng |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Giải pháp chăn nuôi an toàn dịch bệnh trên địa bàn huyện Hoài Ân gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm tại thị trường thành phố Đà Nẵng |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
05-2018/GCNSK |
|
| 1169 |
Trần Văn Phúc |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Nghiên cứu, khảo nghiệm để tìm ra công thức thuốc mới phòng trừ hiệu quả rầy nâu hại lúa để bảo vệ năng suất lúa trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
04-2018/GCNSK |
|
| 1170 |
Kiều Văn Cang |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Nghiên cứu, khảo nghiệm để tìm ra công thức thuốc mới phòng trừ hiệu quả rầy nâu hại lúa để bảo vệ năng suất lúa trên địa bàn tỉnh Bình Định |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
03-2018/GCNSK |
|
| 1171 |
Nguyễn Tấn Phát |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Nghiên cứu quy luật phát sinh gây hại và đề xuất biện pháp phòng trừ bệnh thối thân hại lúa tại Bình Định |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
08-2018/GCNSK |
|
| 1172 |
Cao Văn Hưng |
Công ty TNHH Lâm nghiệp Quy Nhơn |
Một số giải pháp đổi mới quản lý nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong cơ chế thị trường |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
01-2018/GCNSK |
|
| 1173 |
Đỗ Đình Phương |
Công ty CP Cây xanh Chiếu sáng đô thị Quy Nhơn |
Cải tiến đèn led một màu thành nhiều màu chiếu sáng một số công trình kiến trúc |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
69-2018/GCNSK |
|
| 1174 |
Đỗ Đình Phương |
Công ty CP Cây xanh Chiếu sáng đô thị Quy Nhơn |
Chiếu sáng kiến trúc mặt ngoài các tòa nhà trong điều kiện kinh tế kỹ thuật hiện nay |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
70-2018/GCNSK |
|
| 1175 |
Huỳnh Thanh Xuân |
Huyện Tây Sơn |
Đổi mới, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động các Tổ cấp ủy phụ trách và giám sát tổ chức cơ sở đảng |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
38-2018/GCNSK |
|
| 1176 |
Võ Ngọc Anh |
Viện Nghiên cứu Phát triển KT-XH |
Nhận diện cơ hội và thách thức đối với kinh tế Bình Định trong điều kiện hội nhập sâu và toàn diện |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
61-2018/GCNSK |
|
| 1177 |
Võ Ngọc Anh |
Viện Nghiên cứu Phát triển KT-XH |
Tái cơ cấu gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng kinh tế tỉnh Bình Định theo hướng nâng cao chất lượng, hiệu quả và năng lực cạnh tranh đến năm 2025 |
2018 |
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
60-2018/GCNSK |
|
| 1178 |
Nguyễn Thị Thạo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Hiệu trưởng với công tác kiểm định chất lượng giáo dục trường mầm non |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1179 |
Phạm Thị Thúy Vân, Lê Duy Sang |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sự phối kết hợp trong việc giới thiệu, tuyên truyền và tổ chức đọc sách, báo ở Trường TH Bồng Sơn |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1180 |
Hà Minh Trọng |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Thiết kế, chế tạo và sử dụng thiết bị thí nghiệm trong dạy học “Định luật Ôm đối với toàn mạch” Vật lí 11. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1181 |
Nguyễn Văn Quý, Đỗ Kim Sơn |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp chỉ đạo công tác bồi dưỡng giáo viên giỏi |
|
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
123 |
|
| 1182 |
Đặng Ngọc Trà |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Thiết kế một số nội dung rèn luyện học sinh kỹ năng tự học chương trình Sinh học nâng cao THPT |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1183 |
Lương Văn Chất |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Hiệu quả của việc dạy và học Tiếng Anh theo hướng nghiên cứu bài học bằng phương pháp tích hợp liên môn tại trường THPT Bình Dương |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1184 |
Phạm Thị Thúy Sinh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Xây dựng môi trường phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ ở Trường Mầm non Tam Quan |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1185 |
Phạm Thị Mỹ Lệ |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Hiệu quả của việc dạy và học Tiếng Anh theo hướng nghiên cứu bài học bằng phương pháp tích hợp liên môn tại trường THPT Bình Dương |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1186 |
Nguyễn Tấn Anh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Vận dụng thí nghiệm ảo để định hướng học sinh xây dựng giả thuyết nghiên cứu trong dạy học hóa học THCS theo phương pháp bàn tay nặn bột |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1187 |
Nguyễn Thị Nhuần |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Đôi điều trao đổi về dạy học Ngữ văn 11 theo hướng trải nghiệm sáng tạo qua hoạt động hướng dẫn học sinh nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực Xã hội và hành vi |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1188 |
Trần Thị Mỹ Nhung |
Thị xã An Nhơn |
Một số biện pháp rèn kĩ năng nói trong dạy học phân môn Học vần và Tập đọc cho học sinh lớp Một |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1189 |
Trương Thị Hoa |
Thị xã Hoài Nhơn |
TÍCH HỢP DI SẢN VĂN HÓA TRONG MỘT TIẾT DẠY CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG MÔN NGỮ VĂN THCS (PHẦN VĂN VÀ TẬP LÀM VĂN) |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1190 |
Nguyễn Thị Út Quỳnh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Làm đồ dùng từ ruột xe |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1191 |
Nguyễn Thị Hoài Anh, Nguyễn Thị Mai Thảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp và công tác chỉ đạo nhằm nâng cao chất lượng thi đua - khen thưởng ngành Giáo dục |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1192 |
Trần Đức Thêm |
Thị xã Hoài Nhơn |
“SÁNG KIẾN TĂNG CƯỜNG HIỆU QUẢ VIỆC LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TIẾNG ANH CHO HỌC SINH THCS” |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1193 |
Nguyễn Thị Phương |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Giáo dục kỹ năng cần thiết nhằm giúp học sinh trường trung học phổ thông Bình Dương trở thành công dân toàn cầu qua những giờ học Tiếng Anh (Teaching Some Necessary Skills to Help Students in Binh Duong High School Become Global Citizens through English Lessons) |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 1194 |
Nguyễn Thị Nguyệt |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Tích hợp văn học dân gian địa phương Phù Mỹ trong chương trình Ngữ văn 10 - Chương trình chuẩn |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 1195 |
Đoàn Tấn Tùng |
Huyện Tuy Phước |
Tạo, thiết kế đồ dùng dạy học và hướng dẫn học sinh vận dụng kiến thức tin học vào việc học môn lịch sử |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1196 |
LÊ VĂN LẠI |
Huyện Tuy Phước |
Biện pháp quản lý tổ chuyên môn của Hiệu trưởng trường THCS Phước Hiệp - huyện Tuy Phước |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1197 |
Huỳnh Văn Hải |
Huyện Tuy Phước |
Biện pháp quản lý tổ chuyên môn của Hiệu trưởng trường THCS Phước Hiệp - huyện Tuy Phước |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1198 |
Trần Văn Thân, Trần Dã Thảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sáng kiến nâng cao chất lượng hoạt động chuyên môn bậc THCS trên địa bàn huyện Hoài Nhơn |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1199 |
Nguyễn Thành Trì |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Từ ngữ liệu ở sách giáo khoa xây dựng hệ thống bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi |
2021 |
Không đạt
|
4106/QĐ-UBND |
07/10/2021 |
|
|
| 1200 |
Trần Văn Chương |
Thị xã Hoài Nhơn |
“ Những biện pháp giúp học sinh tập luyện và thi đấu môn bật xa cấp huyện đạt kết quả cao”. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1201 |
Hồ Thị Minh Phụng |
Huyện Tuy Phước |
Phát huy tác dụng công tác tư vấn tâm lí học đường vào việc giáo dục đạo đức học sinh cấp THCS |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1202 |
Trương Quốc Huy |
Thị xã An Nhơn |
Nâng cao chất lượng dạy học bằng phần mềm E-Learning và Adobe Presenter 7.0 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1203 |
Trần Thị Ánh Hồng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp giúp trẻ 4 tuổi học tốt môn Toán |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1204 |
Nguyễn Thị Hiệp |
Huyện Tuy Phước |
Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong giảng dạy môn hóa học THCS |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1205 |
Trần Thị Mỹ Hiệp |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sáng tạo đồ dùng, đồ chơi cho trẻ mầm non từ một số loại lá cây. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1206 |
Lê Nguyễn Mỵ Nương |
Huyện Tuy Phước |
Một số giải pháp hướng dẫn học sinh lớp 4 đọc diễn cảm trong giờ Tập đọc |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1207 |
Lê Thị Quế |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp bồi dưỡng học sinh năng khiếu môn Âm nhạc lớp 4 và 5 đạt hiệu quả |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1208 |
Hồ Thị Mỹ Chánh |
Huyện Tuy Phước |
Một số giải pháp hướng dẫn học sinh lớp 4 đọc diễn cảm trong giờ Tập đọc |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1209 |
HUỲNH THỊ NẮNG |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp nâng cao chất lượng đội ngũ GV nhằm đáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học ở trường tiểu học |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1210 |
Huỳnh Thị Thu Thủy |
Huyện Tuy Phước |
Vận dụng trò chơi để giáo dục môi trường trong giảng dạy phần " Sinh vật và môi trường" ở Sinh học 9 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1211 |
NGÔ QUỐC HÙNG |
Huyện Tuy Phước |
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘI TRONG NHÀ TRƯỜNG |
2020 |
Không đạt
|
5045/QĐ-UBND |
10/12/2020 |
|
|
| 1212 |
HUỲNH THANH LƯU |
Huyện Tuy Phước |
Thiết kế tình huống nhằm phát triển năng lực tư duy cho học sinh khi dạy học môn Vật lí THCS |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1213 |
Đỗ Văn Đương |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tạo kỹ năng thực hành theo nhóm trong môn Mĩ thuật |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1214 |
Trần Thiện Tài |
Huyện Tuy Phước |
Vài nét sáng tạo từ định lí P tô-lê-mê trong hình học cấp THCS |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1215 |
Dương Thị Bích Phượng |
Huyện Tuy Phước |
Một số giải pháp hướng dẫn học sinh lớp 5 có năng khiếu giải tốt các bài toán về hình tròn liên quan đến tỉ số phần trăm” |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1216 |
Nguyễn Trọng Hùng |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp vận dụng hiệu quả “ngân hàng hình ảnh” trong hướng dẫn vẽ tranh đề tài ở môn mỹ thuật lớp 4.”. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1217 |
Đặng Thị Xuân Thủy |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp nâng cao chất lượng dạy học Toán theo hướng phát triển năng lực, tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh ở Trường tiểu học Bồng Sơn Tây |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1218 |
Trương Thị Mỹ Lệ |
Huyện Phù Mỹ |
Phát huy hiệu quả dạy và học tiết “ Ôn tập” ở bộ môn Sinh học bậc THCS. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1219 |
Hà Thị Thanh Thảo |
Huyện Tuy Phước |
Một số phương pháp dạy và học giúp học sinh tiếp thu hiệu quả kĩ năng nghe |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1220 |
Võ Thị Thãi |
Huyện Phù Mỹ |
Vận dụng hợp lí phương pháp dạy học phát huy tính tích cực học tập của học sinh trong môn toán lớp 5 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1221 |
Hoàng Ngọc Tố Nương |
Huyện Tuy Phước |
Biện pháp quản lý công tác bồi dưỡng đội ngũ giáo viên ở các trường tiểu học của huyện Tuy Phước, Bình Định trong giai đoạn hiện nay |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1222 |
Đặng Văn Thi |
Huyện Phù Mỹ |
Tứ giác nội tiếp và ứng dụng vào giải toán hình học |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1223 |
Tô Vũ Thị Bích Vân |
Huyện Tuy Phước |
Một số biện pháp rèn học sinh lớp 4 giải toán có lời văn |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1224 |
Võ Ngọc Linh |
Huyện Phù Mỹ |
THỦ THUẬT THIẾT LẬP HỆ THỐNG BÀI TOÁN NÂNG CAO TỪ BÀI TOÁN CƠ BẢN |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1225 |
Lê Phương Thúy Oanh |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn |
Đề xuất một số giải pháp tự chủ về quản lý tài chính trong Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường giai đoạn 2016-2019 |
2022 |
Không đạt
|
3704/QĐ- UBND |
09/11/2022 |
|
|
| 1226 |
Nguyễn Văn Thanh |
Huyện Phù Cát |
Khai thác và ứng dụng một số bài toán hình học cơ bản trong bồi dưỡng học sinh giỏi môn toán THCS |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1227 |
Ngụy Phan Luy |
Huyện Tuy Phước |
Giáo dục lòng yêu nước và học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh qua các bài Lịch sử Lớp 5 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1228 |
Ngô Thị Trưng Nương |
Huyện Phù Cát |
Xây dựng nền nếp và môi trường lớp học thân thiện cho học sinh lớp 6 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1229 |
Nguyễn Thị Thu oanh |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Hiệu quả của việc tích hợp kiến thức liên môn trong giảng dạy môn hóa học ở trường THPT Hùng Vương |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1230 |
NGUYỄN THỊ HUỆ |
Huyện Phù Cát |
Phát huy tính tích cực chủ động sáng tạo của học sinh khi học về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1231 |
Huỳnh Thị Ngọc Trâm |
Thị xã Hoài Nhơn |
Hướng dẫn học sinh lớp Năm Trường Tiểu học Bồng Sơn làm bài tập về toán hình học có hiệu quả |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1232 |
Thái Thị Hạnh Ly |
Huyện Phù Cát |
Một số vấn đề khi giảng dạy văn bản nhật dụng trong chương trình Ngữ văn THCS |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1233 |
Nguyễn Trương Tiên |
Thị xã Hoài Nhơn |
THIẾT KẾ VÀ ỨNG DỤNG TIỆN ÍCH TRONG TỔ CHỨC CÁC KỲ KIỂM TRA (CẢI TIẾN) |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1234 |
LÊ THỊ NHƯ PHÔI, ĐỖ THỊ TUYẾT NHUNG |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả trong công tác quản lý chuyên môn ở trường Tiểu học |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1235 |
Đỗ Đức Thại |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sáng kiến vận dụng phương pháp bàn tay nặn bột vào dạy học theo chủ đề môn Vật lý bậc trung học cơ sở |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1236 |
NGUYỄN THỊ CHÍN |
Huyện Phù Cát |
Sử dụng sơ đồ tư duy trong dạy học các tiết luyện tập Hoá học lớp 8 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1237 |
NGUYỄN CƯỜNG QUỐC |
Thị xã Hoài Nhơn |
Toán học với kiến thức về biển, đảo cho học sinh THCS |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1238 |
Phạm Thị Oanh Kiều |
Thị xã Hoài Nhơn |
gây hứng thú và nâng cao hiệu quả học tiếng anh cho học sinh tiểu học thông qua các hoạt động vào bài và hoạt động đánh giá |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1239 |
TRẦN THỊ THANH TUYỀN |
Huyện Phù Cát |
Thiết kế đa dạng hoạt động nói ở phần Let’s Talk ( Free-practice) nhằm phát huy khả năng giao tiếp của học sinh trong giảng dạy tiếng Anh tiểu học |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1240 |
Phan Văn Đoàn |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý Liên đội. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1241 |
Trương Thị Bích Ngoan |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp phát huy năng lực tự học của học sinh trong môn Tiếng Anh |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1242 |
NGUYỄN BÁ HẬU |
Huyện Phù Cát |
Phát huy khối đoàn kết nội bộ để xây dựng nhà trường phát triển, vững mạnh toàn diện. |
|
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
1 |
|
| 1243 |
NGUYỄN THỊ NHƯ HIỀN |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp giúp giáo viên thực hiện công tác chủ nhiệm theo mô hình trường học mới |
|
Đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
2 |
|
| 1244 |
NGUYỄN HỮU PHÚC |
Huyện Phù Cát |
Một số giải pháp giáo dục góp phần hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực cho học sinh tiểu học của giáo viên chủ nhiệm. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1245 |
Châu Thị Thảo |
Huyện Phù Cát |
Một số giải pháp dạy tốt môn Địa lí lớp 8 ở trường trung học cơ sở |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1246 |
Phan Thị Thúy Kiều |
Huyện Phù Cát |
Một số kinh nghiệm giúp phát triển kĩ năng GIẢI BÀI TOÁN DẠNG OXIT AXIT PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM cho học sinh khá giỏi Trung học cơ sở |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1247 |
Phạm Thị Thu Thảo |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp dạy - học mĩ thuật tiểu học khối 4, 5 “Tưởng tượng và sáng tạo từ âm nhạc” theo phương pháp Đan Mạch |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1248 |
Nguyễn Xuân Hiếu |
Huyện Phù Cát |
"Sử dụng Di sản văn hóa tỉnh Bình Định để tiến hành bài học Lịch sử trên lớp ở trường THCS" |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1249 |
Phan Văn Thành |
Huyện Phù Mỹ |
Hướng dẫn học sinh năng khiếu lớp 5 vận dụng công thức để giải nhanh một số dạng toán về diện tích hình chữ nhật thay đổi. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1250 |
Trần Thị Nở |
Huyện Phù Cát |
Giúp học sinh lớp 4,5 xây dựng đoạn kết bài mở rộng trong bài văn miêu tả. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1251 |
Nguyễn Minh Nhất |
Huyện Phù Cát |
Ứng dụng lồng ghép một số bài tập bổ trợ , trò chơi vận động nhằm phát triển thể lực và thành tích chạy nhanh cho học sinh lớp 9 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1252 |
Trương Thị Hồng Ngọc |
Huyện Phù Cát |
Những mẹo luật giúp học sinh lớp 4-5 khắc phục lỗi chính tả |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1253 |
Nguyễn Thị Bích Hà |
Huyện Phù Cát |
Một số phương pháp giáo dục lễ giáo và giáo dục trẻ biết vâng lời trong trường mầm non |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1254 |
ĐỖ THỊ VÂNG |
Huyện Phù Cát |
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1255 |
Bùi Xuân Hạnh |
Huyện Phù Mỹ |
Sử dụng tư liệu nâng cao chất lượng dạy học Lịch sử lớp 5 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1256 |
Phạm Văn Trúc |
Thị xã Hoài Nhơn |
Phương pháp huấn luyện đội tuyển cờ vua học sinh trong trường tiểu học |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1257 |
ĐẶNG THỊ OANH |
Huyện Phù Mỹ |
Dạy học theo dự án tích hợp Khoa học tự nhiên trong môn Hóa học 9 với chủ đề Nhiên liệu và sử dụng nhiên liệu hiệu quả |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1258 |
Đặng Văn Chương |
Huyện Phù Mỹ |
Hướng dẫn học sinh lớp 4 - 5 vận dụng phương pháp phù hợp để giải các bài toán dạng “Tìm hai số biết hai hiệu số” |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1259 |
Đoàn Thị Ánh Nguyệt |
Thị xã Hoài Nhơn |
Sáng kiến phát huy tính tích cực của học sinh trong giờ học Ngữ Văn qua vận dụng phương pháp dạy học mới |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1260 |
Hồ Thị Ngọc Xuân |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tích hợp âm nhạc, văn thơ và ứng dụng công nghệ thông tin trong giờ dạy Lịch sử lớp 4, 5 giúp học sinh hứng thú học tập. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1261 |
Nguyễn Thị Hồng Hà |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp chỉ đạo việc vận dụng các thành tố tích cực của VNEN vào dạy và học tại Trường Tiểu học số 3 Bồng Sơn |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1262 |
Võ Thị Thêu |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục năng lực, phẩm chất cho học sinh lớp 5 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1263 |
TRẦN THỊ HỒNG HÀ |
Thị xã Hoài Nhơn |
Điều kỳ diệu của cát |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1264 |
Lừng Thị Nhân |
Thị xã Hoài Nhơn |
Điều kỳ diệu của cát |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1265 |
Trương Thị Nga |
Thị xã Hoài Nhơn |
Phối hợp với cha mẹ, phòng tránh tai nạn thương tích cho trẻ mầm non |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1266 |
Nguyễn Thị Mỹ Trinh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp hỗ trợ trẻ 5-6 tuổi trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1267 |
Nguyễn Thị Kiều Oanh |
Thị xã Hoài Nhơn |
MỘT VÀI BIỆN PHÁP GIÚP HỌC SINH LỚP 4 HỌC TỐT PHÂN MÔN TẬP ĐỌC NHẠC |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1268 |
Nguyễn Kim Ánh |
Thị xã Hoài Nhơn |
vận dụng phương pháp dạy học theo góc nhằm rèn luyện phong cách học cho học sinh qua môn Hóa học bậc trung học cơ sở |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1269 |
NGUYỄN THỊ THU HƯỜNG - NGÔ THỊ THANH HẢI |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp rèn kĩ năng thực hiện phép tính nhân, chia cho học sinh lớp 3 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1270 |
Nguyễn Thị Hoa |
Huyện Phù Cát |
Một số phương pháp tổ chức hoạt động ngoài trời cho trẻ mẫu giáo |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1271 |
NGUYỄN THỊ HIỀN |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp xây dựng môi trường giáo dục an toàn, thân thiện trong nhà trường |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1272 |
Trần Vũ Quyền |
Huyện Phù Mỹ |
Dạy học tích hợp trong môn Địa lí lớp 10 ở trường THPT Mỹ Thọ |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1273 |
Nguyễn Thị Kim Định |
Huyện Phù Mỹ |
Giải pháp tổ chức giúp học sinh tiểu học thích học môn Tiếng Việt |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1274 |
Lê Hoàng Nghi |
Sở Tài Chính |
Chỉ đạo xây dựng định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Định |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1275 |
Trần Văn Tường |
Sở Giáo Dục và Đào Tạo |
Dãy số sinh bởi hàm số hyperbolic |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1276 |
Trần Văn Tường |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao hiệu quả sinh hoạt chuyên môn ở trường THCS |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1277 |
NGUYỄN THỊ DIỆU LÝ |
Huyện Phù Cát |
KINH NGHIỆM HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CÁC NĂNG LỰC CHO HỌC SINH LỚP MỘT Ở TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 CÁT MINH |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1278 |
Võ Thị Quỳnh Nga |
Huyện Phù Cát |
Giải pháp giáo dục đạo đức cho học sinh chưa ngoan |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1279 |
Nguyễn Thị Mỹ Dung |
Huyện Phù Cát |
Một số kinh nghiệm giúp học sinh lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1280 |
Đặng Văn Ẩn |
Huyện Phù Mỹ |
Hình thành và phát triển tư duy Toán học cho học sinh qua việc khai thác bài toán. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1281 |
Cao Minh Hùng |
Huyện Phù Cát |
Tích hợp giáo dục ý thức bảo vệ môi trường trong môn Giáo dục công dân THCS. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1282 |
Lê Hoài Ân |
Huyện Phù Mỹ |
Giải pháp thực hiện mô hình thư viện thân thiện nâng cao hiệu quả hoạt động của thư viện tại các trường tiểu học |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1283 |
NGUYỄN THỊ KIM LOAN |
Huyện Phù Cát |
Phương pháp phát huy tính tích cực của học sinh xây dựng ngôn ngữ tạo hình trong vẽ tranh đề tài. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1284 |
Ngụy Đình Mỹ |
Thị xã An Nhơn |
Các giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động ngoài giờ lên lớp ở Liên đội trường Tiểu học số 1 Đập Đá |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1285 |
Nguyễn Thị Thanh Đức |
Huyện Phù Cát |
Giáo viên chủ nhiệm cần làm gì để công tác chủ nhiệm lớp đạt hiệu quả |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1286 |
Ngụy Đình Mỹ |
Thị xã An Nhơn |
Một số kinh nghiệm trong việc hướng dẫn và tổ chức trò chơi dân gian cho học sinh tiểu học |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1287 |
Ngụy Đình Mỹ |
Thị xã An Nhơn |
Biện pháp nâng cao chất lượng tiết chào cờ đầu tuần ở Trường Tiểu học số 1 Đập Đá |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1288 |
Phan Thanh Hải |
Huyện Phù Cát |
Làm thế nào để nâng cao hiệu quả công tác chủ nhiệm lớp ở trường THCS |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1289 |
Tô Văn Hảo |
Huyện Phù Mỹ |
Hướng dẫn phân tích, khai thác, mở rộng bài toán hình học 9 trong quá trình dạy luyện thi vào 10 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1290 |
PHẠM THỊ SOA |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao chất lượng học tập môn Toán cho học sinh lớp 5 bằng biện pháp tính nhẩm, tính nhanh và phân tích bài toán có lời văn |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1291 |
Võ Văn Khoa |
Huyện Phù Cát |
Công tác quản lí, chỉ đạo việc áp dụng Phương pháp Bàn tay nặn bột vào giảng dạy tại trường Tiểu học số 2 Cát Minh. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1292 |
TRẦN THỊ UYÊN |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp tổ chức hoạt động nhóm hiệu quả để nâng cao chất lượng dạy học môn Tiếng Anh |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1293 |
Lê Nhuận |
Văn phòng UBND tỉnh |
Tham mưu các giải pháp cho UBND tỉnh trong công tác xúc tiến đầu tư vào Khu kinh tế Nhơn Hội và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1294 |
Nguyễn Tuấn |
Huyện Phù Cát |
Một số giải pháp thông qua hướng dẫn những hoạt động, phong trào Đội góp phần hình thành năng lực, phẩm chất cho học sinh ở trường Tiểu học |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1295 |
Lê Nguyễn Hương Giang |
Trường Cao đẳng Y tế |
Ứng dụng Biểu đồ ngữ nghĩa trong việc dạy từ vựng cho sinh viên ngành Dược tại trường Cao đẳng Y tế Bình Định |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1296 |
Đỗ Thị Huyền Diệu |
Trường Cao đẳng Y tế |
Đề tài: Nghiên cứu một số chỉ số lipid huyết thanh ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 mới chẩn đoán tại bệnh viện Đa Khoa Tỉnh Bình Định |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1297 |
Bùi Thị Thanh Nguyệt |
Huyện Phù Mỹ |
Ứng dụng công nghệ thông tin nhằm tích cực hóa hoạt động nhận thức của học sinh khi dạy cụm bài Hidrocacbon ở THCS |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1298 |
Đặng Thị Kim Liên |
Huyện Phù Mỹ |
Liên hệ kiến thức Địa lí địa phương qua giảng dạy một số bài Địa lí lớp 9. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1299 |
Nguyễn Trần Hoa Xuân |
Thành phố Quy Nhơn |
Đổi mới nội dung dạy Lịch sử địa phương trong môn Lịch sử lớp 5 ở trường Tiểu học. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1300 |
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG PHI |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp rèn luyện và nâng cao kỹ năng kí họa dáng người cho học sinh lớp 4 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1301 |
DƯƠNG THỊ NGỌC TÂM |
Huyện Phù Cát |
Tổ chức một số trò chơi học tập nhằm gây hứng thú cho học sinh trong dạy học Toán ở lớp 1 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1302 |
Lê Thị Kim Oanh |
Thành phố Quy Nhơn |
Chương trình Ngữ văn địa phương: Sinh hoạt văn hóa dân gian - Bài chòi Bình Định |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1303 |
Thái Thị Linh |
Huyện Phù Cát |
Một số cách tạo tình huống có vấn đề để thúc đẩy học sinh học tốt vật lý lớp 7 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1304 |
Nguyễn Thị Ngọc Quyền |
Thành phố Quy Nhơn |
Một số biện pháp quản lý chỉ đạo xây dựng thư viện Xanh trong trường mầm non |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1305 |
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
Thành phố Quy Nhơn |
Một số biện pháp phát huy tính tích cực, sáng tạo của giáo viên mầm non trong quá trình giảng dạy |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1306 |
Trần Nguyễn Thị Kiều My |
Huyện Phù Cát |
Tạo hứng thú cho học sinh trong phân môn vẽ tranh |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1307 |
Vương Tử Nghị |
Huyện Tuy Phước |
Tổ chức, quản lý hoạt động thư viện trường học trực thuộc theo cụm (tổ) của Phòng Giáo dục và Đào tạo (cải tiến) |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1308 |
Nguyễn Thế Vương |
Huyện Tuy Phước |
Vận dụng cách tổ chức học nhóm VNEN vào dạy học ở trường tiểu học hiện nay |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1309 |
Nguyễn Thị Mười |
Huyện Tuy Phước |
Một số biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên dạy giỏi ở trường tiểu học (cải tiến) |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1310 |
Đỗ Thị Cương |
Huyện Phù Cát |
Tạo hứng thú cho học sinh khi sử dụng một số phương pháp dạy học tích cực trong giảng dạy “Chương 2 – Phản ứng hóa học” Hóa học 8. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1311 |
Ngô Văn Hồng |
Huyện Tuy Phước |
Một số kinh nghiệm ứng dụng CNTT trong quản lý và dạy học ở trường Tiểu học |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1312 |
Bùi Văn Hải |
Huyện Phù Cát |
Những sai lầm học sinh thường mắc phải khi giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai và một số phương pháp giải thường sử dụng |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1313 |
Nguyễn Tường Vĩ |
Huyện Tuy Phước |
Kĩ năng ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Mĩ thuật theo qui trình vẽ theo Nhạc |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1314 |
PHAN THỊ HƯƠNG THẢO |
Huyện Phù Mỹ |
Xây dựng nề nếp cho học sinh Lớp 1. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1315 |
Nguyễn Văn Cảnh |
Huyện Tuy Phước |
Giúp học sinh Tiểu học hứng thú hơn với môn Âm nhạc |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1316 |
Hà Thị Thân Thương |
Huyện Tuy Phước |
Hiệu trưởng làm tốt công tác xã hội hoá giáo dục để xây dựng cơ sở vật chất trong trường tiểu học |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1317 |
Nguyễn Anh Nhật |
Huyện Tuy Phước |
Ứng dụng phòng thí nghiệm ảo và giáo cụ trực quan trong dạy học môn hóa học THCS theo phương pháp bàn tay nặn bột |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1318 |
Trần Ngọc Oanh |
Huyện Tuy Phước |
Hoàn thiện tích cực kỹ năng sống cho học sinh qua hoạt động ngoài giờ lên lớp |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1319 |
Phùng Thị Diễm Hạnh |
Huyện Phù Mỹ |
Nâng cao hiệu quả giáo dục học sinh thay đổi hành vi theo hướng tích cực. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1320 |
Lê Thị Hơn |
Huyện Hoài Ân |
Một số biện pháp giúp trẻ học – chơi tích cực, hứng thú theo hình thức “Lấy trẻ làm trung tâm” |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1321 |
Trần Ngọc Hoàng |
Huyện Hoài Ân |
Một số giải pháp xây dựng thói quen, rèn kĩ năng đọc sách và lựa chọn sách đọc cho học sinh trường Tiểu học Ân Thạnh. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1322 |
Võ Thị Thanh Trúc |
Huyện Hoài Ân |
Một số biện pháp học tốt quy trình tạo hình 3D - tiếp cận chủ đề ở bộ môn Mĩ thuật tiểu học theo phương pháp dạy học mới của Đan Mạch |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1323 |
Lưu Thị Hồng Giao |
Huyện Hoài Ân |
Một số biện pháp giáo dục, bồi dưỡng truyền thống “Nhân ái” cho học sinh lớp 5. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1324 |
Nguyễn Kỳ Tây |
Huyện Hoài Ân |
Giúp học sinh tích lũy kiến thức về tài nguyên du lịch, trong chương trình Địa lý lớp 9 Trung học cơ sở |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1325 |
Ngô Văn Tịnh |
Huyện Hoài Ân |
Vận dụng các di sản Bình Định trong dạy và học Địa lý lớp 8, 9 ở trường trung học cơ sở Ân Tín |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1326 |
Phan Thị Hiếu |
Huyện Phù Cát |
LỒNG GHÉP MỘT SỐ TRÒ CHƠI TRONG GIẢNG DẠY BỘ MÔN ÂM NHẠC |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1327 |
Trần Thị Thúy Nga |
Huyện Hoài Ân |
Tích hợp một số kỹ năng sống trong môn Sinh học lớp 8 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1328 |
Lê Thị Kim Diện |
Huyện Phù Cát |
Rèn kĩ năng cơ bản cho học sinh qua các tiết thực hành môn Công nghệ 6 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1329 |
Trần Minh Cảnh |
Huyện Hoài Ân |
Tổng hợp vận dụng kiến thức liên môn trong chương trình giảng dạy toán cấp THCS |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1330 |
Hồ Thị Cao Trí |
Huyện Hoài Ân |
Tổ chức một tiết dạy tích hợp hiệu quả, hứng thú trong số học 6 |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1331 |
Phan Thị Tường |
Huyện Hoài Ân |
Giải pháp góp phần nâng cao chất lượng học sinh đại trà môn vật lí lớp 8 thông qua phiếu học tập chuẩn bị bài mới trước ở nhà” |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1332 |
Nguyễn Thị Ngọc Hiếu |
Huyện Phù Cát |
Lồng ghép một số trò chơi trong dạy học sinh học ở trường THCS. |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1333 |
Phạm Ngọc Khoa |
Huyện Phù Cát |
Tích hợp giáo dục ứng phó với biến đổi khí hậu trong môn vật lý cấp trung học cơ sở vào trường trung học cơ sở Cát Chánh |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1334 |
Hồ Thị Kiều |
Huyện Phù Cát |
“Ứng dụng phần mềm Netop School 6.0 nâng cao hiệu quả dạy và học” |
|
Đang xét
|
|
|
|
|
| 1335 |
HÀ LÊ NỮ BÍCH |
Huyện Phù Cát |
Giáo dục đạo đức học sinh cá biệt |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1336 |
Đinh Quốc Bảo |
Huyện Phù Cát |
Nâng cao hiệu quả giáo dục đạo đức học sinh thông qua hoạt động Đội tại trường THCS |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1337 |
Lê Hồng Phong |
Huyện Phù Cát |
Một số giải pháp khắc phục những sai lầm của học sinh lớp 5 khi học các yếu tố hình học |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1338 |
VÕ THỊ HỒNG VÂN |
Huyện Phù Cát |
Phương pháp “ Bàn tay nặn bột” trong giảng dạy Tiếng Anh khối 8,9 bậc THCS |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1339 |
Nguyễn Thị Kim Thanh |
Huyện Phù Mỹ |
Rèn kỹ năng giải những bài toán điển hình “ẩn” cho học sinh lớp 5 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1340 |
Nguyễn Hữu Hạnh |
Huyện Phù Mỹ |
Tạo hứng thú cho học sinh học tốt phân môn âm nhạc thường thức ở trường THCS qua các trò chơi |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1341 |
Trương Thị Vệ |
Huyện Phù Cát |
Sử dụng phương pháp dạy học tích cực trong dạy học phần hữu cơ môn hoá học lớp 9 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1342 |
Nguyễn Thị Thu Thủy |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp quản lý đội ngũ giáo viên nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy trong nhà trường |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1343 |
Trương Thị Ánh Ly |
Huyện Phù Cát |
Một số biện pháp trong công tác chủ nhiệm lớp giúp người giáo viên quản lý lớp tốt hơn. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1344 |
Trần Vũ Thùy Dương |
Thị xã An Nhơn |
VẬN DỤNG KIẾN THỨC LIÊN MÔN ĐỂ NÂNG CAO TIẾT DẠY LỊCH SỬ Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1345 |
Trần Vũ Thùy Dương |
Thị xã An Nhơn |
SỬ DỤNG LƯỢC ĐỒ, BẢN ĐỒ, SA BÀN NHẰM PHÁT HUY TÍNH TÍCH CỰC CỦA HỌC SINH TRONG DẠY HỌC LỊCH SỬ Ở TRƯỜNG THCS |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1346 |
Trần Vũ Thùy Dương |
Thị xã An Nhơn |
PHƯƠNG PHÁP GÂY HỨNG THÚ CHO HỌC SINH THÔNG QUA KỂ CHUYỆN NHÂN VẬT LỊCH SỬ Ở TRƯỜNG THCS |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1347 |
HOÀNG THỊ MỸ DUNG |
Thị xã An Nhơn |
Lồng ghép tấm gương các anh hùng thời đại Hồ Chí Minh vào giảng dạy môn Lịch Sử lớp 9 giai đoạn 1930 -1975 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1348 |
Bùi Tân Toàn |
Thị xã An Nhơn |
Phát triển năng lực tư duy của học sinh qua việc xây dựng hệ thống bài tập từ bài tập ban đầu theo nhiều cách khác nhau |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1349 |
Nguyễn Tấn Anh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Vận dụng phương pháp dạy học theo dự án (PBL) để rèn kĩ năng làm việc nhóm cho học sinh qua bài giảng Hóa học THCS. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1350 |
Phan Thị Thanh Thúy |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một vài biện pháp rèn kĩ năng sống cho HS lớp 1 qua hoạt động trải nghiệm ở trường tiểu học |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1351 |
Huỳnh Thị Ánh Trúc |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một vài biện pháp giúp học sinh lớp 4, 5 còn hạn chế tự tin hơn khi nói Tiếng Anh trong lớp học. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1352 |
Đỗ Văn Thành |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp nâng cao chất lượng hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở trường Tiểu học. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1353 |
Lê Thị Quế |
Thị xã Hoài Nhơn |
phương pháp giúp học sinh lớp 4 nhận biết và sử dụng hiệu quả một số từ loại cơ bản |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1354 |
Đinh Thị Hòa Bình |
Huyện Phù Mỹ |
phương pháp giúp học sinh lớp 4 nhận biết và sử dụng hiệu quả một số từ loại cơ bản |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1355 |
Phạm Thị Ánh Nguyệt |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp nâng cao hiệu quả lồng ghép giáo dục quốc phòng an ninh vào các môn học và hoạt động giáo dục học sinh ở lớp 2 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1356 |
Nguyễn Thị Nghệ An |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp nâng cao chất lượng dạy và học nhằm đáp ứng yêu cấu đổi mới giáo dục ở trường tiểu học trên địa bàn huyện Hoài Nhơn |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1357 |
Trương Thị Bích Ngoan |
Thị xã Hoài Nhơn |
Phát huy sự tương tác giữa học sinh và học sinh trong môn Tiếng Anh |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1358 |
Võ Thị Mỹ Linh |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Làm thế nào để giúp trẻ 5 – 6 tuổi cảm thụ tốt tác phẩm văn học?” |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1359 |
Đỗ Thị Vân |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Sưu tầm, lựa chọn và viết lời mới cho bài đồng dao nhằm nâng cao các hoạt động cho trẻ 4 – 5 tuổi” |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1360 |
Nguyễn Thị Gian |
Thị xã Hoài Nhơn |
“Đưa dân ca bài chòi vào trong chương trình giáo dục trẻ mẫu giáo 5- 6 tuổi”. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1361 |
Lữ Thi Kim Trâm |
Thị xã Hoài Nhơn |
Thỏa sức sáng cùng đá cuội |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1362 |
Trương Thị Quỳnh Na |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số biện pháp giáo dục kỹ năng xã hội cho trẻ 5 tuổi vào lớp 1 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1363 |
Nguyễn Văn Quý |
Thị xã Hoài Nhơn |
Biện pháp phối hợp giữa hiệu trưởng và công đoàn để nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên trong trường tiểu học |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1364 |
Phạm Thị Yến Duyên |
Thị xã Hoài Nhơn |
Làm đồ dùng, đồ chơi từ bao nhựa cho trẻ mẫu giáo |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1365 |
HỒ THỊ THANH THỦY |
Thị xã Hoài Nhơn |
Giải pháp nâng cao hiệu quả trò chơi học tập trong môn Địa lí lớp 5 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1366 |
Đoàn Thị Phương Linh |
Thị xã Hoài Nhơn |
Một số giải pháp giúp học sinh học tốt phần di truyền và biến dị - Sinh học lớp 9 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1367 |
Đỗ Hương Ly |
Thị xã Hoài Nhơn |
Ứng dụng phương pháp dạy học tích hợp vào bộ môn toán THCS |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1368 |
Đặng Thị Linh Phương |
Thị xã Hoài Nhơn |
Các phương pháp tự học giúp học sinh học chương trình tiếng Anh thí điểm nói tiếng Anh một cách lưu loát. |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1369 |
Trương Thị Ngọc Thảo |
Thị xã Hoài Nhơn |
Tăng cường hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong môn Công nghệ lớp 7 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1370 |
Nguyễn Thị Kim Thanh |
Huyện Phù Mỹ |
Rèn kỹ năng giải những bài toán “Chuyển động đều” cho học sinh lớp 5 |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|
| 1371 |
Lê Nhuận |
Sở Khoa Học và Công Nghệ |
Chỉ đạo xây dựng định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 trên df fd tỉnh Bình Định |
|
Không đạt
|
74/QĐ-HĐSK |
23/05/2018 |
|
|